intTypePromotion=1
ADSENSE

Kỹ năng tự học Microsoft office PowerPoint 2010 cho người mới sử dụng: Phần 1

Chia sẻ: Le Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:188

153
lượt xem
40
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Tự học các kỹ năng cơ bản Microsoft office PowerPoint 2010 cho người mới sử dụng: Phần 1 gồm nội dung 4 chương đầu Tài liệu. Nội dung phần này trình bày giới thiệu PowerPoint 2010, những chi tiết cơ bản vể PowerPoint 2010, định hướng xung quanh màn hình PowerPoint, hoạch định trước cho một điển hình vững chắc.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kỹ năng tự học Microsoft office PowerPoint 2010 cho người mới sử dụng: Phần 1

  1. Th.S: N G U Y Ễ N CÔ N G M IN H và nhóm tin học thực dụng T H C Ẩ K NN QẲ Ự Ọ C C Ỹ Ẫ 6C B N Microsoỷt Cho ngiM mới sử dụng NHÀ XUẤT BẲN HỒNG ĐỨC
  2. HỌC CẤC KỸ NĂNG cơ BẢN Tự MICROSOFT OFFICE POWERPOINT 2010 Chịu ỉirách nhíệrn \uà't bản H O À N G C H Í DŨ N G Biên tập NAM THÍJẬN Trinh bày HOÀNG VỶ Bìa LÊ THÀNH . J" .1n. . TỐNG PH ÁT HÀNH N h đ Sách N h â n Văn • SỐOI Truờng Chinh - p, 11- Q.Tân Binh - TP.HCM • ĐT: 39712285 - 39710306 - 38490048 - Fax: 39712286 • SỐ 486 Nguyễn Thị Minh Khai - p, 2- Q3 ĐT: 38396733 • Sớ 875 CMT8, P.15, Q.IO ĐT: 39708161 NHÀ XUẤT BẢN H Ồ N G ĐỨC 111 LÊ THÁNH TỒN, Q. 1, TP.HCM TEL: 08.38244534 In 1000 bản khô I6x24cm , in lại Xưởng in Cty CP V ăn hóa V ãn Lang G iấyĐ K K H X B số: 323-2008/CXB/T2-69-24/HĐ QĐXB số: 09/Q Đ X B A ’H ngày 18.02.2009. In xong và nộp lưu chiểu tháng quý I năm 2010.
  3. ỜI NÓI ĐẦU Quyển sách"Tự học các kỹ năng cơ bản Microsoft Offìce PowerPoinl 2010 cho người mới sử dụng" hưđng dẫn người dùng những kỹ năng cơ bản để sử dụng phần mềm PowerPoini 2010. Không những thế, sách còn chỉ rõ PowerPoinl hữu ích như thế nào ưong việc truyền đạt thông tin đến người xem qua các diễn hình đầy sức thuyết phục. Thậl vậy. sách bao gồm nhiều hướng dẫn từng bước cùng với các thủ thuật và mẹo để tận dụng tối đa các tính năng của PowerPoint vào việc tạo các diễn hình ân tượng, lập trung sự chú ý của khán giả vào nhữne điểm quan irọng, và do đó đại được hiệu quả cao nhất về điều mà bạn muôn nhắm đến. Sách đưỢc bố^ cục thành những phần chính sau đây; Phẩn I: Khởi đầu trong PowerPoint 2010 Phần II: Xây dựng diễn hình Phần 111: Làm việc vđi các bảng, biểu đồ và sơ đồ Phần IV: Trang trí các slide băng đồ họa và hình dạng Vổi những hướng dẫn rõ ràng về giao diện PowcrPoint, cách tạo và định dạng các slidtí diễn hình, xcm các diễn hình d nhiều khía cạnh khác nhau, cũng như các kỹ thuật sử dụng các biểu đồ và các hình đồ hoạ để làm cho các slidc diễn hình trồ nên ân tượng hơn. Chúng tôi hy vọng quyển sách này sỏ ràl liừu ích cho bạn dọc trong việc lự học PowcrPoint, đồng thời sử dụng các tính nănẹ; của PowerPoini một cách ihành Ihạo dê phục vụ cho công việc của bạn. Chúc bạn thành công. Tác giả
