KHUYN CÁO V LƯỢNG GIÁ CHC NĂNG TIM BNG SIÊU ÂM
NGƯI LN TNG THÀNH
Cp nht t Hi siêu âm tim Hoa K và Hi hình nh tim mch Châu Âu
Roberto M. Lang, MD, FASE, FESC, Luigi P. Badano, MD, PhD, FESC, Victor
Mor-Avi, PhD, FASE, Jonathan Afilalo, MD, MSc, Anderson Armstrong, MD, MSc,
Laura Ernande, MD, PhD,Frank A. Flachskampf, MD, FESC, Elyse Foster, MD, FASE,
Steven A. Goldstein, MD,Tatiana Kuznetsova, MD, PhD, Patrizio Lancellotti, MD, PhD,
FESC, Denisa Muraru, MD, PhD,Michael H. Picard, MD, FASE, Ernst R. Rietzschel, MD,
PhD, Lawrence Rudski, MD, FASE, Kirk T. Spencer,MD,FASE, Wendy Tsang, MD, and
Jens-Uwe Voigt, MD, PhD, FESC, Chicago, Illinois; Padua, Italy; Montreal, Quebec and
Toronto, Ontario, Canada; Baltimore, Maryland; Creteil, France; Uppsala, Sweden; San
Francisco, California;Washington, District of Columbia; Leuven, Liege, and Ghent,
Belgium; Boston, Massachusetts
Trong thp k va qua, những thay đổi trong thc hành siêu âm tim nh vào s phát trin
như bão về công ngh đã dẫn đến nhu cu cp bách phi cp nht nhng khuyến cáo
được công b trưc đây v ợng hoá kích thước các bung tim. Đây là mc tiêu chung
ca Hi Siêu âm tim Hoa K Hi Hình nh tim mch Châu Âu. Khuyến cáo này cung
cp các giá tr bình thường cp nht cho tt c bn bung tim, bao gm siêu âm tim ba
chiu siêu âm biến dng cơ tim, được biên son t nhiu cơ s d liu da trên s ng
ln các đi ợng bình thường. Bên cạnh đó, mt s khác bit nh tn ti t nhiều hướng
dn xut bn trước đây cũng được loi b (J Am Soc Echocardiogr 2015, 28: 1-39)
Translation by:
Nguyen Tuan Hai, MD.
Nguyen Thi Minh Ly, MD.
Nguyen Thi Thu Hoai, MD., PhD.
Pham Nguyen Vinh, MD., PhD.
Do Doan Loi, MD., PhD.
CÁC T VIT TT
ASE Hi Siêu Âm Tim Hoa K
BSA Din tích da
DTE Siêu âm Doppler mô
EACVI Hi hình nh tim mch Châu Âu
EDV Th tích cui tâm trương
ESV Th tích cui tâm thu
EF Phân sut tngu
FAC Ch s tht phi
GLS Sc căng cơ tim theo chiu dc (ND: Mt s tác gi dùng
“biến dng tim theo chiu dc”)
IVC Tĩnh mch ch i
LA Tâm nhĩ trái
LV Tâm tht trái
MDCT Chp ct lp vi tính đa dãy
PW Doppler xung
RA Tâm nhĩ trái
RIMP Phân sut din tích tht phi
RV m tht phi
STE Siêu âm đánh du mô
TAPSE S dch chuyn vòng van ba lá trong thì tâm thu
TAVI Cy van đng mch ch qua da
TAVR Thay van đng mch ch qua da
TEE Siêu âm tim qua thc qun
3D Ba chiu
3DE Siêu âm tim 3 chiu
TTE Siêu âm tim qua thành ngc
2D Hai chiu
2DE Siêu âm tim hai chiu
MC LC
I. m tht trái
1. Kích thưc tht trái
1.1. Đưng kính tht trái
1.2. Th tích tht trái
1.3. Giá tr tham chiếu nh thưng trên siêu âm 2D
1.4. Giá tr tham chiếu nh thưng trên siêu âm 3D
Khuyến cáo
2. Chc năng tâm thu toàn b tht trái
2.1. Ch s co ngn si
2.2. Phân sut tngu
2.3. Sc căng trc dc toàn b
2.4. Các giá tr tham chiếu bình thưng
Khuyến cáo
3. Chc năng tng vùng tht trái
3.1. Phân vùng ca tht trái
3.2. Đánh giá bng quan sát
3.3. Vn đng vùng trong nhi máu và thiếu máu cc b cơ tim
3.4. Bt thưng vn đng vùng trong trưng hp không có bnh lý mch
vành
3.5. ng giá vn đng vùng tht trái bng Doppler và sc căng tim
