Đ c ng th m đ nh hàng t n kho ươ
BÔ GIAO DUC VA ĐAO TAO
TR NG Đ I H C KINH T TP HCMƯỜ
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

NG T N KHO NH NG
Đ N ĐO TH M Đ NH
TP HCM., 30 tháng 08 năm 2013
1
GVHD: Th.S D ng T n Khoaươ
NHÓM SVTH:
Tr n Đ c Thi n
Tr ng Th T Nhươ ư
Nguy n Th Dung
Tr n Th Minh Châu
Ph m Văn Phú
Nguy n Quang Minh
Đ c ng th m đ nh hàng t n kho ươ
HÀNG T N KHO VÀ NH NG Đ N ĐO TH M Đ NH
(CĂN H CHUNG C ) Ư
A. Ph n m đ u:
1. Lí do ch n đ tài (tính c p thi t c a đ i nghiên c u). ế
Khi nói t i l ng hàng t n kho trên th tr ng B t Đ ng S n, nhi u ng i ượ ườ ườ
v n nghĩ ph n l n l ng ng đ t n n d án không n đ c. Tuy nhiên trong ượ ượ
m t báo o m i nh t c a B y d ng, t n kho ph n l n l i n m phân khúc
căn h chung c . V y l ng căn h chung c đó s đ c đ nh giá nh th nào ư ượ ư ượ ư ế
v n là câu h i mà nhi u ng i đ t ra th i đi m hi n t i? Tuy nhiên thì hi n t i ườ
v n ch a câu tr l i th a đáng cho câu h i trên. N m b t đ c tình hình trên ư ượ
nhóm đã ch n đ tài mang tên: “Hàng t n kho và nh ng đ n đo th m đ nh – căn h
chung c đ th c hi n nghiên c u cũng nh là giúp tìm ra ph ng pháp thích h pư ư ươ
đ th m đ nh nh ng căn h chung c t n kho trên. ư
2. M c đích nghiên c u :
M c đích : Nhóm th c hi n bài nghiên c u y nh m giúp m ra ph ngươ
pháp thích h p nh t đ th m đ nh nh ng căn h chung c t n kho trên th tr ng ư ườ
Vi t Nam nói chung và TP HCM nói riêng. Giúp cho nh ng nhà đ u t bi t đ c ư ế ượ
chính xác giá tr m t căn h chung c t đó l a ch n ph ng án đ u t cho thích ư ươ ư
h p.
M c tiêu: m ra đ c ph ng pháp th m đ nh t i u nh t đ ng d ngượ ươ ư
th c t th m đ nh hàng t n kho căn h chung c . ế ư
3. Đ i t ng nghiên c u ượ
Nh ng căn h chung c ư t n kho trên th tr ng b t đ ng s n hi n nay c ườ
th TP HCM.
4. Gi thuy t khoa h c ế
Ph ng pháp so sánh s giúp xác đ nh chính xác nh t nh ng lô căn h chungươ
c t n kho.ư
Ph ng pháp thu nh p giúp chúng ta c đ nh đ c m t giá tr khác nh mươ ượ
ki m ch ng m c đ chính xác c a ph ng pháp so sánh. ươ
Ph ng pháp chi phí giúp chúng ta xác đ nh đ c m t giá tr khác nh mươ ượ
ki m ch ng m c đ chính xác c a ph ng pháp so sánh. ươ
5. Ph m vi nghiên c u
Th tr ng b t đ ng s n Thành ph H Chí Minh th i đi m hi n t i. ườ
2
Đ c ng th m đ nh hàng t n kho ươ
6. N i dung nghiên c u:
- C s lý lu n liên quan t i nh ng ph ng pháp th m đ nh giá tr b t đ ngơ ươ
s n.
- Th c tr ng th tr ng căn h chung c t n kho TP HCM. ườ ư
- M t s bi n pháp, gi i pháp nh m xác đ nh đúng giá tr
- K t lu n – đ xu t - ki n ngh .ế ế
7. Ph ng pp nghiên c uươ
Ph ng pháp nghiên c u công c nghiên c u khoa h c trong th c hi nươ
nhi m v đ i. Ph ng pháp nghiên c u khoa h c do m c tiêu đ i t ng ươ ượ
nghiên c u quy t đ nh. ế
Ph ng pháp nghiên c u: trình bày các ph ng pháp nghiên c u ta sươ ươ
d ng. G m có m t s ph ng pháp nh sau: ươ ư
Ph ng pháp nghiên c u tài li u.ươ
Ph ng pháp quan sát.ươ
Ph ng pháp th ng kê toán h c.ươ
Ph ng pháp chuyên gia.ươ
Trong các ph ng pháp nêu trên nhóm nghiên c u nh n th y:ươ
Ph ng pháp ch đ o: Ph ng pháp nghiên c u tài li u.ươ ươ
Ph ng pháp b tr : nh ng ph ng pháp còn l i.ươ ươ
B. Ph n n i dung nghiên c u
1. C s lí lu n:ơ
c ph ng pháp trong th m đ nh giá b t đ ng s n:ươ
1. Ph ng pháp so sánh:ươ
a) Khái ni m:
Ph ng pháp so sánh ph ng pháp th m đ nh giá d a trên c s phân tíchươ ươ ơ
m c giá c a tài s n t ng t v i tài s n c n th m đ nh giá đã giao d ch thành công ươ
ho c đang mua, bán trên th tr ng vào th i đi m c n th m đ nh giá ho c g n v i ườ
th i đi m c n th m đ nh giá đ c tính và xác đ nh giá tr th tr ng c a tài s n. ướ ườ
b) Các nguyên t c và tr ng h p áp d ng trong ph ng pháp so sánh: ườ ươ
c nguyên t c áp d ng:
