intTypePromotion=1

Lý thuyết và cấu tạo ôtô, máy kéo: Phần 2

Chia sẻ: Lê Thị Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:159

0
118
lượt xem
35
download

Lý thuyết và cấu tạo ôtô, máy kéo: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cung cấp thêm kiến thức về ngành Máy xây dựng, Phần 2 Tài liệu mang đến những nội dung về: Khung xe, vỏ xe, buồng lái và các thiết bị phụ, trang bị điện, lí thuyết cơ bản về ôtô, máy kéo. Hi vọng đây là Tài liệu tham khảo bổ ích cho kỹ sư, cán hộ hoặc những người đang làm công tác quản lí, sử dụng và sửa chữa ôtô, máy kéo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lý thuyết và cấu tạo ôtô, máy kéo: Phần 2

  1. Chương 5 KHUNG XE, V ỏ XE, B U ổ N G LẢI VA CẤC THIẾT BỊ PHỤ 5.1. K H U N íỉ XK, \ () XK VÀ HL ổ N Í Í LẢI [. K H U N G x n Klnuìg hay bc hoác ma cua olỏ hoặc máy kéo có tác duni! đế đặt hay lắp các cơ cấu, bộ pliàn cúa ỎIỎ hoăc máv kéo. 1. Kluniịỉ ciia õto Kluíiie cùa ỏtỏ. đạc biẹt là xo tai (hình 3 . 1) eổm có; hai xà dọc 1 bàng thép chữ u cố định \ ()1 Iihaii bãim các xà nuana 2. móc kco phía sau 3 \ à hai móc kéo ỡ phía irước 4 và 6 dãt ircn dám báo hiciĩì 5. íỉỉnh 5./; Kỉiiiỉii> hay ỉ)ự ('H(J o!('> Ị(ìi ỉ . Xà (ỈOÍ : 2. Xù .V saii: 4, 6- Móc !.n{'/!'c ■5. Dãíỉi hao liiểỉn. 2. K h u n y của niáv kéo l \ i ỳ ihco cấu Vảo cùa khuim hav bc máv kéo, có tlic chia làni ba loại. ( ỉ ) I .( Uj i t ỉ i á v k c o k l i ô ỉ i ' ^ ( ' ó kl ỉKì i'^ May kéo khònu dừiie khuníi ricnu hay không có khune. ihi độ ng cơ, li hợp, hộp số và cau sau dLrợc nói \'ó'i nhau bĩiiVj. buloim. l ạ o thành thán c u a n i a v ké o. h ) I j >u i n ì á \ k c o Ị ỉứi ỉ klìHiì'^ Loai nìáy kéo Iiưa khuiìii (hlnh 5.2) thì tlìâiì niá\ kéo đirọc tao thành ihân hay vỏ của hc llìônu truyổn lưc \'à lìửa kliunu lăp phía Irưóc dõ cỉăt đõr.e cơ. Loại máy thườnu dùng ớ nìá\ kci) Ixìiìli lốp hoac xích co hc lliòim Ireo nửa cứiui. 197
  2. H i n ỉ ì 5 .2 : L o ụ i ììỉâv k é o Iiửa kìiu iì^ ỉ . X í ) Ị i í ĩ a ỉ i i ĩ í n i ' ớ c : 2 . L o đ ê l á p b u l ô i ì ^ c o c ỉ ị i i l i x à H i ^ c u ỉ ^ \ ' ó ‘i x à ( l ọ c 3 . X à c ỉ ọ c : 4 . T h â n ỉ i a y \ ' ò Ỉỉ h ợ p : 5 - ' ] Ỉ ỉ à ỉ i I t a v v o h ộ p s ô . H ìn h 5 , 3 : ỉ j ) ạ i m á y k é o cci kỊìidìiị Ị . X à Ỉỉ'u'ỡc: 2. T i ọnọ, vật 3. T r ụ c ÍỈ I Í Ó V ; 4 . G i á d ỡ ỉ ự a ỈÌ I Ù U CỈÕIÌ'^ c o ' : 5 . ( t i ú ( ỉ ở í r u r k ỉ i n Ý u h ú n l ì củiì^^ x i c ỉ i : 6 . X à d ọ c : 7 . D ệ ỉ ì ì í Ị i á í ự a s a n ( l ộ ỉ ì í ^ c o ’; (V. X à í r i c ứ c : 9 . C ỏ t r u c Cìịtìì h ú