
Hoang Long Thanh Kiem Su
KI N TH C V M T S B NH LÂY TRUY N QUAẾ Ứ Ề Ộ Ố Ệ Ề
ĐNG TÌNH D C TH NG G PƯỜ Ụ ƯỜ Ặ
B NH DO VI KHU NỆ Ẩ
1.B NH GIANG MAIỆ
1.1. ĐI C NG:Ạ ƯƠ
B nh giang mai là b nh nhi m trùng kinh di n h th ng, lây truy n quaệ ệ ễ ễ ệ ố ề
đng tình d c, do xo n khu n nh t, tên khoa h c làườ ụ ắ ẩ ạ ọ Treponema pallidum gây nên.
B nh có th gây th ng t n da-niêm m c và nhi u t ch c, c quan c a c thệ ể ươ ổ ở ạ ề ổ ứ ơ ủ ơ ể
mà ch y u c , x ng kh p, tim m ch và th n kinh. B nh lây truy n ch y uủ ế ở ơ ươ ớ ạ ầ ệ ề ủ ế
qua quan h tình d c và có th lây truy n qua đng máu, lây truy n t m sangệ ụ ể ề ườ ề ừ ẹ
con. B nh có th gây h u qu tr m tr ng nh giang mai th n kinh, giang mai timệ ể ậ ả ầ ọ ư ầ
m ch, giang mai b m sinh.ạ ẩ
1.2. CĂN NGUYÊN:
1.2.1. Tác nhân gây b nhệ
B nh gây nên do xo n khu n nh t có tên khoa h c làệ ắ ẩ ạ ọ Treponema pallidum.
Xo n khu n giang mai là vi khu n y u, ra ngoài c th nó ch s ng đc vài gi ,ắ ẩ ẩ ế ơ ể ỉ ố ượ ờ
ch t nhanh chóng n i khô; n i m t có th s ng đc hai ngày, có th s ngế ở ơ ở ơ ẩ ướ ể ố ượ ể ố
r t lâu nhi t đ l nh. 56ấ ở ệ ộ ạ Ở 0C ch t trong vòng 15 phút. Nhi t đ thích h p làế ệ ộ ợ
370C. Xà phòng và các ch t sát khu n có th di t đc xo n khu n trong vài phút.ấ ẩ ể ệ ượ ắ ẩ
1.2.2. Cách lây truy nề
Xo n khu n xâm nh p vào c th ng i lành qua giao h p đng âm đo,ắ ẩ ậ ơ ể ườ ợ ườ ạ
đng h u môn ho c đng mi ng. Ngoài ra b nh có th lây gián ti p qua các đườ ậ ặ ườ ệ ệ ể ế ồ
dùng, v t d ng b nhi m xo n trùng. Lây qua các v t x c trên da – niêm m c khiậ ụ ị ễ ắ ế ướ ạ
th y thu c ti p xúc mà không đc b o v . Lây do truy n máu: truy n máu ho cầ ố ế ượ ả ệ ề ề ặ
tiêm chích mà b m kim tiêm không vô khu n. Lây t m sang con, th ng sauơ ẩ ừ ẹ ườ
tháng th 3 c a thai k và gây b nh giang mai b m sinh.ứ ủ ỳ ệ ẩ
1.3. TRI U CH NG LÂM SÀNG:Ệ Ứ
1.3.1. Giang mai th i k Iờ ỳ
a) Săng (chancre)
- Th ng t n đn đc, s l ng th ng ch có m t, xu t hi n ngay t i n i xo nươ ổ ơ ộ ố ượ ườ ỉ ộ ấ ệ ạ ơ ắ
khu n xâm nh p vào c th . Săng giang mai có th xu t hi n thông th ng kho ngẩ ậ ơ ể ể ấ ệ ườ ả
3 - 4 tu n (kho ng 10 - 90 ngày) sau lây nhi m.ầ ả ễ
1

Hoang Long Thanh Kiem Su
- Săng có đc đi m: Là v t tr t nông, ch m t m t ph n th ng bì, hình tròn hayặ ể ế ợ ỉ ấ ộ ầ ượ
b u d c, không có b n i g lên ho c lõm xu ng, b m t b ng ph ng, màu đ th tầ ụ ờ ổ ờ ặ ố ề ặ ằ ẳ ỏ ị
t i. N n c a săng giang mai th ng r n, c ng nh t bìa, đó là đc đi m quanươ ề ủ ườ ắ ứ ư ờ ặ ể
tr ng giúp phân bi t các v t tr t khác. Săng giang mai không ng a, không đau,ọ ệ ế ợ ứ
không có m , không đi u tr cũng t kh i. Th ng kèm theo viêm h ch vùng lânủ ề ị ự ỏ ườ ạ
c n. V trí khu trú: săng th ng th y b ph n sinh d c (> 90% các tr ng h p).ậ ị ườ ấ ở ộ ậ ụ ườ ợ
Ngoài ra săng còn có th xu t hi n m t s v trí khác nh : môi, l i, amidan (doể ấ ệ ở ộ ố ị ư ưỡ
quan h mi ng - sinh d c), ngón tay (th ng n h sinh), trán, vú v.v…ệ ệ ụ ườ ở ữ ộ
b) H chạ
Vài ngày sau khi có săng b ph n sinh d c, các h ch vùng b n th ng b viêm,ở ộ ậ ụ ạ ẹ ườ ị
h p thành chùm, trong đó có m t h ch to h n các h ch khác g i là “ọ ộ ạ ơ ạ ọ h ch chúaạ”.