  4. Chướng 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 P H Ầ N I K hỏi đ ầ u tro n g P o u ie rP o ìn t 2 0 1 0 Cbtứing 1: Giới tbiệu PơtverPoint 2010 Chương 2: N h ữ ng c h i t i ế t c ơ b ả n v ề PotverPoint Chương 3: Định hướng xu ng quanh màn bìn b PoiverPoint Chương 4: H oạcb định trước cho m ột diễn btnb vừng ch ắc
  5. 8 Chương 1 Giới thiệu PowerPoint 201C ” G iớ i thiệu PouuerPoint2010 Những điểm chính Kháo sát Pou>erPoiiìt Tìm hiển tbiíậl ngữ PowerPoint Tmyền đạt thỗng tin qua các diễn bình PowcrPoừỉt Khảo sát nhanh một imtg chương írình c hương này trìn h Dày một diền hình Pow erPoint là gì và giải tViích riiột ,5ố thuậ- ;igừ Pov^erPolnt. Chương òẽ cẫ;i diít bạn qua một hành trìn h Idiảo sát PowerPoint, và khi đọc xong _ T L -* A j 1 ‘ S I v 1 T-V chương này bạn sẽ biết việc tạo một diễn hình PovverPoint đòi hỏi những gì. 1 -v • , 9 . • 1 É C ác S ỉide P o w erP o in t Hình 1.1 (trên) m inh hoạ cửa sổ PowerPoint. Đôl tượng nằm ở giữa là một slide, thuật ngừ PowerPoint dành cho ảnh mà bạn trìn h diễn trước khán giả. Bao quanh slide là nhiều cóng cụ để nhập text và trang trí các slide. Khi đến lúc trìn h diễn các sHde bạn bỏ qua các công cụ va làm cho slide lấp đầy m àn hình như được m inh hoạ trong hình 1.1 (dưới). Qua quyển sách này, bạn sẽ được hướng dẫn tạo các slide và xáy dựng một diên hình (presentation), PowerPoint dùng để mò tả tấ t cả slide từ đầu đến cuôi m à bạn trìn h diễn cho khán giả xem.
  6. Chương 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 M U 9««n ĨỈ*Ỡ T. ỷ'^
  7. 10 Chương 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 * Presentatíon (diễn hình): Tất cả slide tờ đầti đến Cĩiối mà bạn trình diễn tnỉớc khán giả. Đôi khi các diễn hình được gọi là "slide shoiv". Các diền hình đĩCợc hùi trong cácfìle diễn bình (cácfiỉe .pptx). » Sliđes: Các ảnh mà bạn tạo bằng PoiverPoint. Trong một diễn hình các slide Xĩiất hiện nối tiếp nhan trên màn hình. Bạn không cầi máy chiếu slide đ ể trình diễn những slide này. Bảy giờ bạn có th-' cắm một ỉaptop hoặc máy tinh khác vào các monitor đặc biêt để biền thị các sHde PoiverPoint (chương ĩ của phần II mô tả cách '.ạo các sỉiàe). 9 Nf)te (các g h i chú): Cảc trang in mà bạn (ngiỉời diễn thuyết) inết và Ịn đ ề cho bạn biết những gì sẽ nói trcng một diễn hình. Chỉ ng íời diễn tbuỵết íbấv các ghi chú. M H andout (bản tin p h á t tay): Các trang in mà có thể bạn đtta ch khán già sau một diễn hình. Một handoiit trình bày các sỉide trong diễn bìnk. P o w erP o in t n h ư là một c ô n g c ụ gioo tiề p PowerPoint không chỉ là công cụ hỗ trợ của người diễn thuyết mà còn là phương tiện để truyền đạt m ột điều gì đó cho khán giả - một ý tưởng, một kế hoạch kinh doanh, m ột chiến lược tiếp thị. PowerPoint rấ t thông dụng một phần bởi vì nó làm giảm đi gánh nặng