intTypePromotion=1

dinh dưỡng cận đại, độc học, an toàn thực phẩm và sức khỏe cộng đồng: phần 1 - nxb y học

Chia sẻ: Nguyễn Lan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:286

0
110
lượt xem
19
download

dinh dưỡng cận đại, độc học, an toàn thực phẩm và sức khỏe cộng đồng: phần 1 - nxb y học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

cuốn sách dinh dưỡng cận đại, độc học, an toàn thực phẩm và sức khỏe cộng đồng được biên soạn nhằm đề cập bổ sung một số thông tin mới thời sự về dinh dưỡng cận đại, độc học dinh dưỡng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và chủ động phòng và điều trị một số bệnh mạn tính. phần 1 của cuốn sách gồm 4 phần: xác định nhu cầu các chất dinh dưỡng; dinh dưỡng và hệ thống sinh học cơ thể; thành phần dinh dưỡng cần thiết; dinh dưỡng và khẩu phần ăn. Ở mỗi phần, tác giả chia thành từng mục nhỏ giúp người đọc nắm được kiến thức cơ bản lẫn chuyên sâu về nội dung từng phần. mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: dinh dưỡng cận đại, độc học, an toàn thực phẩm và sức khỏe cộng đồng: phần 1 - nxb y học

GS. TS. BÙI MINH ĐỨC - PGS. TS. NGUYỄN CÔNG KHẨN<br /> ThS. BS. BÙI MINH THU - ThS. BS. LÊ QUANG HẢI - PGS. TS. PHAN THỊ KIM<br /> <br /> DINH Dư SNG cận dại , dộc học ,<br /> AN TOÀN THỰC PHẨM<br /> VÀ SÚC KHỎE BỀN V0NG<br /> <br /> NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC<br /> <br /> TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN<br /> <br /> dầu g ấ c ,<br /> <br /> ROTUNDIN CEDERO<br /> <br /> BÙI ĐÌNH SANG, BÙI ĐÌNH OÁNH<br /> (Thành lập 11 - 10 -1994, 198 Đường Quần Ngựa,<br /> hiện 200D Đội cấn, Hà Nội - ĐT: 8348240)<br /> Đã chuyển giao công nghệ và hợp tác cùng Viện dinh dưỡng, Viện công nghệ sinh học<br /> thực phẩm ĐHBK Hà Nội, Nhà máy thực phẩm xuất khẩu Hà Nội, Công ty bánh kẹo Hải Hà<br /> Bộ công nghiệp...Sản xuất thử nghiệm một sô'thực phẩm chức năng có giá trị dinh dưỡng<br /> phòng và chữa bệnh theo tiêu chuẩn đăng ký chất lượng cũa ngành Y tế:<br /> <br /> Bia dinh dưỡng Rotunda (Bằng độc quyền sáng chế giải pháp hữu ích số:<br /> HI - 0148 do Bộ khoa học công nghệ và môi trường cấp ngày: 06 -05 -1995<br /> SỐ 324/QDHI), SỐ ĐKCL: YTHN 567 - 97<br /> Dầu gấc nguyên chất (đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam TCVN 535 - 70.<br /> SĐKCL: 174Ó/2002/CBTC - YTHN<br /> Bột màng đỏ hạt gấc SĐKCL: 1695/2002/CBTC - YTHN<br /> Kẹo gôm gấc SĐKCL: 2980/2003/CBTC - YT<br /> Bánh kem xốp gấc SĐKCL: 2981/2003/CBTC - YT<br /> Giá trị của Carotenoid (Tiền sinh tốA) Beta Caroten, Lycopen và Vitamin E có hàm lượng<br /> rất cao trong quả gấc và dầu gấc đã được nhiều tác giả trong và ngoài nước thử nghiệm và<br /> xác định trong phòng và điều trị các bệnh tim mạch, ung thưgan, phổi, thực quản, dạ dày,<br /> vú, tuyến tiền liệt, vữa xơ động mạch, bảo vệ phóng xạ... Ngoài giá trị tăng cường thể lực<br /> còn đáp ứng tốt miễn dịch, điều trị bệnh nhân HIV, tăng sinh trưởng tinh trùng, tăng cường<br /> thị lực, thính, vị giác, tăng sựphát triển bào thai và tuổi thiếu niên trưởng thành.<br /> Viện dinh dưỡng khuyên cáo; Tựchếbiến dựtrữsản phẩm của quả gấc dùng trong<br /> cả nám sẽ giúp gia đình bạn có được sức khoẻ bền vững và hạnh phúc.