H ch r n, không đau, không hóa m , không dính vào nhau và vào t ch c xungạ ắ ủ ổ ứ
quanh, di đng d .ộ ễ
1.3.2. Giang mai th i k IIờ ỳ
- Th i k th II b t đu kho ng 6 - 8 tu n sau khi có săng. Đây là giai đo n xo nờ ỳ ứ ắ ầ ả ầ ạ ắ
khu n vào máu và đi đn t t c các c quan trong c th nên th ng t n có tínhẩ ế ấ ả ơ ơ ể ươ ổ
ch t lan tràn, ăn nông h i h t trên m t da, có r t nhi u xo n khu n trên th ng t nấ ờ ợ ặ ấ ề ắ ẩ ươ ổ
nên th i k này r t lây, nguy hi m nhi u cho xã h i h n là b n thân b nh nhân.ờ ỳ ấ ể ề ộ ơ ả ệ
B nh ti n tri n thành nhi u đt, dai d ng t 1 - 2 năm. Các ph n ng huy t thanhệ ế ể ề ợ ẳ ừ ả ứ ế
trong giai đo n này d ng tính r t m nh.ạ ươ ấ ạ
- Giang mai th i k II có th chia thành: giang mai th i k II s phát và giang maiờ ỳ ể ờ ỳ ơ
th i k II tái phát.ờ ỳ
a) Giang mai II s phát:ơ có các tri u ch ng sauệ ứ
- Đào ban (Roseole): là nh ng v t màu h ng t i nh cánh đào, b ng ph ng v iữ ế ồ ươ ư ằ ẳ ớ
m t da, hình b u d c, s l ng có th ít ho c nhi u. S m m, không thâm nhi m,ặ ầ ụ ố ượ ể ặ ề ờ ề ễ
không ng a, không đau. Khu trú ch y u hai bên m ng s n, m t, lòng bànứ ủ ế ở ạ ườ ặ
tay/chân. Đào ban xu t hi n da đu gây r ng tóc. Đào ban t n t i m t th i gianấ ệ ở ầ ụ ồ ạ ộ ờ
không đi u tr gì cũng m t đi đ l i v t nhi m s c t loang l .ề ị ấ ể ạ ế ễ ắ ố ổ
- M ng niêm m c: là v t tr t r t nông c a niêm m c, không có b , có th nhả ạ ế ợ ấ ủ ạ ờ ể ỏ
b ng h t đ hay đng xu. B m t th ng tr t t, đôi khi h i n i cao, s n sùiằ ạ ỗ ồ ề ặ ườ ợ ướ ơ ổ ầ
ho c n t n đóng v y ti t, ch a nhi u xo n khu n nên r t lây. V trí th ng g p ặ ứ ẻ ả ế ứ ề ắ ẩ ấ ị ườ ặ ở
các niêm m c mép, l mũi, h u môn, âm h , rãnh quy đu.ạ ỗ ậ ộ ầ
- V t loang tr ng đen: là nh ng di tích còn l i c a đào ban, s n t o thành các v tế ắ ữ ạ ủ ẩ ạ ế
loang tr ng đen loang l . N u th ng t n t p trung c thì g i là “vòng v n ”.ắ ổ ế ươ ổ ậ ở ổ ọ ệ ữ