diễn thuyết trước công chúng. Một n h à diễn thuyết lo lắng có th ể chuyển sự chú ý của khán giả sang các slide và để cho các slide chi phối mọi thứ. Nhiữig b ần th â n các slide đó có th ể là phương tiệ n giao tiếp tu y ệt vời. PowerPoint m ang lại vô số cách để giao tiếp với k h án giả ngoài những gì có thể được nói ra bằng từ ngữ. K M àusắc: Cáchíachọn m àutạonên một không khí và g 0 lên những gì bạn muốn tniyền đạt trong diễn hình. ChĩìơngS ctM phần Ugiải thích cách chọn các màu. n Các bức ản b và nbững bìnb ảnb k b á a N g i^ ta thường nỗi một bức ảnh đáng giá ngàn lời. Hãy tự tránh khỏi việc phải nói hàng ngàn lời bàng việc đtía các bức ảnh vào diễn hình. Chương 3 và 4 cãapbần IVgiải thích cách làm tôn lên mộtslide bằng tranh ảnh và clip art. * Tabỉe (các bảng): Hỗ trợ bằng dữ liệu bảng. Không ai sẽ có th ể bắt bẻ bạn. Chương ĩ của phần IIIgiải thích cách tạo các bảng. 9 Các biểu đồ (Cbart): E)ể so sánh và trình bày dữ liệu, không có gì đánh bại một biều đồ. Chiíơng 2 của phần III giải thích các bĩểu cẵ. * Sơđồ(D iagram ): Với các sơ đồ, khán giả có thề hình dung một mối quan hệ, khái niệm hoặc ý ĩieởng. Chương 3 của phần UI giải thích cách tạo các sơ đồ.
  8. Chưống 1 (3iới thiệu PowerPoint 2010 11 Ễ! C ác hình đạng và các dạng hộp text: Bạn có thể st} dụng các đường, hình dạng và các dạng hộp text (các bình dạng có các từ trrén nó) đ ể minh hoạ các ý tưởng, chương ĩ của phần IV trình bàỵ c:ách i)ẽ các đường và các hình dạng. • Ã m thanh và vide
  9. 12 Chướng 1 Giới thiệu PovverPoint 2010 Kt y 'ì tJ - P rís e n tíK o M - MICIOS hiert G e^n * > A ĩâI9tw yl A A O 0»r4 • ipi> U i 4n . Oùllií /« * HÌ £vci Iiĩ< ỉ * H c - f C ; iđ í: VÌ| 0\jiitf> . c g ‘ i .« < .đ
  10. Chương 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 13 dổi ỉhíết kếsau khi đả tạo đa sô'các sMde, có thể bạn phải chọn các màufont và kiểu thiết kếm ới. Bạn cũng có thể phải thiết kế lại các bảng, biểu dồ và sơ đổ bởi vì chúng không vừa với kiểu thiết kế mởi mà bạn dă chọn. Chèn các bảng, biểu dồ, sơ đổ và hình dạng Một diễn hình PowerPoint không chỉ đơn thuần là m ột bộ sưu tập các danh sách bullet rời rạc. B ắt đầu trên tab Insert, bạn có th ể đ ặt các bảng (xem chương 1 của phần III), các biểu đồ (chương 2 của phần III) và các sơ đồ (xem chương 3 của phần III) trê n các slide. Bạn cũng có t!iể tran g hoàng các slide bằng những hộp text, ản h W ordArt và các hình dạng (xem chương 1 của phần IV). Khi bạn đưa vào m ột danh sách được đánh bullet hoặc đánh số, bạn có th ể tậ n dụng các bullet và sơ đồ đánh số không chuẩn để làm cho danh sách của bạn khác với danh sách của mọi người (xem chương 5 của phần II). Hãy sử dụng trí tưởng tượng của bạn. Cô' tậ n dụng tấ t cả tín h năng m à PowerPoint cung cấp để giao tiếp với khán giả. "Tạo hoạt hình" các slide Như đâ đề cập trước đó, các slide