1
GII THIU LUN ÁN
1. Đặt vấn đề
Hp van động mch phi (ĐMP) bnh đứng hàng th trong các
bnh tim bm sinh, chiếm t 8 - 12% trong các bnh tim bm sinh
nói chung, vi t l mc khong 1/1000 tr sng sau sinh.
Hp van đng mch phi là tn tơng thc th bm sinh do dính mép
lá van động mch phi. Hp van ĐMP đơn thun ch hp van động
mch phi không bao gm các tn thương kc trong timm theo.
Siêu âm - Doppler tim cho phép chẩn đoán xác định hẹp van ĐMP
chn đoán mức độ hẹp van ĐMP góp phn làm gim t l t vong,
đặc bit tr nh và tr sơ sinh hẹp van ĐMP nặng.
hai phương pháp điu tr hp van động mch phi: phu thut
tách mép van và thông tim nong van ĐMP bằng bóng qua da. Phương
pháp thông tim nong van ĐMP bằng bóng qua da đã được Kan
cng s thc hin thành công cho tr gái 8 tui hẹp van ĐMP tại
bnh vin Johns Hopkins (Hoa Kỳ) năm 1982.
T đó đến nay can thiệp nong van ĐMP bằng bóng qua da
phương pháp được la chn đầu tiên để điều tr bnh hẹp van ĐMP
hiu qu cao. Tuy nhiên phương pháp này cũng th tái
hp, h van ĐMP nặng sau nong tai biến như t vong, ri lon
nhịp tim, đứt dây chằng van ba lá... đặc bit tr nh. Hin ti
Việt Nam chưa có nghiên cứu nào đánh giá kết qu của phương pháp
điều tr hẹp van ĐMP đơn thuần cho tr em, đặc bit tr dưới 2 tui.
Tôi thc hin đề tài này nhm hai mc tiêu c th sau:
1. Đánh giá hiu qu tc thời trong 1 năm đầu sau nong van
động mch phi bng bóng qua da cho tr dưới 2 tui b hp
van động mch phi đơn thuần ti Bnh viện Nhi Trung ương.
2. Nhn xét các biến c các yếu t ảnh hưởng đến kết qu
nong van động mch phi bng bóng qua da tr mc bnh
hẹp van động mch phi đơn thuần dưới 2 tui.
2
2. Tính cp thiết của đề tài
Bnh hẹp van ĐMP t l cao trong bnh tim bm sinh, vic
phát hin sớm và điu tr kp thi s giảm nguy tử vong cũng như
hu qu ca suy tim phi, gim máu lên phi do điều tr muộn, đặc
bit điều tr hẹp van ĐMP nặng tr nh b hẹp van ĐMP tối cp còn
khó khăn, nếu không điều tr kp thi s dẫn đến t vong. Do đó cần
thiết phi có nghiên cu v phương pháp điều tr bng can thip nong
van ĐMP bằng bóng qua da cho tr nh dưới 2 tui b hẹp van ĐMP
đơn thuần. Phương pháp này được ng dng khoa hc kinh
nghim quc tế góp phần đưa lại kết qu tt cho nhng tr b hp van
ĐMP, đồng thi góp phn làm gin các hu qu không mong mun
của phương pháp điều tr này. Đây vẫn là đ tài thi s, cp nht
cn thiết trong điu tr bnh tim bm sinh cho tr em.
3. Những đóng góp mi ca lun án
Kết qu nghiên cứu thu được theo mục tiêu đề ra hiu qu nht
định, kết qu sm trong năm đầu sau điều tr nong van ĐMP bằng
bóng qua da cho tr dưới 2 tui b hp van ĐMP đơn thuần rt tt,
đóng góp thực tin, th áp dng các kết lun trong nghiên cu
để điều tr trong các cơ sở tim mch nhi khoa trong c nước.
Luận án cũng đã đưa ra một s yếu t nguy ảnh hưởng đến kết
qu điều tr nong van ĐMP tr dưới 2 tuổi, để t đó c sở
th áp dụng để tránh các kết qu không mong mun.
4. B cc lun án
Lun án 133 trang bao gn 6 phần: Đặt vấn đề (2 trang), chương
1: Tổng quan (36 trang), chương 2: Đối tượng phương pháp
nghiên cu (13 trang), chương 3: Kết qu nghiên cu (36 trang),
chương 4: Bàn luận (43 trang), kết lun (2 trang), kiến ngh (1 trang).
Trong lun án có 37 bng, 19 biu đ, 19 hình và 2 đ, 5 ph lc.
Lun án 120 tài liu tham khảo, trong đó 6 tài liu tiếng
Vit, 114 tài liu tiếng Anh.
3
NI DNG LUN ÁN
Chương 1
TNG QUAN
1.1. Phân loi mức đ hẹp van động mch phi
Chẩn đoán mức độ hẹp van ĐMP dựa vào đo chênh áp gia tht
phải và ĐMP. Chênh áp này được đo trên siêu âm - Doppler tim hoc
thông tim qua ng thông v trí tht phải ĐMP. Tùy vào mức độ
hẹp van ĐMP mà có ch định điều tr cho bnh nhân khác nhau.