2

Hoang Long Thanh Kiem Su
- Viêm h ch lan t a: có th th y h ch b n, nách, c , d i hàm, ròng r c. H chạ ỏ ể ấ ạ ở ẹ ổ ướ ụ ọ ạ
to nh không đu, không đau, không dính vào nhau. Trong h ch có nhi u xo nỏ ề ạ ề ắ
khu n.ẩ
- Các tri u ch ng toàn thân: Nh c đu th ng hay x y ra v ban đêm. R ng tócệ ứ ứ ầ ườ ả ề ụ
đu, làm tóc b th a d n, còn g i là r ng tóc ki u “r ng th a”.ề ị ư ầ ọ ụ ể ừ ư
b) Giang mai II tái phát
- Th i k này b t đu kho ng tháng th 4 đn tháng 12 k t khi m c giang mai I.ờ ỳ ắ ầ ả ứ ế ể ừ ắ
Các tri u ch ng c a giang mai II s phát t n t i trong m t th i gian r i l i m t điệ ứ ủ ơ ồ ạ ộ ờ ồ ạ ấ
cho dù không đi u tr . Qua m t th i gian im l ng (giang mai kín) l i phát ra cácề ị ộ ờ ặ ạ
th ng t n da, niêm m c. Đó chính là giang mai th i k II tái phát. S l ngươ ổ ạ ờ ỳ ố ượ
th ng t n ít h n, nh ng t n t i dai d ng h n.ươ ổ ơ ư ồ ạ ẳ ơ
- Các th ng t n giang mai II tái phát: đào ban tái phát v i ít v t h n, nh ng kíchươ ổ ớ ế ơ ư
th c m i v t l i to h n, khu trú vào m t vùng và hay s p x p thành hình vòng.ướ ỗ ế ạ ơ ộ ắ ế
S n giang mai: trên các vùng da khác nhau, xu t hi n nh ng s n, n i cao h n m tẩ ấ ệ ữ ẩ ổ ơ ặ
da, r n ch c, màu đ h ng, hình bán c u, xung quanh có vi n v y. Các s n giangắ ắ ỏ ồ ầ ề ả ẩ
mai r t đa d ng v hình thái: s n d ng v y n n, d ng tr ng cá, d ng th y đu,ấ ạ ề ẩ ạ ẩ ế ạ ứ ạ ủ ậ
d ng loét… h u môn, âm h , các s n th ng to h n bình th ng, có chân bèạ Ở ậ ộ ẩ ườ ơ ườ
r ng, b m t ph ng và t, có khi x p thành vòng xung quanh h u môn, âm h .ộ ề ặ ẳ ướ ế ậ ộ
Các s n này ch a r t nhi u xo n khu n và r t lây đc g i là s n phì đi hay s nẩ ứ ấ ề ắ ẩ ấ ượ ọ ẩ ạ ẩ
sùi. lòng bàn tay, bàn chân các s n giang mai có b m t ph ng, bong v y da ho cỞ ẩ ề ặ ẳ ả ặ
dày s ng, bong v y theo h ng ly tâm nên th ng t o thành viên v y m ng xungừ ả ướ ườ ạ ả ỏ ở
quanh, g i là "ọvi n v y Bietteề ả ".
