
M ĐUỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Khai thác và s d ng h p lí tài nguyên ph c v phát tri n kinh t - xã h iử ụ ợ ụ ụ ể ế ộ
(KT-XH) g n v i m c tiêu phát tri n b n v ng (PTBV) là v n đ mang tính thắ ớ ụ ể ề ữ ấ ề iờ
s , đang ựđt ra cho nhi u qu c gia và vùng lãnh th . Khai thác tài nguyên quá m cặ ề ố ổ ứ
đã n y sinh nhi u b t c p. M t s n i, khai thác ch a đi đôi v i b o v , tái t o, chả ề ấ ậ ộ ố ơ ư ớ ả ệ ạ ỉ
t n d ng ngu n tài nguyên s n có… nên tài nguyên thiên nhiên (TNTN) đã và đangậ ụ ồ ẵ
có d u hi u suy thoái, m t cân b ng sinh thái, môi tr ng (MT) b ô nhi m... Vìấ ệ ấ ằ ườ ị ễ
v y, c n thi t ph i nghiên c u t ng h p và đánh giá đúng ti m năng TNTN tr cậ ầ ế ả ứ ổ ợ ề ướ
khi ti n hành khai thác và s d ng. H ng ế ử ụ ướ nghiên c u, đánh giá c nh quanứ ả (ĐGCQ)
là h ng nghiên c u quan tr ng, góp ph n thi t th c gi i quy t nh ng v n đ th cướ ứ ọ ầ ế ự ả ế ữ ấ ề ự
ti n đt ra. Đng th i, h ng nghiên c u này là c s khoa h c cho s d ng h p líễ ặ ồ ờ ướ ứ ơ ở ọ ử ụ ợ
(SDHL) tài nguyên, b trí h p lí các ngành s n xu t và b o v môi tr ng (BVMT)ố ợ ả ấ ả ệ ườ
lãnh th nghiên c u. ổ ứ
N m trong vùng Duyên h i Nam Trung b , Qu ng Ngãi đc đánh giá là t nhằ ả ộ ả ượ ỉ
có ti m năng l n cho phát tri n n n kinh t toàn di n. V i ba phía b c, tây, namề ớ ể ề ế ệ ớ ắ
giáp các t nh trong vùng và các t nh Tây Nguyên, phía đông là bi n Đông r ng l n,ỉ ỉ ể ộ ớ
đng b bi n dài kho ng 130km. V trí đa lí t o l i th cho Qu ng Ngãi trong xuườ ờ ể ả ị ị ạ ợ ế ả
th h i nh p hi n nay. Vùng đng b ng ven bi n nh h p nh ng đa d ng v hìnhế ộ ậ ệ ồ ằ ể ỏ ẹ ư ạ ề
thái và v t li u c u thành. Ven b có nhi u bãi bi n đp, nhi u c ng bi n (quanậ ệ ấ ờ ề ể ẹ ề ả ể
tr ng nh t là c ng n c sâu Dung Qu t) - là đi u ki n thu n l i cho t nh phát tri nọ ấ ả ướ ấ ề ệ ậ ợ ỉ ể
giao thông v n t i bi n, du l ch bi n, đánh b t nuôi tr ng thu h i s n... Vùng điậ ả ể ị ể ắ ồ ỷ ả ả ồ
núi chi m 3/4 di n tích t nhiên – n i thích h p cho t nh th c hi n các mô hình nôngế ệ ự ơ ợ ỉ ự ệ
- lâm k t h p. Nế ợ gu n khoáng s n quy mô tuy không l n nh ng đang đc ồ ả ớ ư ượ khai thác,
ch bi n, thúc đy ho t đng công nghi p, h p tác đu t phát tri n. Ngàyế ế ẩ ạ ộ ệ ợ ầ ư ể
11/3/2005, khu công nghi p (ệKCN) Dung Qu t đc m r ng thành khu kinh tấ ượ ở ộ ế
(KKT) Dung Qu t ấ(theo Quy t đnh s 50/2005/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph ),ế ị ố ủ ủ ướ ủ
cùng v i các KCN v a và nh đã hình thành, t o thu n l i đ đa ngành côngớ ừ ỏ ạ ậ ợ ể ư
nghi p t nh tr thành ngành mũi nh n. ệ ỉ ở ọ
Kinh t Qu ng Ngãi nh ng năm g n đây tăng tr ng n t ng, song v nế ả ữ ầ ưở ấ ượ ẫ
ch a khai thác t t ti m năng s n có. Khai thác tài nguyên tuy đã quy ho ch, nh ngư ố ề ẵ ạ ư