PowerPoint có th ể p h át video và âm thanh. Bạn cũng có th ể làm sốhg động diễn hình bằng việc "tạo hoạt hình". B ắt đầu trê n tab Animations, bạn có th ể làm cho các mục slide - các danh sách được đánh bullet, hình dạng và clip a rt - đến và rời khỏi m àn hình từ những hướng khác nhau. Bạn có th ể làm cho các mục trê n một slide di chuyển trên m àn hình. Khi một slide đến, bạn có th ể làm cho nó xoay hoặc loé sáng lên. Trình diễn diễn hình Trong một diễn hình, bạn có th ể vẽ trê n các slide như được m inh hoạ trong hình 1.4. Bạn cũng có th ể làm trống m àn hình, trìn h diễn các slide không theo thứ tự và chuyển diễn hình vào một slide show tuỳ biến. Hầu h ế t các diễn hình được tạo để trìn h diễn trực tiếp bdi người diễn thuyết nhưng bạn có th ể trìn h diễn các diễn hình từ xa bằng việc chọn các lệnh trên tab Slide Show. Những loại diễn hình sau đây có thể chạy trong khi bạn vắng mặt: » Diễn bình tự c h ạ y : Một diễn bình tự chạy và có thểđtcợc biền diễn tại một CĨÌỘ triển lãm thương mại hoặc địa điềm công cộng khác. C M Diễn hìnb do ngiíời dùng cbạy: Một diễn hình mà nhtĩng người khác cỏ thể chạy. Các niỉt đặc biệt cho phép các cá nhân di chỉiỵển từslide này sang slide khác. * Một bản tin phát tay (handouO: Một bản in ra ciỉa diễn hình. * Một CD: Một bản sao CD của diễn bình mà nhiĩng người khác có thề trình diễn trên máy tinh (và bạn có thể mang theo trên đường đi).
  11. 14 Chướng 1 Giới thiệu PowerPoint 2010 NhŨ7ig tigìíời không có PoioerPoint có thể xem các diễn hình san khi chúng đxtợc đóng gỏi trên một CD. 8 Một trang Web: Một phiên bản của diễn hình đtíỢc định dạng đề hiển thi trên Internet hoăc intranet. A Checklist... ^ 'C re a tin g the siỉdés '^Designing yourpresentation )^nserting tables, charts, diagrams, and shapes "Animati ng" your slides ^S hovvíng your presentatíon A ___ Kình 1.4: Vẽ trỄn các sliđe để ihêm một chút gì đó vào diễn hình.
  12. Chương 2: Những chi tiết cờ bản về PowerPoint 2010_____________________ 15 .... ” Những chi tiết cơ bản về PoaierPoint 2010 Những điểm cbính K Khởi động PotverPoint * Tạo một diễn hình PoiverPoint từ một template K Liùi các diễn hĩnh ^ Ltỉỉi các diễn hình cho các phiên bản tntóc của Pou'erPoint * Mở và đóng một diễn bình * Nhập các mô tả thuộc tính tài liệu K Titn hiền XML là gì M Undo và iặp lại các hành dộng ục đích của chương này là đưa bạn đi sâu vào vùng đất M PowerPoint. Chương này mô tả những tác vụ m à bạn làm hầu như mọi lúc bạn chạy chương trình. Nó giải thích cách khỏi động PowerPoint, tạo, lưu, mở và đóng các diễn hình. Bạn phải tìm hiểu các thuộc tín h tà i liệu và định dạng XML mới của PowerPoint. Qua suốt chương này là những thủ thuật, mẹo và bước tắ t để thực hiện các tác vụ Pow erPoint cơ bản một cách trơn tru hơn. P h ần cuôi của chương sẽ đưa ra m ột số lệnh tắ t m à bạn sẽ thấy cực kỳ hữu ích.