- Bi u hi n khác c a giang mai th i k II: có th th y viêm m ng m t, viêm gan,ể ệ ủ ờ ỳ ể ấ ố ắ
viêm h ng khàn ti ng, viêm màng x ng, đau nh c x ng c đùi v đêm, viêmọ ế ươ ứ ươ ơ ề
th n, bi u hi n th n kinh (đau, nh c đu).ậ ể ệ ầ ứ ầ
1.3.3. Giang mai th i k IIIờ ỳ
Th i k này th ng b t đu vào năm th 3 c a b nh. Ngày nay ít g p giang maiờ ỳ ườ ắ ầ ứ ủ ệ ặ
th i k III vì ng i b nh th ng đc phát hi n và đi u tr s m b ng Penixilin. ờ ỳ ườ ệ ườ ượ ệ ề ị ớ ằ Ở
th i k này th ng t n có tính ch t khu trú, mang tính phá h y t ch c, gây nênờ ỳ ươ ổ ấ ủ ổ ứ
nh ng di ch ng không h i ph c, th m chí t vong cho b nh nhân. Đi v i xã h i,ữ ứ ồ ụ ậ ử ệ ố ớ ộ
th i k này ít nguy hi m vì kh năng lây lan trong c ng đng b h n ch .ờ ỳ ể ả ộ ồ ị ạ ế
Các th ng t n giang mai III:ươ ổ
- Đào ban giang mai III: là nh ng v t màu h ng, s p x p thành nhi u vòng cung,ữ ế ồ ắ ế ề
ti n tri n r t ch m, t kh i, không đ l i s o.ế ể ấ ậ ự ỏ ể ạ ẹ
3

Hoang Long Thanh Kiem Su
- C giang mai: th ng t n trung bì, n i lên thành hình bán c u có đng kínhủ ươ ổ ở ổ ầ ườ
kho ng 5 - 20mm, gi ng nh h t đ xanh. Các c có th đng riêng r ho c t pả ố ư ạ ỗ ủ ể ứ ẽ ặ ậ
trung thành đám, nh ng th ng s p x p thành hình nh n, hình cung ho c v n vèo.ư ườ ắ ế ẫ ặ ằ
Cũng có khi loét ra và đóng v y ti t đen.ả ế
- Gôm giang mai (Gomme): gôm giang mai là th ng t n đc tr ng c a giang maiươ ổ ặ ư ủ
th i k III. Gôm là m t th ng t n ch c h bì, ti n tri n qua 4 giai đo n: B tờ ỳ ộ ươ ổ ắ ở ạ ế ể ạ ắ
đu là nh ng c c tr ng d i da s gi ng nh h ch, d n d n các c c này to ra,ầ ữ ụ ứ ướ ờ ố ư ạ ầ ầ ụ
m m d n và v ch y ra d ch tính gi ng nh nh a cao suề ầ ỡ ả ị ố ư ự t o thành v t loét và v tạ ế ế
loét d n d n lên da non r i thành s o. Gôm có th nhi u ho c ít và có th khu trúầ ầ ồ ẹ ể ề ặ ể
vào b t k ch nào. V trí th ng g p là m t, da đu, mông, đùi, m t ngoài ph nấ ỳ ỗ ị ườ ặ ặ ầ ặ ầ
trên c ng chân, v.v… niêm m c, v trí thông th ng là mi ng, môi, vòm mi ng,ẳ Ở ạ ị ườ ệ ệ
l i, mũi, h u…ưỡ ầ
- Ngoài th ng t n da/niêm m c, giang mai th i k III cũng th ng khu trú vàoươ ổ ở ạ ờ ỳ ườ
ph t ng nh :ủ ạ ư
+ Tim m ch: gây phình đng m ch, h đng m ch ch .ạ ộ ạ ở ộ ạ ủ
+ M t: viêm c ng m c, viêm m ng m t.ắ ủ ạ ố ắ
+ Th n kinh: viêm màng não c p, kinh. Gôm màng não, t y s ng gây tê li t.ầ ấ ở ủ ố ệ
1.3.4. Giang mai kín hay còn g i là giang mai ti m nọ ề ẩ
B nh giang mai ti n tri n qua các giai đo n, gi a các giai đo n có th i k im l ngệ ế ể ạ ữ ạ ờ ỳ ặ
không bi u hi n tri u ch ng b nh, ch có th phát hi n b ng xét nghi m huy tể ệ ệ ứ ệ ỉ ể ệ ằ ệ ế
thanh.