n h d è x í c ỉ ì í r ư ớ c ; 1 0 . D è t ự a h i i l ô ỉ ì i Ị h ộ c ă i i ^ Á Í c l i : Ị I - 'írụ c v ó '1 ‘^ i á c ỉ ờ ; 1 2 . X l ) f Ị ‘^ c ỉ ỉ i ; ^ S d i c ì 3. C ô íriiC c ụ / ỉ ỉ h á n l ỉ í ỉ è AÍC ỈI s a u ; 14. G iá Ịự a ỊrKỚc t h â n h ệ ỉỉidníỊ iru v è iì lự c : 15. T r ụ c sa u ; 16. G iá n ô i: /7. G iá d ỡ sau; 18, 19. G iá d ờ COỀÌ l ủ ỉ ì í l ờ x í c l i : 2 0 . G i á í ì ờ k é ĩ i ì ư ó ' c . c) Loại nìá \ kéo cà khiiỉiiị Loai mả y kéo cá khung, có cấu tạo tương lự ỏlò lái (hình 5.3) ^ổm có: hai xà doc 6 bằniz ihép. chữ u liên hệ \'ới Iihau hầno hai xà ngans, \'à các trục trước, sau. Trục íiước 3 uắn vào uiá đỡ, dược hàiì \'ào các xà doc của khung nhờ hai dai giữ. Các iiiá đỡ írưó'c 4 dược hàn vào irục trước dùng đế lãp giá lựa trước cúa dộnu cư, n^oài ra, hàn \ ’ào irục tiưíyc còn có giá đò', dc lắp lrọniz vật 2 bằng ganc và lắp xà trước 1 báo đám sự phân bố dcu irọns lirợng cùa máy kéo theo chicu dài bé mặl lựa của dai xích. Các giá lưa sau của độnu ’9S
  3. cơ lã|- \à() các đõnì 7 cua khung. Pliía trên các Qvấ dỡ 20 đươc hàn vào khune dùng để lắp két Iìi:ớc; l^lìía dLrỏì khuiìu có han cấc IÌ1ÓC kéo. phía trưoc ớ xà dọc có lắp các giá đỡ 5 cùa irục’ k iu \ ’Li bánli căiìu xich. còn phán i:iữa hàn các đc tưa 10 cúa biilông bộ căns xích. Cá: xà imaniz 8 \ii 12 cỉược liàn \à(^ các xà dọc của khung. Các cố trục 9 và 13 cúa cuni bánh dè xích dược lảp \'ào các xa ngang bằng bulône. 'Vr:n các \ à doc\ có eiá clỏ' 18 \'à i^) dược hàn \i\o khunii dùn u dể lắp trục con lăn đỡ xícli. Phía Ircn ^iá đờ 19 làp Iruc 1 1 \ ó'i các 2Ìá đò' dc lãp đăl cơ cấu điều khiến... Lcại ca khunu này tlìirờnu tlùny ó' niáy kéo xích cổ hê ihỏng treo đàn hồi. 11. VO XE VÀ B U ỒNG LAI A • V ỏ xe 1. Vó xe củ a õtỏ tái V( xc của ỏlõ tai I^ổm có ihâĩì xe \ à ihùng xe. có sàn làm bằng gỗ. Hai dáin dọc nối licn hãna các dáin ngaiìií. dùnu làiìi đáy sàn. Dam nà\ lãp chặt vào khung cùa ôlỏ bàng hulôr/i hình chừ U- TỉCd cláni nuana có lát nhữnư lâm Th ành phía Irước của thùng xe d ư o c .ãỊ) c ỏ cliiilì. các ỉlìànli eòiì lai làp [■)ãiìi’ ban Ic \'à k h o í i lại \'ới nhau bằn g ih c n cài. CV:J ntô ỏimn dc cho ciíc iìiãi lliuc phàm thônu clựne có thùng xe kicu lìòin kín. Naoci ra, còn có các xc ù\\ chuycn dùim khac: xc cứu Ihưcma, cứu hoá... 2. V ỏ \ c c ù a ỏtõ C()!I V(’ xe cùa ôtô con lluròìiị! dược CÍIỐ lạo hay làin bang lìhững tấm kìm loại, được dập hay Oia cõnu ihco inộl hình dạng nlìấi định rổi hàn lai vớì nhau. V o h a v l l i ùi i g x c c ù a ô t ỏ COII là l o ạ i c h ị