1

ch a đc đánh giá chi ti t, ch a chú tr ng đn tái t o tài nguyên, đ l i nhi u h uư ượ ế ư ọ ế ạ ể ạ ề ậ
qu : xói mòn, r a trôi m nh trên đa hình d c, đt đai b c màu, thoái hoá, sa m cả ử ạ ị ố ấ ạ ạ
hóa gia tăng, suy gi m đa d ng sinh h c, ô nhi m môi tr ng, b i l p c a sông, s tả ạ ọ ễ ườ ồ ấ ử ạ
l b bi n... H n n a, v trí đa lí này, hàng năm Qu ng Ngãi luôn ch u nhi u taiở ờ ể ơ ữ ở ị ị ả ị ề
bi n thiên nhiên, gây ra nh ng v n đ MT cế ữ ấ ề p bách, ấnh h ng l n đn phát tri nả ưở ớ ế ể
KT-XH. H qu t t y u là tình hình phát tri n KT-XH Qu ng Ngãi ch a cao, điệ ả ấ ế ể ả ư ờ
s ng ng i dân còn nhi u khó khăn. B ng cách nào đ tăng năng su t và hi u quố ườ ề ằ ể ấ ệ ả
các ngành kinh t ? B ng cách nào đ khai thác, SDHL các lo i tài nguyên ph c vế ằ ể ạ ụ ụ
phát tri n ểnông nghi p, lâm nghi p và du l chệ ệ ị ? Và b ng cách nào đánh giá đc đnằ ượ ơ
v c nh quan trong t nh thích h p nh t đ ti p t c m r ng di n tích cây cao suị ả ỉ ợ ấ ể ế ụ ở ộ ệ
nh m đem l i hi u qu kinh t cao nh t? Kh năng m r ng di n tích bao nhiêu thìằ ạ ệ ả ế ấ ả ở ộ ệ
đáp ng đ nguyên li u cho nhà máy ch bi n cao su và phù h p v i c c u câyứ ủ ệ ế ế ợ ớ ơ ấ
tr ng c a t nh?... ồ ủ ỉ
Xu t phát t th c t trên, đ tài ấ ừ ự ế ề “Nghiên c u, đánh giá c nh quan cho m cứ ả ụ
đích s d ng h p lí tài nguyên và b o v môi tr ng t nh Qu ng Ngãi”ử ụ ợ ả ệ ườ ỉ ả nh mằ
góp ph n gi i quy t nh ng v n đ b t c p trong khai thác, s d ng tài nguyên,ầ ả ế ữ ấ ề ấ ậ ử ụ
BVMT hi n nay c a t nh và m t s đnh h ng phát tri n cây cao su, nh m ph cệ ủ ỉ ộ ố ị ướ ể ằ ụ
v m c tiêu lâu dài là PTBV cho Qu ng Ngãi.ụ ụ ả
2. M c tiêu và nhi m vụ ệ ụ
2.1. M c tiêuụ
Nghiên c u, đánh giá c nh quan Qu ng Ngãi làm sáng t ti m năng t nhiênứ ả ả ỏ ề ự
và th c tr ng khai thác tài nguyên c a t nh, nh m xác l p c s khoa h c cho khaiự ạ ủ ỉ ằ ậ ơ ở ọ
thác và s d ng h p lí tài nguyên, b o v môi tr ng h ng đn phát tri n b nử ụ ợ ả ệ ườ ướ ế ể ề
v ng. ữ
2.2. Nhi m vệ ụ
Nhi m v 1: ệ ụ T ng quan tài li u liên quan đn nghiên c u, đánh giá c nh quanổ ệ ế ứ ả
ph c v s d ng h p lí tài nguyên, b o v môi tr ng và các tài li u liên quan đnụ ụ ử ụ ợ ả ệ ườ ệ ế
lãnh th nghiên c u đ xây d ng c s lí lu n v n d ng cho đ tài.ổ ứ ể ự ơ ở ậ ậ ụ ề
Nhi m v 2: ệ ụ Phân tích các nhân t thành t o c nh quan (CQ), thành l p b nố ạ ả ậ ả
đ CQ Qu ng Ngãi t l 1: 100.000, b n đ CQ huy n Bình S n t l 1: 50.000;ồ ả ỉ ệ ả ồ ệ ơ ỉ ệ
phân tích c u trúc CQ nh m làm sáng t quy lu t phân hóa t nhiên lãnh thấ ằ ỏ ậ ự ở ổ
nghiên c u. ứ
2

Nhi m v 3: ệ ụ Đánh giá c nh quan và phân h ng m c đ thích h p t ng lo iả ạ ứ ộ ợ ừ ạ
CQ ph c v phát tri n các ngành kinh t t nh; phát tri n cây cao su (huy n Bìnhụ ụ ể ế ỉ ể ệ