Nguyên t c thay th : ế
3
Đ c ng th m đ nh hàng t n kho ươ
Khi hai tài s n tính h u ích t ng đ ng, giá chào bán c a tài s n nào ươ ươ
m c th p h n thì s đ c bán tr c. ơ ượ ướ
Giá tr b t đ ng s n đ c gi i h n b i chi phí mua m t b t đ ng s n thay ượ
th t ng đ ng, nh ng ph i không có s ch m tr quá m c làm nh h ng đ nế ươ ươ ư ướ ế
vi c thay th . Khi đó, ng i mua khôn ngoan s không tr nhi u h n đ mua m t ế ườ ơ
i s n nh v y trong th tr ng m . ư ườ
Nguyên t c đóngp:
L ng giá tr c a m t y u t hay b ph n c u thành b t đ ng s n thì phượ ế
thu c vào s thi u v ng c a s làm gi m đi bao nhiêu trong giá tr toàn b tài ế
s n. Hay đ c hi u m c đ m i b ph n c a tài s n đóng góp vào t ng thu ượ
nh p t toàn b i s n có tác đ ng đ n t ng giá tr c a tài s n đó. ế
T ng giá tr c a y u t c u thành có th không b ng t ng giá tr i s n. ế
c tr ng h p áp d ng:ườ
c i s n có tính đ ng nh t nh : các căn h , c chung c , các dãy nhà có ư ư
ng thi t k , các nhà ph riêng bi t, các nhóm văn phòng….ế ế
Đ t tr ng
c) Các b c ti n hành ph ng pháp so sánh:ướ ế ươ
B c 1ướ : Nghiên c u th tr ng đ m các thông tin v giao d ch, giá niêm y t ườ ế
ho c giá chào n các y u t so sánh c a nh ng tài s n t ng t v i tài s n ế ươ
c n th m đ nh giá đã giao d ch thành công ho c đang mua, bán trên th tr ng. ườ
B c 2ướ : Thu th p, ki m tra thông tin, s li u v các y u t so sánh t các tài ế
s n cùng lo i ho c t ng t có th so sánh đ c v i tài s n c n th m đ nh giá đã ươ ượ
giao d ch thành công ho c đang mua, bán trên th tr ng vào th i đi m c n th m ườ
đ nh giá ho c g n v i th i đi m th m đ nh giá.
B c 3ướ : L a ch n m t s tài s n thích h p th so sánh v i tài s n th m
đ nh (thông th ng t 3 đ n 5 tài s n so sánh). ườ ế
B c 4ướ : Phân tích, xác đ nh các y u t khác bi t gi a tài s n so sánh tài ế
s n c n th m đ nh, t đó, th c hi n vi c đi u ch nh giá c a c tài s n so sánh
theo s khác bi t v các y u t so sánh v i tài s n c n th m đ nh giá, m ra m c ế
giá ch d n cho m i tài s n so sánh.
4
Đ c ng th m đ nh hàng t n kho ươ
B c 5ướ : Phân tích, t ng h p các m c giá ch d n c a các tài s n so sánh, rút
ra m c giá ch d n đ i di n đ c tính và xác đ nh m c giá c a tài s n c n th m ướ
đ nh.
Qua 5 b c này ta th y r ng khi ti n hành s d ng ph ng pháp so sánh nênướ ế ươ
ch n các i s n t ng t ng khu v c lân c n v i tài s n đang giao d ch thì k t ươ ế
qu cho ra chính xác h n. Còn n u tr ng h p ít tài s n so sánh không đ đáp ng ơ ế ườ
yêu c u trên thì s k t qu đ chính xác kém h n khi th m đ nh ế ơ
d) u đi m và nh c đi m c a ph ng pháp so sánhƯ ượ ươ
u đi mƯ :
Đ n gi n, d hi u, d th c hi n, tr c ti p ph n ánh giá tr th tr ng c a tàiơ ế ườ
s n.
Nh c đi mượ :
B t bu c ph i thông tin th tr ng v i đ tin c y chính xác cao, th ườ
tr ng ph i n đ nh.ườ
2. Ph ng pháp chi phí:ươ
a) Khái ni m ph ng pháp chi phí: ươ
Ph ng pháp chi phí là ph ng pháp th m đ nh giá d a trên c s chi phí t oươ ươ ơ
ra m t tài s n t ng t tài s n c n th m đ nh giá đ xác đ nh giá tr th tr ng c a ươ ườ
i s n c n th m đ nh giá.
hai cách c đ nh chi phí xây d ng: chi phí y d ng m i chi phí thay
thế
Chi phí xây d ng m i: chi phí xây d ng m t căn nhà y h t nh v y theo ư
th i giá hi n t i. Chi phí này bao g m t t c c ch c năng l i th i c a
ngôi nhà, bao g m các chi phí c a b t kỳ các v t li u l i th i đã s d ng.
Chi phí thay th : là s ti n c n thi t đ y d ng m t ngôi nhà có tính khế ế
d ng t ng đ ng. Chi phí này bao g m vi c s d ng c k thu t y ươ ươ
d ng hi n đ i, v t li u, thi t k th hi n m t vài khía c nh l i th i b ế ế
lo i ra.
Tuy nhiên, chi phí xây d ng m i có gi i h n khi c tính vì có th nhi u lo i ướ
v t li u không còn đ c s d ng bán trên th tr ng ho c không còn phù h p ượ ườ
5