u tái và UÓ!1! c ó : s à n , p h ầ n t r ư ớ c , t h ù n g s a u v à niui. Sàn cua loai xc này ihườiì” dập hãiìR ihcp lá \ a có uán đc lãng độ cứng \ĩrng. Các cửa r.i \l\o cỉùiii: b,in lé láp \'ới \ ỏ xc. (í phía sau có b() trí nizăn dế hành ỉí. Tronc xe có dãt c;.c alìò !ieoi trưóc \'à sau với lưng tựa (hình 3.4). B • B u ổ n » lái ỉiiổne lái hay cabiiì là Iruim tám dicu khicn. lroni2 dó có bố trí dồng hổ đo báo, tav uạt, bàn dap, Iiúl liay c ỏ im tac. CO' c áu dáỉi d ộ n 2 ò da i ie ỉ a \ đ ò n , c ẩ n , van trưựl, c ác thiẽt hị Ịìh-I dc kicni dôĩiu cơ \'à các bỏ phân cóim lác khác. .. Biổnc lai lia>' cabin tlìưònii làm bảiìu nhừne tãni llicp lìiỏnc dập và hàn lại \'ới nhau. (Yic buổnu lai đàt neav saiỉ ciône cc\ íhì phía Irưóv cT) nãp má v (capò) đế chc động cơ (hìiih 5.5i\}. Các buổno lái dãl Iigav Ircn động cơ, dỉcli vẽ phía irước so với dẩm dọc, của sàn (hìíilì 5.5b) \'à llìườiìu eo! là buỏnu lái phía irưóc. loại nàv cho phép tăiig thèm chicL dài cua ỉliùim xc cũim nlìư tánì nliìn cua nLĩưoi lái. đ o n g thời c ó thế lật lìuược về ựhid rước dc kỉLMH ira ỉioac sLfa chùa donsa cơ. 199
  4. ỉĩỉn h 5 . 4 : \ ò c ù a ỏ ỉ ỏ COỈ I ( a ) v à ỏ Ị ỏ k l u ỉ c l ì ỉ i a \ ' \ e h iiÝ í (ỉ)) Ị . Tliiiiili I)lÌ() liicni í n í ớ c l ú p VỚI sủiì .V í^ ' 2 . C l ì ắ n h ù n lia\' í a i c h á n l)ùfì I n ù y c: J. l a i cỉiủỉì h ùỉi scỉh : 4 . M u i .\'c: 5 . P h á ỉ ì s u n : 7 . P h c h ì Ịì i í ớ c ; 8 . S à n ; 9 . I l ì ủ / i l i A C b) Hinh 5 . 5 : B i i ồ n ị ị l á i d ộ Ị s a u ( a ) v ủ ĩ r ê ỉ i ( h ) í l ô ì ì i ĩ co' Ghe lựa cúa imười lái thườno có thể diéu chỉnh được iheo chiổu dọc hav chicL! lên xuốnii. Ngoài ra, ỏ một số xe, còn có ihể xoay lưng ghế nghiêng mội góc theo VCLI cáu. Cửa buổng lái có kính vặn lên xuống và cá kính hứng gió xoay được. Cà hai cứa déu có ổ khoá và tay nám đổ mớ cửa từ bên irong hay bên ngoài buồng lái. Các chốt cửa có hãm đê Iránh hiện iượn^ tự nhá chốt và cửa tự động m ờ ra khi xc chạy trên dườniỉ. Bu ồn” lái có gươriR phãn chiếu, tấm chc nắng, đicu lìoà nhiệt độ hoậc hệ ihốnu sưới ấm, radiò - calsct v.v... 200
  5. 5.2. ( AC T H IỂ T HI PHI . TÒ I 'ỈY)'i là niộl cơ câu nâiiu dâv nìcin. CÌLÍOV lãp 0' pliía trư()'c klìiine lìay bõ của inộl so ỏlo tái cha\ \!