1.1.1. Phân loi mc đ hp van ĐMP da trên siêu âm - Doppler tim
Theo Nugent hẹp van ĐMP đo trên siêu âm - Doppler tim được
chia làm 4 mức độ, da vào chênh áp tâm thu tối đa qua van ĐMP:
- Hẹp van ĐMP không đáng kể: < 25 mmHg.
- Hp van ĐMP nhẹ: 25 - 49 mmHg.
- Hẹp van ĐMP trung bình: 50 - 79 mmHg.
- Hp van ĐMP nặng: 80 mmHg.
1.1.2. Phân loi mức độ hẹp van động mch phi trên thông tim
Phân loi mức độ hẹp van ĐMP trên thông tim bằng cách đo áp
lc tht phải, ĐMP và thất trái qua ng thông:
- Hẹp van ĐMP rt nh: chênh áp tâm thu tối đa giữa tht phi và
ĐMP t 10 đến < 35 mmHg.
- Hẹp van ĐMP nhẹ: áp lc tht phi < 50% tht trái, hoc chênh
áp tâm thu tối đa giữa tht phải và ĐMP từ 35 đến < 40 mmHg.
- Hp van ĐMP trung bình: áp lc tht phi 50 - 75% tht trái, hoc
chênh ápm thu ti đa gia tht phải và ĐMP t 40 - 60 mmHg.
- Hp van ĐMP nặng: áp lc tht phi > 75% áp lc ca tht ti, hoc
chênh áp tâm thu ti đa giữa tht phi và ĐMP ln hơn 60 mmHg.
1.2. Siêu âm tim
Su âm tim mt chiu, hai chiu, siêu âm màu và siêu âm - Doppler
cho phép chúng ta chn đoán xác định hẹp van ĐMP da vào:
4
- Van ĐMP y, di đngnh vòm và m hn chế do dính mép van.
- Thân ĐMP giãn sau ch hp.
- Nhánh ĐMP hai bên không hẹp.
- Chênh áp tâm thu tối đa qua van ĐMP > 25 mmHg.
1.3. Thông tim chp bung tim
Thông tim đo áp lực tht phi và ĐMP.
Thông tim chp bung tht phi tư thế chếch trước đầu bên phi
thế nghiêng trái 900 thy hình nh ca hẹp van ĐMP, van
ĐMP dày di động hn chế biên độ m van nh, van ĐMP đóng
m hình vòm, thân ĐMP giãn.
1.4. Điu tr hẹp van ĐMP bằng phương pháp nong van
1.4.1. Ch định nong van động mch phi bng bóng qua da
Ch đnh nong van ĐMP bằng ng qua da cho bnh nhân hp van
ĐMP ngày nay da o siêu âm - Doppler tim. Theo hu hết các tác gi
thì ch định nong van ĐMP bằng bóng qua da cho nhng bnh nhân
có hẹp van ĐMP từ mức độ trung bình tr lên.
1.5. Tai biến kết qu không mong mun của nong van đng
mch phi
Tai biến nong van ĐMP bng bóng qua da bao gn các tai biến
ca thông tim phải như rách tĩnh mạch đùi, chảy máu, rách ĐMP,
đứt dây chng van ba lá, ri lon nhp tim, tràn máu màng ngoài tim
cp, ép tim cp, huyết khi, ngng tim, t vong...
Kết qu không mong mun sau nong van ĐMP là tái hp van
ĐMP, h phi, hp tồn lưu khi chênh áp tâm thu tối đa qua van ĐMP
ngay sau nong ≥ 36 mmHg.
H van ĐMP nh thường gp tt c bnh nhân sau nong van
ĐMP, nhưng mức độ h van phi nng ch khong 10%.
5
Chương 2
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cu
Bao gm tt c bnh nhi dưới 2 tui được chẩn đoán bằng siêu âm
- Doppler tim hẹp van ĐMP trung bình đến nng vào điu tr ti
Bnh viện Nhi Trung ương trong 6 năm, t tháng 1 năm 2007 đến
tháng 12 năm 2012.
2.1.1. Tiêu chun la chn bnh nhi
- Bệnh nhi dưới 2 tui.
- Hẹp van ĐMP đơn thuần (có hoc không có l bu dc).
- Hp van mức độ trung bình, nng đo trên siêu âm Doppler (siêu
âm - Doppler tim có chênh áp tối đa qua van ĐMP ≥ 50 mmHg).
- Cha m bnh nhi đồng ý phương pháp điều tr và bnh nhi đã
được nong van ĐMP bằng bóng qua da.
2.1.2. Tiêu chun loi tr
- Hẹp van ĐMP phối hp vi các tổn thương khác trong tim.
- Hẹp van ĐMP do chèn ép từ bên ngoài vào.
- Hp van ĐMP đơn thuần nhưng không đ điu kin nong van ĐMP
- Hẹp van ĐMP có đủ tiêu chun la chọn nhưng cha m bnh nhi
không đồng ý làm th thut.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Thiết kế nghiên cu
- Nghn cu mô t, tiến cu.
- Đánh giá kết qu sau nong van trong 12 tháng o c thi đim
sau can thip 3 ny, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng 12 tháng.