<br /> <br /> GS.TS. BÙI MINH ĐỨC, PGS.TS. NGUYÊN CÔNG KHẨN<br /> ThS. BÙI MINH THU, ThS. LÊ QUANG HẢI, PGS. TS. PHAN THỊ KIM<br /> <br /> DINH<br /> <br /> d ư Bn g<br /> <br /> Cậ n<br /> <br /> d ạ i,<br /> <br /> D ộ c HỌC, AN TOÀN THỰC PHẨM<br /> <br /> VA SỨC KHỎE BỀN ÌrữNe<br /> Advanced Nutrition, Nutritional Toxicology<br /> Food Safety and Sustainable Health<br /> <br /> NHÀ XUẤT BÀN Y HỌC<br /> HÀ NỘI - 2004<br /> <br /> LỜI NÓI ĐẨU<br /> D inh dưỡng là bộ môn khoa học đa ngành chung của nhiều lĩnh vực có liên<br /> quan khác nhau bao gồm sinh hoá học, khoa học thực phẩm có nguồn gốc từ thực<br /> vật, động vật, tiế t chế ăn kiêng, dinh dưỡng y học lâm sàng, dinh dưỡng dịch tễ học<br /> và y học dự phòng, bảo vệ sức khoẻ cộng đồng.<br /> Dinh dưỡng còn là môn khoa học chuyên ngành sâu của dinh dưõng cơ sỏ bao gồm:<br /> sinh lý, sinh hoá, chuyển hoá dinh dưỡng, dinh dưỡng lâm sàng, nghiên cứu tác động<br /> của dinh dưỡng và kỹ thuật chế biến thực phẩm tới ăn điều trị, tác động của sự thiếu<br /> cân bằng dinh dưỡng đối với sức khoẻ, bệnh tật và dinh dưỡng cộng đồng, nghiên cứu<br /> tác động của thành phần dinh dưỡng trong khẩu phần ăn và thực phẩm tới các bệnh<br /> mạn tính và khảo sát dịch tễ học, trong trường hỢp thiếu và thừa dinh dưõng.<br /> Đặc biệt độc học dinh dưỡng trong những năm gần đây đã đ ạt đưỢc nhiều th àn h<br /> tự u trong lĩnh vực khoa học kỹ th u ậ t về an toàn vệ sinh k h ẩu phần ăn và thực<br /> phẩm , làm rõ mổì liên quan nhiều m ặt giữa các th à n h phần dinh dưỡng và không<br /> dinh dưỡng (thức ăn chức năng) của thực phẩm vối cơ th ể trong cơ chê giải độc và<br /> giảm, loại các ch ất độc hại x uất hiện từ các nguồn thực phẩm mới và kỹ th u ậ t chế<br /> biến công nghệ cao, đặc thù. N hà nưốc ta luôn quan tâm chỉ đạo chương trìn h hành<br /> động phòng chốhg suy dinh dưỡng trẻ em, và ngày 22/2/2001 T hủ tướng Chính phủ<br /> đã phê duyệt chiến lược Quốc gia về dinh dưỡng năm 2001-2010 và đề án Quốc Gia<br /> kiểm soát ô nhiễm vi sinh vật, tồn dư hóa chất trong thực phẩm đến 2010 (28 QĐ<br /> Ttg 06/01/2003).<br /> N hu cầu bạn đọc và cộng đồng luôn đòi hỏi các thông tin kịp thòi và kiến thức<br /> hiện đại cập n h ậ t về dinh dưỡng, thực phẩm thức ăn chức năng, độc học dinh<br /> dưỡng, vệ sinh an toàn thực phẩm và sức khoẻ bền vững của cả cuộc đời (life cycle).<br /> Được sự động viên của GS.BS. Từ Giấy và GS.TSKH. Hà Huy Khôi nguyên Viện<br /> trưởng viện D inh dưõng cùng nhiều bạn đọc và đồng nghiệp, chúng tôi m ạnh dạn<br /> th am khảo nhiều tà i liệu nước ngoài và biên soạn cuốn sách này nhằm đề cập bổ<br /> sung một sô' thông tin mối thời sự về dinh dưỡng cận đại, độc học dinh dưỡng, đảm<br /> bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và chủ động phòng và điều trị một sô' bệnh m ạn<br /> tính. Sách được x uất bản lần đầu, chắc chắn còn nhiều thiếu sót, các tác giả rấ t<br /> mong đưỢc sự góp ý của đồng nghiệp và bạn đọc. Xin được chân th à n h cám ơn sự<br /> góp ý của các bạn.<br /> Đặc biệt các tác giả xin chân th à n h cám ơn G S ^ S . Từ Giấy, GS.TSKH. Hà Huy<br /> Khôi nguyên Viện trưởng viện Dinh dưõng, TS. Alex M alaspina, TS Stargel w.