  13. 16 Chương 2: Những chi tiết cơ bản về PovverPoint 2010 Khỏi đ ộ n g P o w erP o in t Trừ khi bạn khởi động chương trìn h PowerPoint, b ạn không th ể tạo các diễn hình PovverPoint. Nhiều người đã cô^ tạo các diễn hình mà không khởi động Pow erPoint trước tiên nhưng tấ t cả đã th ấ t bại. Sat đây là ahững cách khác nhau để khởi động PowerPoint: 9 Cách cũ: Nhấp nút Start I> chọn All Programs > Microsoft Office > à Microso/t Office PowerPoint 2010. IP M enuStaH . NhấpMicrosọftỌffìcePowrPoint2010trên menn SíCrt, nhìí điỉợc minh boạ trong hình 2.1. Memi Start là menii mà lĩợn thấvkhi bạn nhấp nút Start. Bàng cách đặt tên ciìa một chương trình iriin menn Start, bạn có thê tnở chtíơng trinh đó bằng cách nhấp nút Startvà san đó nhấp tên của chương trình. Để đặt PoĩverPoint 201'' trên menu Start: Nhấp nút S ta r t và ckọn AU P rogram s > M ic r cso ít O ffice. 2. Di chuyển con trỏ lên Microsoft Oíĩice Pow erPoint 20.10 tcên menu con nhưng không nhấp để chọn tên của cbưong trinh. 3. Nhấp phải M icro so ít O ffíce P o w erP o in t 2010 trê n menu con và chọn P in to s t a r t M enu trê n menu pop-up vốn xuất hiện khi bạn nhâ” phải. p Để loại bỏ tê n m ột chương trìn h khỏi menu S ta rt, nhấp phải tên và chọn R etn ove ft*om T hìs L ist. N hấp m enu s ta rt N h ấ p d â i m ộ t b iể u tư ợ n g s h o rtc u t ^H nw *s rO w M ^ụur iicẹm Mir 2010 20 0T Ut tevgran tmr 0A e« M M cH t »*Ịỵ9^trm ^ N hấp th a n h c ò n g cụ Q uíck L aunch Hình 2.1: Ba trong sếvằi cách để khởi ãộng PowerPoint
  14. Chường 2: Những chỉ tiết cơ bần về PovverPoint 2010______________________ 17 M Biểu ttiỢng D esktop sh o rtcu t: Nhấp đôi biển tượng shortCĩit Microsoft ọffìce PoiverPoint 2010 như được minh hoạ trong hình 2.1. Biểu tượng shortait là biểu tiíợng bạn nhấp vào đ ể làm nhanh một điều gì đó. Bằng cách tạo một biểit tiíỢng shortcut PoiverPoint trên desktop Windows, bạn có thể nhấp đôi biểu tĩíợng và khởi động nhanh PoiverPoint. D ể đặt một biểii tĩỉợng shortcut PoiverPoint trên nền desktop: 1. Nhấp nút S tart và chọn All P rogram s > M icrosoft O ffíce. 2. Di chuyển con trỏ lên M ic ro s o ít O ffĩce P o w e r P o in t 2010 trê n menu con nhưng không nhấp tê n của chương trìn h . 3. N hấp phải M ic ro s o tt O ffice P o w erP o in t 2010 trê n m enu con và chọn S en d To > D esk top (C reate S h o rtcu t) trên raenu pop-up vừa xuất hiện. K T h a n h công cụ Q u ick L a u n ch : Nhấp biềti tượng sbortcuí PoiverPoint 2010 trên thanh công cụ Qnick Lannch như điíợc minh hoạ trong hình 2.1. Thanh công cụ Quick Laiinch xuất hiện trên thanh tác m (taskbar) Windows và dễ tìm. Bất cứ nơi nào công việc đt(a bạn đến, bạn thấy thanh công cụ Qĩiick Laĩinch và nhấp biềii tìiợng shortait của nó để thay đổi các chĩíơng trình. Tạo một biền tiíợng shortcnt PoiverPoint và làm theo các biỉớcsaii đây đ ể đặt một bản sao của nó trên thanh công cụ Quick Launch. 