S n) và ki n ngh SDHL tài nguyên, BVMT t nh Qu ng Ngãi. ơ ế ị ỉ ả
3. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
3.1.Ph m vi lãnh thạ ổ
Lãnh th nghiên c u đc gi i h n trong ph m vi t nh Qu ng Ngãi, t p trungổ ứ ượ ớ ạ ạ ỉ ả ậ
nghiên c u ph n đt li n, không xét ph n bi n và h i đo c a t nh (hình 1).ứ ầ ấ ề ầ ể ả ả ủ ỉ
3.2. Ph m vi khoa h cạ ọ
Nghiên c u, ĐGCQ ph c v SDHL tài nguyên và BVMT là v n đ t ng h p,ứ ụ ụ ấ ề ổ ợ
liên quan đn nhi u lĩnh v c. Lu n án t p trung NCCQ t nh Qu ng Ngãi ( b n đế ề ự ậ ậ ỉ ả ở ả ồ
t l 1: 100.000), xác đnh đc đi m CQ toàn lãnh th . Đánh giá ti m năng t nhiênỉ ệ ị ặ ể ổ ề ự
cho phát tri n s n xu t, lu n án ĐGCQ c p lo i CQ cho phát tri n 3 ngành: ể ả ấ ậ ở ấ ạ ể nông
nghi p, lâm nghi p và du l ch ệ ệ ị trên toàn t nh. Tr ng h p đánh giá m c đ thích h pỉ ườ ợ ứ ộ ợ
c a đi u ki n t nhiên (ĐKTN) cho m t lo i cây tr ng c th , lu n án l a ch n câyủ ề ệ ự ộ ạ ồ ụ ể ậ ự ọ
cao su ( huy n Bình S n) và đánh giá theo các d ng CQ ( b n đ t l 1: 50.000). ở ệ ơ ạ ở ả ồ ỉ ệ
Qu ng Ngãi có nhi u lo i TNTN, lu n án chú tr ng xem xét tài nguyên khíả ề ạ ậ ọ
h u, đt, n c m t và tài nguyên r ng. Nh ng đnh h ng BVMT, b trí h p líậ ấ ướ ặ ừ ữ ị ướ ố ợ
không gian u tiên phát tri n các ngành s n xu t đc đ xu t d a trên k t quư ể ả ấ ượ ề ấ ự ế ả
ĐGCQ, hi n tr ng khai thác và s d ng tài nguyên c a đa ph ng. ệ ạ ử ụ ủ ị ươ
4. Các lu n đi m b o vậ ể ả ệ
Lu n đi m 1:ậ ể Ti p c n đa lí t ng h p, ti p c n c nh quan h c trong nghiênế ậ ị ổ ợ ế ậ ả ọ
c u lãnh th t nh Qu ng Ngãi s làm sáng t s phân hóa đa d ng, nh ng có quyứ ổ ỉ ả ẽ ỏ ự ạ ư
lu t c a t nhiên, đc th hi n qua đc tr ng phân hóa c a 1 h CQ, 1 ph h , 1ậ ủ ự ượ ể ệ ặ ư ủ ệ ụ ệ
ki u CQ, 3 l p, 7 ph l p, 16 h ng CQ và 139 lo i CQ cũng nh kh năng và giá trể ớ ụ ớ ạ ạ ư ả ị
ng d ng th c ti n cho phát tri n c a t nh.ứ ụ ự ễ ể ủ ỉ
Lu n đi m 2:ậ ể Phân tích, đánh giá c nh quan lãnh th nghiên c u là c sả ổ ứ ơ ở
khoa h c và th c ti n nh m xác đnh các đnh h ng t ch c không gian u tiênọ ự ễ ằ ị ị ướ ổ ứ ư
phát tri n các ngành nông nghi p, lâm nghi p và du l ch c a t nh Qu ng Ngãi (b nể ệ ệ ị ủ ỉ ả ả
3

đ t l 1: 100.000) và không gian phân b , ồ ỉ ệ ố kh năng m r ng di n tích ả ở ộ ệ cây cao su ở
huy n Bình S n (b n đ t l 1: 50.000).ệ ơ ả ồ ỉ ệ
5. Nh ng đi m m i c a đ tàiữ ể ớ ủ ề
Đã xây d ng b n đ CQ t l 1: 100.000 cho t nh Qu ng Ngãi và b n đ CQự ả ồ ỉ ệ ỉ ả ả ồ
t l 1: 50.000 cho huy n Bình S n. ỉ ệ ệ ơ
Đã xác đnh đc m c đ thu n l i và th t u tiên c a các lo i CQ choị ượ ứ ộ ậ ợ ứ ự ư ủ ạ
phát tri n nông nghi p, lâm nghi p và du l ch t nh Qu ng Ngãi; xác đnh kh năngể ệ ệ ị ỉ ả ị ả
m r ng di n tích và ph m vi phân b cây cao su huy n Bình S n theo các d ngở ộ ệ ạ ố ở ệ ơ ạ
CQ.