- Giang mai kín s m: các th ng t n giang mai bi n m t, không có tri u ch ngớ ươ ổ ế ấ ệ ứ
th c th và c năng. Th i gian th ng trong vòng hai năm đu.ự ể ơ ờ ườ ầ
- Giang mai kín mu n: trên da không có th ng t n, có th kéo dài vài tháng hay r tộ ươ ổ ể ấ
nhi u năm (có th 10 - 20 năm ho c lâu h n). Ch phát hi n b ng ph n ng huy tề ể ặ ơ ỉ ệ ằ ả ứ ế
thanh ho c có khi đ ra m t em bé b giang mai b m sinh thì ng i m m i đcặ ẻ ộ ị ẩ ườ ẹ ớ ượ
phát hi n ra m c b nh.ệ ắ ệ
1.3.5. Giang mai b m sinhẩ
a) Giang mai b m sinh s mẩ ớ
- Th ng xu t hi n trong 2 năm đu c a tr , nh ng th ng g p nh t v n là 3ườ ấ ệ ầ ủ ẻ ư ườ ặ ấ ẫ
tháng đu. Các bi u hi n th ng mang tính ch t c a giang mai th i k th II m cầ ể ệ ườ ấ ủ ờ ỳ ứ ắ
ph i ng i l n.ả ở ườ ớ
- Có th có các tri u ch ng sau:ể ệ ứ
4

Hoang Long Thanh Kiem Su
+ Ph ng n c lòng bàn tay/chân, th ng g p h n là tri u ch ng bong v y lòngỏ ướ ườ ặ ơ ệ ứ ả ở
bàn tay, chân, s mũi, kh t kh t mũi, viêm x ng s n, gi li t Parrot: th ng trongổ ụ ị ươ ụ ả ệ ườ
6 tháng đu c a tr sau sinh, có th g p ch ng viêm x ng s n các x ng dàiầ ủ ẻ ể ặ ứ ươ ụ ở ươ
v i các bi u hi n: x ng to, đau các đu x ng làm tr ng i v n đng các chiớ ể ệ ươ ầ ươ ở ạ ậ ộ
hay "gi li t Parrot".ả ệ
+ Toàn thân: tr đ ra nh h n bình th ng, da nhăn nheo nh ông già, b ng to,ẻ ẻ ỏ ơ ườ ư ụ
tu n hoàn bàng h , gan to, lách to. Tr có th s t cân nhanh, ch t b t thình lình.ầ ệ ẻ ể ụ ế ấ
b) Giang mai b m sinh mu nẩ ộ
- Xu t hi n sau đ 3 - 4 năm ho c khi đã tr ng thành. Các tri u ch ng c a giangấ ệ ẻ ặ ưở ệ ứ ủ
mai b m sinh mu n th ng mang tính ch t c a giang mai th i k th III m c ph iẩ ộ ườ ấ ủ ờ ỳ ứ ắ ả
ng i l n.ở ườ ớ
- Các tri u ch ng th ng g p là:ệ ứ ườ ặ
+ Viêm giác m c k : th ng xu t hi n lúc d y thì, b t đu b ng các tri u ch ngạ ẽ ườ ấ ệ ậ ắ ầ ằ ệ ứ
nh c m t, s ánh sáng m t bên, v sau c hai bên. Có th d n đn mù. Lác quyứ ắ ợ ở ộ ề ả ể ẫ ế
t .ụ
+ Đi c c hai tai b t đu t 10 tu i, th ng kèm theo viêm giác m c k . Cũng cóế ả ắ ầ ừ ổ ườ ạ ẽ
khi trên lâm sàng, ng i ta không phát hi n đc các d u hi u c a giang mai b mườ ệ ượ ấ ệ ủ ẩ
sinh s m, giang mai b m sinh mu n mà ch th y th ng vòm mi ng, mũi t t, trán dô,ớ ẩ ộ ỉ ấ ủ ệ ẹ
x ng chày l i ki m... Đy chính là các di ch ng c a giang mai b m sinh do cácươ ưỡ ế ấ ứ ủ ẩ
th ng t n giang mai bào thai đã li n s o đ l i.ươ ổ ở ề ẹ ể ạ
1.4. CH N ĐOÁN:Ẩ
Ch n đoán b nh giang mai ph i d a vào:ẩ ệ ả ự
- Khai thác ti n s .ề ử
- Lâm sàng: theo các giai đo n c a b nhạ ủ ệ
- Xét nghi m: Xét nghi m huy t thanh giang mai c n làm đ xác đnh b nh và phânệ ệ ế ầ ể ị ệ
bi t v i b nh khác. K t qu xét nghi m bao g m ph n ng đnh tính và đnh l ngệ ớ ệ ế ả ệ ồ ả ứ ị ị ượ
huy t thanh đ theo dõi sau đi u tr .ế ể ề ị
1.5. ĐI U TR :Ề Ị
Nguyên t cắ
- Đi u tr s m và đ li u đ kh i b nh, ngăn ch n lây lan, đ phòng tái phát và diề ị ớ ủ ề ể ỏ ệ ặ ề
ch ng.ứ
- Đi u tr đng th i cho c b n tình c a b nh nhân.ề ị ồ ờ ả ạ ủ ệ
5