Khuyến cáo
4. Khi ng cơ tht trái
Khuyến cáo
II. m tht phi
5. Khuyến cáo chung v ng giá tht phi
6. Các ca s và mt ct cơ bn
7. Kích thưc và chc năng tht phi
7.1. Kích thưc tht phi
7.2. Th tích tht phi
Khuyến cáo
8. Chc năng tâm thu tht phi
8.1. RIMP
8.2. TAPSE
8.3. Ch s tht phi trên siêu âm 2D (FAC)
8.4. Vn tc vòng van ba lá trong thì tâm thu đánh giá bng siêu âm
Doppler mô
8.5. Sc căng và tc đ căng tht phi
Khuyến cáo
III. Tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phi
9. Kích thưc và chc năng nhĩ trái
9.1. Các quy ưc chung v kích thưc nhĩ trái
9.2. Các phép đo kích thưc và din tích nhĩ trái
9.3. Th tích nhĩ trái
9.4. Giá tr tham chiếu bình thưng
Khuyến cáo
10. Kích thưc và chc năng nhĩ phi
Khuyến cáo
IV. Vòng van đông mch ch và gc đng mch ch
11. Vòng van đng mch ch
12. Gc đng mch ch
13. Định nghĩa giãn gc đng mch ch
Khuyến cáo
V. Tĩnh mch ch i
Thông báo
Tài liu tham kho
Ph lc
Phương pháp
Các kết qu đo trên siêu âm
Phân tích thng kê
ng giá kích thưc và chc năng các bung timnn tng ca chn
đoán hình nh tim mch, trong đó siêu âm tim là phương pháp không xâm
nhp đưc áp dng ph biến nht, kh năng cung cp hình nh thc ca
tim đang hot đng, đồng thi tính sn sàng và cơ đng cao. Tiêu chun
hóa phương pháp đánh giá đo đc các bung tim đưc thc hin da trên
các khuyến cáo chính thc đang hin hành, vi s tho lun và đồng thun
ca các chuyên gia siêu âm. Khuyến cáo gn nht ca Hi siêu âm tim Hoa
K (ASE) và Hi siêu âm tim Châu Âu (đi tên thành Hi hình nh tim mch
Châu Âu EACVI) v ng giá các bung tim đưc xut bn năm 2005 1,2.
K t đó, công ngh siêu âm tim vn không ngng phát trin, vi hai
tiến b chính là siêu âm tim ba chiu (3D) thi gian thc, và hình nh biến
dng tim. Mc tiêu ca khuyến cáo ln này là cp nht hóa, đưa ra nhng
ng dn và các giá tr tham chiếu c th, đồng thi loi b mt s khác bit
nh tn ti trong nhng khuyến cáo trưc. Nhng giá tr bình thưng gm c
các thông s siêu âm 3D độ biến dng cơ tim. Đặc bit, bn khuyến cáo
mi này da trên s ng ngưi bình thưng ln hơn, tng hp t nhiu
ngun s d liu, nhm nâng cao đ tin cy ca các giá tr tham chiếu.
Mc dù hu hết các vn đ đưc đ cp trong ng dn này phn ánh
s nht trí cao gia các thành viên biên son, mt chi tiết quan trng vn còn
tranh lun s phân vùng giá tr bt thưng. Nhìn chung, ngoài vic t
mt ch s là nh thưng hay bt thưng (giá tr tham chiếu), các chuyên gia
siêu âm phân loi mc đ bt thưng bng các khái nim: nh, trung bình,
hoc trm trng, phn ánh mc đ chch khi giá tr nh thưng. Ngoài
nhng thông s bình tng, vic chun hóa ngưng bt thưng cho tt c
các thông s siêu âm tim s thun tin hơn, ví d như giá tr bt thưng mc
độ trung bình cn phi ging nhau trên toàn cu. Tuy nhiên, ngưi ta có th
xác đnh các ngưng bt thưng bng nhiu phương pháp khác nhau, điu này
dn đến nhng hn chế đáng k.
Phương pháp đầu tiên là s xác đnh bng kinh nghim các ngưng bt
thưng mc đ nh, va, trm trng da vào đ lch chun (SDs) trên, hoc
i giá tr gii hn t nhóm đi ng ngưi bình thưng. Ưu đim là d