<br /> Wayne, BS. H a rrie tt H. Butchko nguyên chủ tịch và th à n h viên Viện Khoa học đời<br /> sông quốc tê' (ILSI) Hoa Kỳ, Công ty Dược SIA Ltd Tenam yd C anada cùng nhiều<br /> đồng nghiệp đã động viên và cung cấp cho tác giả rấ t nhiều thông tin, tư liệu khoa<br /> học quý. Cảm ơn L ãnh đạo N hà X uất Bản Y học và K S.Phạm Thị Dương Minh, KS.<br /> Bùi Thị M inh N guyệt (Trung tâm CEDERO Bùi Đình Sang) đã bỏ nhiều công sức<br /> cộng tác: th u th ập tà i liệu, dịch, bổ sung, đọc sửa bản thảo, hiệu đính v.v... để cuốh<br /> sách sóm ra m ắt bạn đọc.<br /> Các tá c giả<br /> <br /> CÙNG NHÓM TÁC GIẢ<br /> 1. Một sô' ra u dại thường dùng ở Việt Nam. Từ Giấy, Bùi M inh Đức, Trường<br /> B út và 10 cộng tác viên (CTV). N hà XB QĐND. 1968 - 70 trang.<br /> 2. SỔ tay ra u rừ ng tập 1. Từ Giấy, Bùi M inh Đức, Trường B út và 10 cộng tác<br /> viên. N hà XB QĐND. 1971-400 tran g<br /> 3. B ảng th à n h phần hoá học thức ăn Việt Nam. Từ Giấy, Phạm Văn sổ, Bùi<br /> Thị N hu T huận, Bùi M inh Đức và các CTV. N hà XBYH. 1972-126 trang.<br /> <br /> 4. Kiểm nghiệm lượng thực thực phẩm . Phạm Văn sổ, Bùi Thị N hu Thuận,<br /> hiệu đính Bùi M inh Đức. N hà XB KHKT. 1975-606 trang.<br /> 5. B ảng tra n h th à n h phần dinh dưõng thức ăn Việt Nam (giá trị năng lượng<br /> và 10 ch ất dinh dưõng quan trọng). Từ Giấy, Bùi M inh Đức, M arga Ocke,<br /> H à H uy Khôi, H uỳnh Hồng Nga, Bùi Thị N hu Thuận. N hà XBYH. 1990<br /> 6. Kiểm nghiệm ch ất lượng và th a n h tra vệ sinh an toàn thực phẩm . Bùi Thị<br /> N hu T huận, Nguyễn Phùng Tiến, Bùi M inh Đức. N hà XBYH. 1991, tập 1<br /> 294 trang. Kiểm nghiệm hóa thực phẩm.<br /> 7. Kiểm nghiệm chất lưỢng và th a n h tra vệ sinh an toàn thực phẩm . Bùi Thị<br /> N hu T huận. N guyễn Phùng Tiến, Bùi M inh Đức NXBYH 1991. tập 2 - 241<br /> trang. Kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm.<br /> 8. T hành phần dinh dưỡng thức ăn Việt Nam. Chỉ đạo biên soạn. Từ Giấy, Bùi<br /> Thị N hu T huận, H à Huy Khôi, Bùi M inh Đức. Thư ký biên soạn Bùi Minh<br /> Đức. Cộng tác viên; Vũ Văn Chuyên, Lê Doãn Diên, P h an Thị Kim, H uỳnh<br /> Hồng Nga, T rịnh M inh Cơ, T rần Quang, Lê H uyền Dương và các CTV. Nhà<br /> XBYH. 1995 - 555 trang.<br /> 9. Độc học và vệ sinh an toàn trong công nghệ chế biến lương thực thực phẩm.<br /> Biên tập: H à H uy Khôi, Từ Giấy, Phạm Thị Kim, Nguyễn Phùng Tiến, Bùi<br /> M inh Đức (chủ biên). Tài liệu tham khảo bài giảng chương trìn h cao học<br /> khoá V (1992 - 1994) Công nghệ thực phẩm trường ĐHBK Hà Nội, Viện<br /> D inh dưõng, Y Khoa, Dược khoa, Nông nghiệp, Đại học Tổng hỢp. H à Nội<br /> 1993 - 228 trang.<br /> 10. M ột số ra u dại ăn được ở Việt Nam. (T ranh m ầu và phụ bản tiếng Pháp,<br /> Anh). Chỉ đạo: Từ Giấy, Nguyễn Văn Hiệu, Nguyễn Sỹ Quốc, Dương Hữu<br /> Thòi. Chủ biên: Nguyễn Tiến Bân, Bùi M inh Đức. Thư ký biên soạn biên<br /> tập; Nguyễn Tiến Hiệp, Vũ Trọng Hùng. Biên soạn; Nguyễn Tiến Bân, Lê<br /> Kim Biên, Bùi Ngọc Chiến, Bùi Văn Duyệt, Lê Văn Đoan, Bùi M inh Đức,<br /> N guyễn H ữu Hiếu, N guyễn Tiến Hiệp, Vũ Xuân Phương và trên 60 công tác<br /> viên. N hà XB QĐND. 1994 - 353 trang.<br /> 11. D inh dưõng liên quan đến bệnh th ầ n kinh. P han Thị Kim, Lê Đức Hỉnh,<br /> Bùi M inh Đức. N hà XBYH, 1999 - 239 trang.<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2