Ộl d ã cao. Tờ{ clùiiii clc bóc lìànii hoá. keo õ tỏ hoãc m á y k éo kliác hoặc tư k éo bãii t h â n xc klìi bị sa láy. Khi lời làm \'icc. lực hay mỏmcn cỊuay Iruycii lừ độne cơ. qua hộp số cliíiih. lìộp tácii cỏiie sưâì. truven dộim cácđãng. ỉỉin h 5.6: T ỏ i / . Tciìi:~ỉ ( l í o n c á p ; 2 . T a y ọ^ọí ; ĩ . B á i i l ỉ v í ĩ ; Tờ\ (lììiih 3.6) uổin có: í a n u cLiòn / / //(■ v i ! : 5 . T n í v c ỉ i c l ộ / ì i ĩ c á c đ ú ỉ Ị ị > : cá p I. lãp lỏng trciì iruc cúa háiilì víl (). l ỉ o p ĩ u c ỉ ỉ c ồ n ^ s i i ấ í : 7. K ì i ớ p ỉiỏị. 3, Irục \'ít 4. ãii khỏp vói bánh \'lì \'à nối \ớ i truvcn độim cácdãiìi^ 3, lav íỊạt yới khóa hàm 2. T im g cu ố n cáp 1 được nối với trục bánh \'ít, lìhò' khóp Iiôi 7 dịch cliuyển Irên Irưc bãnu then hoa hoặc rãnh ớ ta n s \ à liuc. 1lóp lácii cõng siiaì 6 LÓ hai số liCn, ĩiiòl số lùi \ i'ì VI lĩí iruiig gian. Gài số bầng lay số bố trí á bLiổng lái. số lui Hình 5.7 : Q iiá trìiìli l à i i i viẹc của liÓỊ' lách ( ÔIỈÌỊ siuíí Klii cho tời lùm \ iệc, dãt lay số của hộp sò chính \'ào \ Ị trí trung gian hav số "mo", dónti khớp Iiỏi 7, qua lav gạl 2, dạp chân lêii bàn dap li hợp, gài một trong các số cùa hộp tácli còng suất (hình 3,7), sau đó từ từ nhá chân khói bàn đạp li hợp, rồi lăng dần tốc 201
  6. (lộ quay cúa trục kluiýu động cư. Muốn hãm tang cùa lời, tách li hựp hay đap chăn lén bàn dạp li hợp \'à đáv lay sỏ cúa hộp tách cóng suất vào vị Irí trung gian (H). Taiiii cua tời có tlié' quay hai chicu, tuv ihco yêu cầu làni \ iệc của xe. II. C ơ CÂU N Â N G HẠ C Ú A Ò T Ồ T ự Đ ổ Trẽn các xc tái thòriíì ihườne, tliùng chứa hàng dược láp cỏ định với dam của xe. Còn đỏi \'ới xe tư đổ hav ỏtô bcn, thùng xe thường làm bằng kim loại, có hai góc ihùng nối bán lề \'ứi khung hay bệ xe. Khi dỡ lái hav m dố vật liẹu (đất, cál hoặc đá..,), thùng xc được nâng lên và quay Iiíihiên” xung q u a n h c á c bán lé bằng inỏt C(í câu nâng hạ thuỷ lực (hình 5.H) mà liiện nav thường dùng là loại kích dấu nhiéu ống lồng vào nhau. Cơ càu nâng hạ ihuỷ lực của ỏtò tự đổ làm việc như sau: Khi tay đòiì diều kliicn 3 dặl ờ vị In' 1, nhừ bưm dấu 6 từ ihùna 2 qua õng dần 7, vaii phân pliối 5, ống dẫn dầu có áp lực cao 8 . vào xilanh 9. dáy pittòng 1 đi lên, làm cho một đầu của ihùng hav ben được nâng lên \'à quav xurm quanh trục cổ định hay bán lề ờ phía sau khung xe (hình 5.8a). lỉ ìn h 5.8: C c c â u n â iìíỊ h ạ lliiiỷ lưc cihi ótó Hí do Khi lay đòn đicu khiến 3 đật ớ vị I. PinôiiiỊ: 2. 