1. N hấp biểu tượng shortcut trê n desktop để chọn nó. 2. N hấn giữ phím C trl. 3. Rê biểu tượng shortcut lên trê n thanh công cụ Q u ỉc k L a u n c h . Để thay đổi m ột vị trí biểu tượng trê n th a n h công cụ Quick Launch, rê nó sang bên trá i hoặc phải. Để loại bỏ m ột biểu tượng, nhấp phải nó và chọn Delete. M ột cách khác nữa để khởi động Pow erPoint là làm cho chương trìn h tự động khởi động bất cứ khi nào bạn b ật m áy tính. Nếu bạn là chủ nhiệm của câu lạc bộ người hâm mộ Pow erPoint và b ạn phải chạy Pow erPoint mỗi lần m áv tính khởi động, hãv tạo m ột biểu tượng short- cut PowerPoint và sao chép nó vào folder này nếu m áy tín h của bạn chạy Windows XP: C:\Documents and Settings\L)sername\Síart Menu\Programs\Startup Sao chép biểu tượng shortcut vào íolder này nếu b ạn chạy Windows Vista: C;\Users\Username\AppData\Roaming\M!crosoft\Wỉndows\Start Menu\Programs\Startup
  15. 18 Chương 2: Những chi tiết cơ bản về PowerPoint 2010 Too một d iễ n h ìn h mới Khi bạn khởi động PowerPoint, chương trìn h tạo m ột diễn hình mới ngay cho bạn. Bạn có th ể làm cho diễn hình cơ bản này trd th àn h điểm khởi đầu cho việc xây dựng diễn hình hoặc có được m ột layout và kiểu th iế t kế tin h vi hơn bằng việc b ắ t đầu với m ột tem plate (khuôn mẫu). Một tem plate là một flle khởi đầu để tạo một diễn hình. Mỗi diễn h ìn h được tìm th ấ y trê n một te m p la te . Mỗi d iễ n h ìn h đều dựa vào iTiộc tsm plate. Mỗi diễn hình thừa k ế các màu, kiểu th iế t kế. font và sl'de layout của nó từ tem plate m à nó được dựa vào (diễn hình trông nhện kiểu thiết k ế của nó từ một tem plate đơn giản). Khi bạn quyết định giũa việc tạo m ột diễn hình từ diẻn hình trông hoặc m ột tem piate, bạn thực sự quyết định diễn hinh cúa bạn sẽ trông như th ế nào. Hình 2.2 m inh hoạ m ột sliđe được tạo từ diễn hình trống (trái) và môt slide được tạo từ rnôt tem plate (phải). Chú ý rằng slide diễn hình trống không thực sự "tiông". Như chưưng 3 của phần II giải thích, bạn có th ể th iế t k ế lại một diễn hình trống m ột cách r ấ t dễ dàng. Bạĩi có th ể chọn một them e, một màu nền cho các sliđe và các font, và bạn có th ể tạo các layout slide riêng của mình. Khi bạn tạo một diễn hình bằng một tem plate, mọi quyết định th iế t k ế đã có sẵn cho bạn. Bạn nhận được các màu nền, font và layout sliđe đã tạo sẵn. HP 'manv (ỉạ\'s in a vear?
  16. Chương 2: Những chi tiết cơ bản về PowerPoint 2010 19 B ắt đầu từ diễn hình trống nghĩa là tự làm công việc th iế t k ế mặc dù như đã đề cập trưức đó, th iế t kế có những hình không khó như hầu h ết người ta nghĩ bởi vì b ạn có th ể chọn các them e và kiểu nền (back- ground style) tạo sẵn cho một diễn hình trống. Đôi khi càng đơn giản càng tôt. Bằng việc b ắt đầu từ một diễn hình trông, bạn không bị trói buộc vào những lựa chọn th iế t k ế của người khác và bạn có những cơ hội sáng tạo hơn. Tạo một diễn hình trống Pow erPoint hiển th ị m ột diễn hình trống mồi lần bạn mở chương trìn h . Bạn có th ể lưu diễn hình này và bắt đầu làm việc hoặc nếu bạn đã làm việc trê n một diễn hình khác và muốn tạo một diễn h ìn h trông mới, bạn có th ể làm theo h ai bước sau đây để tạo nó: 1. N hấp n ú t O ffíce 2. Chọn N ew trê n danh sách xổ xuông. Bạn sẽ th ấy hộp thoại N ew P r e s e n ta tio n , được m inh hoạ trong h ìn h 2.3. 3. Nhấp đôi B la n k P r e s e n ta tio n . M ột diễn hình mới xuất hiện. Bạn cũng có th ể tạo m ột diễn hình trống mới bằng cách nhấn Ctrl+N. Thử đi đến tab Design và chọn m ột them e hoặc kiểu nền (background) để cảm nhận được tâ't cả những điều m à bạn có th ể làm để tái th iế t k ế m ột diễn hình.
