Giải phẫu vùng khuỷu tay
(Kỳ 2)
Bài giảng Giải phẫu học
Chủ biên: TS. Trịnh Xuân Đàn
2. VÙNG KHUU SAU (REGIO CUBITI POSTERIOR)
vùng nm sau khp khuu, khi dui cẳng tay gia mm khuu, 2
bên có 2 rãnh:
- Rãnh ngoài nh li cầu do mm trên li cầu và mm khuu tạo nên,
rãnh này rng và nông có cơ khuỷu lấp đầy rãnh.
- Rãnh trong rãnh ròng rc khuu do mm trên ròng rc mm
khuu to nên, rãnh này hp sâu trong rãnh dây thần kinh tr đi gia 2
cơ trụ trước.
Đây là mc thường dùng thăm km dây thần kinh tr.
1. TK tr 7. ngửa ngắn
2. ĐM quặt ngược tr 8. dui c tay quay ngắn sau
3. khuu 9. Cơ dui c tay quay dài
4. ĐM quặt ngược gian 10. cánh tay quay ct
5. gấp c tay tr 11. Nhánh bên giữa ca Đm cánh tay sâu
6. Nhánh sâu TK quay
Hình 2.37. Vùng khuu sau (lp sâu)
3. MNG MCH CỦA KHỚP KHUỶU
Ở khuỷu có 2 vòng mạch nối tiếp nhau:
- Vòng ni quanh mm trên ròng rc: do các động mạch: động mạch n
tr trên, động mạch n tr dưới ca động mạch cánh tay ni vi động mch qut
ngưc trụ trước và quặt ngược trsau ca động mạch trụ.
- Vòng ni quanh mm trên li cầu do các động mạch: nhánh trước
(động mạch n quay) và nhánh sau (động mạch bên gia) ca động
mạch
cánh tay sâu ni vi động mạch quặt ngược quay trước ca động mạch
quay động mạch quặt ngược quay sau ca thân động mch gian ct thuc động
mạch trụ.
1. Động mạch cánh tay
2. Động mạch bên quay
3 Động mạch quặt ngược quay
4. Động mạch gian ct
5. Động mch quay
6. Động mạch tr
7. Động mch quặt ngược tr
8. Động mạch bên tr dưới
9. Động mạch bên tr trên
10. Động mch cánh tay sâu
Hình 2.38. Sơ đồ mạng mạch vùng khuu