'riìùiii> ílầii: J. T a \ (lòn tn' 11 (hình 5.8b), thùng xe dược nâng diỡit kliiéii: 4. Oiii^ (iíhi díìii \'í' i I i ù i i í ị : và c ố địnli ờ \'Ị trí n g h i é n a nhất, ứng 5. \ (III plioi. ố. Boìn ílầii: 7. Ôni; clíìn phân ílíiu từ ihííití’ (lên bơm: H. ó/í ự (lủn (láu \’ứi gck quav lớn nhài, dấu ứ xilanh có áp lực c a o : 9. X i l t n i l i l u i v Ó IIÍ ’ líiiiíỊ. khống ihoát ra được. Khi lay đòn điều khiển 3 dặt ứ vị trí III (hình 5.8c), dầu từ xilanh 9. iheo ống X, qua vun phân phối 3, ông dần 4 trớ về thùng dầu 1 và thùng hay bcn được hạ xuỏns. Trong trường hợp, nếu khớp quay hay bán lề đặt ứ một bén thùiig xe \'à cơ cấu náiig hạ thiiỷ lực đặt ở I rọng lâ m d á y thìinti, thì t hùn g \ c c ó thó Ii g h iê n í ’ dể đ ố \'ật liệ u (thép cây, trc hoặc eỗ...) sanu bên cạnh cúa xe. 202
  7. Chương 6 T R A N G lìỊ ĐIỆN 6.1. A( Q l V 1. CÔNG DỤNG VÀ P H Â N LOAI A - cỏriị» d ụ n g Acquy hay bìnli điên dùng ờ õtỏ hoặc máy kéo. có tác dụng cung cấp dòng điện có (licii áp thãp. qua các bộ phận khac, dc lạo ra lia lửa điện ờ bugi dốt cháy hoà khí (động cơ xan_u), klii dộnu cư làm \ lộc với só vòng quav thấp và lich trữ diện năng, do máv phát (iicn c u i m c ấ p . khi dộiiLí CO' lain \'iôc (V sỏ' \'òntz q u a y t r u n t : b ì n h v à c a o . N g o à i ra, ă c q u y c ò n c ó l á c d u n g c L i n u c á p t l ò n g d i c n c h o c á c p h ụ U u k h i ( . i ặ n R c ư k h ô n g l à m v i ệ c ( k h ớ i (lỏii” . chicLi sáne, líii hiẽu...) h(xic cùng máy pliál diện cung cấp dòng điện cho các phụ tái, khi các phụ lái tiêu ihụ dòng diện lớn hưn d ò n s diòn định mức của má y phát điện. H - P liân loại A c q i i y c ó n h i ổ u loai. Uiỳ i h c o c o n g (iụ n u c ủ a ó l ỏ h o ã c i n á y k é o . Iiliưng n ế u c ã n c ứ \'ài) chất ciuii'4 cÌỊch diõii pliàii. lliì acquv có hai loại: ãcqiiv axil (ăcquy chì) \'à ăcquv k i é m (ãcc|iiy sãl ki ếm ). Đ ả c clicm c ơ bán cúa ă c q u y d ù n g troĩig ô l ô lioậc lĩiáy k é o là phái phòim dòiiti (iiéii l(Vn khi klio'1 doiiL! (200 - MX) Ainpc) ncii thường 2ỌÌ là "ãcquy khới dộng". Phán lớn ácquv clùrm lioiig ólỏ hoậc niáy kco hiẽn nav là ãcquy axil, vì có điện irò' tioim nliỏ \'à dòim tlicn phóim lỏìi, II. CẤU TAO VÀ NG UYÊN LÍ LÀ M VIÊC A - C á u (ao Acqu\ axil (hình 6 . 1) uổni có: \'() 10 làm bằnu cao su cứng, loại ébônit hoặc nliựa utTcii. inál irong có lóp cliõníỉ axil làm bănu chãi clo\'iniii, dư(3fi dáy có gờ đỡ các bán cực dưonti \'à âm. ơ kluiaiiu liòni: eiữa các Siò' dùnu dế chứa cặn bã do phán ứng hoá học lạo la. do dó Iránli dưọ'c hiòii tương nổi tát giữa các bàn cưc. Nắp 1 1 cũng làm bằng vâl liệu Iihư \'o 10. Các baii cưc âin 4 hoãc dương 3 dirưc nối sono song với nhau tạo thành inỏt nhóm hay chùm cực dưoiiti 5 \'à cực âin 7. Tàm lưới hay mắt lưới 1 cúa bản cực làm bănu hưp kiiii chì \'à ãntiincnui. bC'ii nuoài có lóp bỏt chì (hán cực âm hoạc oxit chì (bản 203