  17. 20 Chương 2: Nhưng chi tiết cơ bản vể PowerPoint 2010 Tìm m ộ t te m p ta te Di c h u y ể n tđl lui đ ể tlm kiếm Hình 2.3: Hộp thoại New Presentatỉon ià điếm khởi đẩu cho việc tạo một (ỉiễn hình mới. Tạo diễn hình từ m ột tem plate Hộp thoại New Presentation (xem hình 2.3) cho bạn nhiều cơ hội để tìm một tem plate thích hợp. Để mở hộp thoại này, nhấp n ú t OíTice và chọn New trê n danh sách xổ xuống. Khi bạn tận dụng những kỹ th u ật sau đây để tìm m ột tem plate, hây nhớ rằng bạn có th ể nhấp nút Back hoặc Forward trong hộp thoại để tim kiếm. Đây ià tấ t cả các cách để tim raột tem plate trong hộp thoại New Presentation: 9 Sử dụng một tem plate trên m áy tính: Nhấp ỉnslalled Templates (bạn sẽ thấy m ít này ở góc trái phía trên của bộp thoại). Các tem- pỉate mà bạn đã tải trên máy tính khi cài đật PotverPoint xiiất hiện trên hộp thoại. Nhấp đôi một template đ ể tạo diễn bình. • Tìm kiếm Online tạ i Microsọfì: Hãy chắc chắn máy tính được kết nối với Internet, nhập một tử tìm kiếm trong hộp Search và nhấp nút Start Searching. Vi dụ, gõ nbập "marketing" đ ề lìm các templale thích bợp cho các diễn hình vê những sản phẩm tiếp thị. Các tem- plate Xỉtất hiện trong hộp thoại. Nhấp một template đ ể kiềm tra nó. Nhắp đôi một tempỉate đ ề doivnload và sử dụng nó đ ề tạo một diễn bình.
  18. Chưdng 2: Những chi tiết Cd bản vé PovverPoínt 2010______________________^ V Sử dụng một tem plate mà bạn đã tạo (h o ặ c dtnvnload trtềớc đó t ừ Microsoýt): Nhấp đôi nút Mỵ Templates. Hộp thoại Netv Presen- tation xiiất hiện. Chọn một template I> nhấp OK. à --------------------------------------------------------- o qiữa hộp líioqí rie>v ppesentaiion liệt Ité các iemplate vá diễn hình mà tqn dđ lòm việc qđn đâij. Míiốp ẩ6i một tền templaie è qiơa kộp líioqi nếu Lgn muốn sJ dụnq iemplale ò dé ẳề tgo kiệt fóc mói nlìốt. Bắt dầu từ m ột diễn hình khác Nếu bạn sử dụng m ột diễn hình khác làm điểm khởi đầu cho việc tạo m ột diễn h ình th ì bạn sẽ có nhiều cơ hội sáng tạo hơn. Với lệnh New from Existing, bạn có th ể lấy các slide từ diễn hình khác và làm cho chúng trở th àn h nền tảng cho một slide mới. Làm theo các bước sau đây để trưng dụng một diễn hình khác: 1. N hấp nút O ffice chọn N ew trê n danh sách xổ xuống. Bạn thấy hộp thoại New Presentation (xem hình 2.3). 2. Nhấp nút N ew from E xistỉng. Hộp thoại New from Existing Presentation xuất hiện. 3. Xác định và chọn diễn hình có các slide và kiểu th iế t k ế m à bạn muôn. 4. Nhấp nút C reate N ew . Hoán úối template này để lây một template khác Giả sử bạn quyết định chọn một diễn hinh trống hoặc m ột template nào đó khi tạo diễn hlnh, nhưng bạn hối tiếc quyết định của minh. Bạn muốn m ộl template khác. Miễn là bạn dẫ tạo một diễn h)nh bằng template mà bạn muốn, bạn có thể buộc diễn hình của bạn tuản theo kiểu thiết kếtem plate của nó. Nếu cẩn, tạo m ột diễn hlnh sử dụng template mà bạn muốn và sau đó làm theo những bước sau đây để đổi lấy template của một diễn hình khác: 1. Chọn slide cuối cùng trong diễn hình. 2. Trên tab Home, mở menu xổ xuống trên nút New Sllde và chọn Reuse Slỉdes. Khung tác vụ Reuse Slides xuất hiện. 3. Nhấp nút Brovvse và chọn Brovvse File trên danh sách xổ xuống. Bạn thấy hộp thoại Browse. 4.Tlm và chọn diễn hinh có template mà bạn muốn; sau đó nhấp nút Open. Các slíde tử diễn h1nh xuất hiện trong khung tác vụ Reuse Slides.