Trên quan đi m ti p c n Đa lí t ng h p và ĐGCQ đã đ xu t đnh h ngể ế ậ ị ổ ợ ề ấ ị ướ
SDHL tài nguyên và BVMT, phát tri n các ngành s n xu t, kinh t t nh Qu ng Ngãiể ả ấ ế ỉ ả
theo h ng b n v ng.ướ ề ữ
6. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n ọ ự ễ
6.1. Ý nghĩa khoa h cọ
K t qu nghiên c u góp ph n hoàn thi n ph ng pháp lu n và ph ng phápế ả ứ ầ ệ ươ ậ ươ
nghiên c u, đánh giá ti m năng t nhiên, SDHL tài nguyên theo h ng đa lí tứ ề ự ướ ị ự
nhiên (ĐLTN) t ng h p ng d ng cho m t lãnh th c th .ổ ợ ứ ụ ộ ổ ụ ể
6.2. Ý nghĩa th c ti nự ễ
K t qu nghiên c u c a lu n án góp ph n đnh h ng SDHL tài nguyên, b tríế ả ứ ủ ậ ầ ị ướ ố
h p lí không gian s n xu t theo các đn v CQ; h tr các nhà quy ho ch xây d ngợ ả ấ ơ ị ỗ ợ ạ ự
chi n l c phát tri n KT-XH theo h ng b n v ng cho t nh Qu ng Ngãi. Lu n án cóế ượ ể ướ ề ữ ỉ ả ậ
th s d ng làm tài li u tham kh o trong nghiên c u và gi ng d y. ể ử ụ ệ ả ứ ả ạ
7. C s tài li u c a lu n ánơ ở ệ ủ ậ
Lu n án đc th c hi n d a trên kh i l ng tài li u phong phú, g m cácậ ượ ự ệ ự ố ượ ệ ồ
công trình nghiên c u c a các nhà khoa h c, các đ tài, các ch ng trình, các dứ ủ ọ ề ươ ự
án… Các tài li u đc tác gi thu th p trong quá trình nghiên c u, nh tài li u ệ ượ ả ậ ứ ư ệ ở
th vi n (th vi n Qu c gia Vi t Nam, th vi n Khoa h c kĩ thu t Trung ng, thư ệ ư ệ ố ệ ư ệ ọ ậ ươ ư
vi n t nh Qu ng Ngãi; th vi n Đi h c S ph m Hà N i, Đi h c KHTN, Điệ ỉ ả ư ệ ạ ọ ư ạ ộ ạ ọ ạ
h c Quy Nh n); Các đ tài khoa h c c p Nhà n c, c p Vi n Khoa h c và Côngọ ơ ề ọ ấ ướ ấ ệ ọ
4

ngh Vi t Nam, đ tài c p c s và các đ tài c p đa ph ng đã th c hi n thu c:ệ ệ ề ấ ơ ơ ề ấ ị ươ ự ệ ộ
Đ tài: 48B.05.01:ề Nghiên c u, đánh giá đi u ki n t nhiên d i ven bi n và h i đoứ ề ệ ự ả ể ả ả
ven b (1991);ờ Đ tài ềKHCN 07 – 02: “Nguyên nhân, gi i pháp phòng ng a và ngănả ừ
ch n quá trình hoang m c hoá vùng Trung Trung b (Qu ng Ngãi – Bình Đnh),ặ ạ ộ ả ị
2000; Đ tài c p Vi n KH&CN Vi t Namề ấ ệ ệ Đánh giá t ng h p các t ng th t nhiênổ ợ ổ ể ự
nh m c nh báo và ngăn ng a thiên tai, lũ l t m t s l u v c (l u v c sông Thuằ ả ừ ụ ộ ố ư ự ư ự