  8. c ư c d ư o i ì g ) . C á c n h ỏ m c ư c â m \'à d ư ơ n e d ư ơ c l ắ p XCIÌ k ẽ n h a u s a o c h o lìioi baii c ư c tiư oìi u nãiTì iziiìa hai b á n c ự c â m . K h c h ở u i ữ a các bãn cực có đăí t a n ì n u ã n 2 b ã i m 1ZỎ l ioặc ê b ô n i l x ố p , m ặ t c ó ” ờ tì \ 'à o b á n c ự c d ư o ì ì g . Hìn h 6.1: ẢCÍỊHX a.\ỉí ì . Ị âì ì ì ỉ ì ì ồt ỉưó'i : 2. ' í ú ì ì ì Ịi'^chi: Bí ii ỉ c ư c dỉ((}'ii\ị: 4 . Bciìi c ư c ú i ỉ i : 5. N l ì ó i ) } Ỉiíỉv CỈIÙỈỈI c ự c (). D í í i i ỈÌÕI; 7. N h ó n i h í ỉ \ d í ì i ì ì ỉ CI(C ã i ì ì : s . KỈÌOI ỈÌUX n ỉ ì ó t ì ì ( ‘ự( a n i V() íỊn'(ỉ'ỉi: I I . N ắ p : Ỉ2. L o i o Ị í/////,í,' d ỉ c ỉ i ỈÌÍỈV ỉ ì i ứ ù ' ; I ỉ ) ã i ( c ư c âììì. Muốn dưa ãcquv hav bìnli diện vào sừ dụim. phái rót diiiìiz dịch diện phãii \'à(> bìnlì ciiệiì. Đ ỏ là clunu d ị c h a x it s u n í u a r i c Ỉ Ỉ 2S 0 4 I r o i m n ư ớ c c â ì HnC). B - N ịỊu yên lí là m việc N s u y c n lí l à m v i ệ c c ủ a ă c q u v là q u á t r ì n h n ạ p và p h ó n g điệiì. x a y ra i h e o p h ư ơ n e trình hoá học sau. 1. Quá trình nạp điện T r ư ớ c khi n a p đ i è n , ỏ' b ả n c ự c d ư ơ i ì u \'à aiiì c ủ a ă c q u y d c u c ó s u i i í a l c h i (l^bSC) 4 ) b á i n \ ’ào, I r o n g d u i m d ị c h c ó n ư ớ c . K h i Iiạp đ i ệ n c h o d ò i m điệMi lìiột c h i é ư q u a ă c q u y banu cáclì nối các clãu cực cù im Icn \'ì\o ináy phái d icn inộl chicL i h a y n a u ổ n đ i c n i n ộ í cliicLi. i o n d ưc ìì m IroHR d u n g d ị c h c h ạ y s a n g baii c ự c áíiì v à i oỉi âi n s o . ị c h a y s a i i e baiì c ư c d ư ơ n e tlìco p h á n ứi m h o á học : a) Cưc ãm; PbSO^ + H. - Pb + H .S O 4 b) Cưc dLro-iìg: inxSC)4 + SO4 + 2 H . 0 = P bO . + 2 H . S 0 , T r o n u q u á t r ì n h n ạ p d i ệ n , n ổ n i i đ ộ d u i m clịcli đi ệ i ì p h ủ n l ă n u lén \'à h v d r o b a y lên l ạ o lliành bol k h í írêỉi m ĩ\\ d ư i m dịclì d iệ n phân. 204
  9. 2. Q u á trì n h phỏti” điên K hi nối hai c ư c c ủa ã c q u y dà lìap d i ệ n \'ới lììót d i c n U(V lia v m ộ t b ộ p l iậ n tí è u t h ụ đ i ệ n nlìư clèn. lioac CÒI, ihi ãcquy phóng điện. Done dicn phóim có chiều ngược với dòniz diộn nap, ioii dưítnu ỉ sans bán cưc dưo‘niz ihco phán ứnẹ hoá học: a)C ưcám ; Pb + S O 4 - P b S 0 4 I)) Cưc dircmg: PbO. + M. + I l . s o ^ = PbS()_^ + 2H_.