  19. 22 Chương 2: Những chi tiết cơ bản về PowerPoinl 2010 5. Nhấp hộp kiểm Keep Source Pormatting. Bạn có thể tim thấy hộp kiểm này ỏ cuối khung tác vụ Reuse Slides. 6. Nhấp phải một slide trong khung tác vụ và chọn Insert A ll Slides trên menu tắt. Tất cả các slide từ diễn hình kia đi vào diễn hinh của bạn với định dạng của chủng nguyên vẹn. 7. Nhấp tab View. 8. Nhấp nút S lide M aster. Bạn đi đến khung xem Slide Mastor. Chương 2 của phần II giải thích các maste'' slide !à g) và làm thế nào bạn có thể sử dụng chúpg để định dạng các siide. 9. Cuộn đến phẩn trên cùng của khung Slides, nhấp phải slide đầu tiên (Slide Master) và chọn Delete Master trên menu íắt. Tất cả các slide mang định dạng của SlidP Master mới 10. Nnáp nút C iose M aster View irên laD S iide Master để rời khỏi khung xem Slide Masíer, Có thể bạn phải xoá các slide đã đến cùng với template mới nhưng cỏ một cái giá nhò phải trả cho khả năng trưng dụng một template hoàn loàn mới. Ụuu cóc íile d iễ n h ìn h ___________________________________ Ngay sau khi bạn tạo m ột diền hình mới, hây bảo đảm lưu nó. Thỉnh thoảng cũng lưu diễn hình khi bạn làm việc trê n nó. Cho đến khi bạn lưu công việc, nó nằm trong bộ nhớ điện tử (RAM) của m áy tính, một vị trí không ổn định. Nếu bị cúp điện hoặc m áy tín h bị trục trặc, bạn m ất h ế t tấ t cả công việc m à bạn đã làm kể từ lần sau cùng bạn lưu diễn hình. Hãy tập thói quen lưu các file cách khoảng 10 phút m ột lần hoặc khi bạn hoàn th à n h m ột tác vụ quan trọng. Đế lưu một diễn hình, làm theo một trong những điều sau đây: 9 Nhắp nút Save. M Nhấn CtrhS. K Nhấn nút Office và chọn Save trên danh sách xổXỉiống. Việc lưu công việc cũng đòi hỏi cho Pow erPoint b iết bạn thích lưu các diễn hình ở đâu. Nó cũng có nghĩa là lưu các diễn hình được sử dụng trong phiên bản trước của Pow erPoint khi cần th iế t và lưu các file AutoRecovery. H ãy tiếp tục đọc. Cho PovverPoint b iế t bạn thích luU các diễn hình ử dâu Khi bạn cố lưu một diễn hình lần đầu tiên trong hộp thoại Save As, PowerPoint hiển th ị nội dung của folder My Documents (trong Win- dows XP) hoặc folder Document (trong Windows Vista) với giả định
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2