B n, Trà Khúc), (2003); ồĐ tài c p Nhà n c (KC. 09 – 11), đ tài nhánh làề ấ ướ ề “Đánh
giá t ng h p các đi u ki n t nhiên, tài nguyên thiên nhiên d i ven bi n Vi t Namổ ợ ề ệ ự ả ể ệ
cho m c đích phát tri n kinh t - xã h i, b o v môi tr ng (2003); ụ ể ế ộ ả ệ ườ Đ tài c p nhàề ấ
n c KC 08-12: ướ Nghiên c u c s khoa h c cho các gi i pháp t ng th d báoứ ơ ở ọ ả ổ ể ự
phòng tránh lũ l t mi n Trungụ ở ề (2005); Đ tài c p t nh “ề ấ ỉ T ng h p, biên h i B nổ ợ ộ ả
đ đa ch t và khoáng s n t nh Qu ng Ngãi; đ xu t gi i pháp đu t , thăm dò khaiồ ị ấ ả ỉ ả ề ấ ả ầ ư
thác, s d ng h p lí m t s lo i tài nguyên khoáng s n có th m nh” ử ụ ợ ộ ố ạ ả ế ạ (2006). Đ tàiề
c p Vi n Đa lí “ấ ệ ị Đánh giá tình tr ng khô h n vùng Trung b Vi t Nam thông quaạ ạ ộ ệ
m t s ch tiêu khô h nộ ố ỉ ạ (2007); Đ tài ề“Xây d ng b n đ nguy c và các gi i phápự ả ồ ơ ả
kh thi mang tính ngăn ng a, h n ch tác h i c a lũ quét, lũ ng trên đa bàn t nhả ừ ạ ế ạ ủ ố ị ỉ
Qu ng Ngãi”ả (2008); Đ tài c p Vi n KH&CN VN ề ấ ệ “Hoàn thi n c s d li u vệ ơ ở ữ ệ ề
đi u ki n t nhiên và môi tr ng ph c v l p quy ho ch phát tri n KT-XH t nhề ệ ự ườ ụ ụ ậ ạ ể ỉ
Qu ng Ngãi đn năm 2020”ả ế (2006 - 2009)…
Các tài li u chuyên ngành thu c Vi n Đa lí, Trung tâm t v n lâm nghi p;ệ ộ ệ ị ư ấ ệ
các tài li u thu c các s ban ngành c a t nh Qu ng Ngãi: s Khoa h c và Côngệ ộ ở ủ ỉ ả ở ọ
ngh , s Tài nguyên và Môi tr ng, s Nông nghi p và phát tri n nông thôn, s Vănệ ở ườ ở ệ ể ở
hóa thông tin, s K ho ch và Đu t và các phòng ban huy n Bình S n (t nhở ế ạ ầ ư ở ệ ơ ỉ
Qu ng Ngãi).ả
Đng th i, tác gi còn tham kh o các quy ho ch ngành và các quy ho chồ ờ ả ả ạ ạ
t ng th phát tri n KT-XH đa ph ng; Các tài li u t m ng Internet, t Websiteổ ể ể ị ươ ệ ừ ạ ừ
c a các tr ng đi h c, t các t p chí chuyên ngành trên Th gi i và Vi t Nam;ủ ườ ạ ọ ừ ạ ế ớ ệ
Các công trình, bài báo tác gi đã th c hi n trong quá trình h c nghiên c u sinhả ự ệ ọ ứ
(NCS), các tài li u thu đc t th c đa… Nh ng tài li u trên là c s quan tr ngệ ượ ừ ự ị ữ ệ ơ ở ọ
cho tác gi th c hi n và hoàn thành lu n án.ả ự ệ ậ
8. C u trúc lu n ánấ ậ
5