() ' r r o r m q u á liinli p h o n e điệii. Iiổnu đ ộ d u n g d ị c h dièii p h â n x u ố n g , bán cực âm \'à ùưons! dán dàn Irơ lai iziốrm nhau, nohĩa là dều có suiìỉát chì báin vào, do đó điện áp CIUI ãccjuv ui ani ciáii. Khi hai bán cưc của ãcquy lĩiònií nhau, thì ãcquy khône còn khả nãn« phóng điện Iiũa. Trt)ỉìu tliực' tô sư duiìi^. nêu diện áp cúa ăcquv chỉ còíi 1.8 vỏn thì không dùng nữa. N c u \'ãii licp luc d ù n u h a \ clìO plìỏnu d i ệ n ílìì ã c q u y sẽ c h ỏ n g h ỏ n g . 6.2. M Á v FHẢ I ĐIKN \ À l ỉ ỏ TIKT CH Ế 1. M Á Y P H Á T Đ I H N A - VÂ)Uịị d u iiịỉ và pỉian loai 1. ( 'ônịi d u n ^ May phai dicn la nyuôiì nănu lươnu diện chinh cua ÔIÓ hoậc Iiiáv kéo. hìiTì việc ihct) nuuyôn lí cám ứim diciì từ và tiùiig (lê ciiĩig cấp (lòniĩ diện chí) các ihicí bị dùng điện, I i a p đ i é n c I k ì ã c q u y k l i i I r u c k l ì u y i i đ õ n i ! c ơ l à i i ì v i c c ( ’)' s ố \\>níi I r u n g b ì n h v à l ớ n . 2. Phán loai iVIáv p h á i diõ iì dìiiiL’ troiìi! ô t ỏ lìo ãc i n á v kc3o Cí) luií l o a i : m á v p h á i m ộ l chiổLi và x o a y chieu. B - C á u lạ o và nịíuyón lí làm viêc 1. M á y p h á t điên mọl chiêu May phái diộiì inỏl clìicu (liình 6.2) uổm cỏ; pliãn cam hav sĩalo có dạng hình trụ iròii, bcii troi m c ó láp 2 - ^ 4 iná n a m c h â m h a y c ưc ùr \'à c ó CUỘII d â y k í c h t h í c h , m ộ t đ ẩ u tiốp mát. 1ÌIÔI dẩu Iiối \'ỚỊ \'it cách diện với slalo. ỉ^liáii ứnu hay rổlo có Irục quay và lõi tlicp, [rciì có ràiiỉi dc dãl Iiluìni! CLion dâv soiiiz soim \'ỚI c j ọ n dày kích ihích. Các đáu dãy cua cac cuộn dây quan trén [óio đều noi \'ỏ'i nlìữnu ỉani đổ ng cách điện ớ cổ ^óp diộii. Chổi Ihan lànì bãnu bõí lliaiì chì ép lại, dăl trcii má đỏ' và luỏn luôn lì sál \'ào cổ U()p nlìờ lưc cãim lò xo. Chỏi llian âiiì liốp mal, con clioi ihaii dươỉie nối \'ới víl cách đ i ệ n \C)'1 slatt). R ỏ l o clirọv tlan dọni> b à n i ’ d a i t r u y c n hinli i h a ĩ i e \'à i n a y p h á i diệii d ư ợ c làrn i nál nliò' q u ạ i m ó đal Ircii [rục c ủ a ròlo. 205
  10. ỉ l i ì ì h 6 . 2 : M á y p ỉ i á ĩ c ĩ i êỉ i ÌÌIÔỈ c ỉ ì i ê i ỉ Ị . S ỉ i Ị ỉ o : 2. M á ỉìiHìỉ c ỉ i ã ỉ ỉ i : ( ' í í ọ / ì (ỉcìy k i c ỉ i ị Ịị ỉ c Iì : 4 . ( ' ( ) a^óp LỈỉciì; >. C l i o ỉ í h a n : 6. R o ỉ o : 7, iS', \ ÍI: 9. G i á i l ỡ c h o i l ỉ i a / i ; K) . L ò í ' p: Ị 1 , 1 2. N ú p SÍỈH v à i ì K ơ c : ỉ ĩ í h ỉ ỉ i (Un (ỉíHỉ cỊôn\^. Nuuycn lí làm \'icc của máy phái diện ni(M chicLi như sau: Khi dónu cơ cua õlo hoac nìáy két) làm \ iệc. lõtc) q u a y uiữa hai cự c từ hav m á c u a n a m c h â n ì ơ slato ( N - S). c a c cuộn dây Ircn rôlo sè lần lirợi cal ntỉang nlìữnu đườiig sức cùa nam clìáni \'à irorm cac CLIÓII d ã v này sC' xuất liiệii ỈIIỎÍ dÒ!ig dÌL‘n c à m ứng di từ c h ổ i than dưíVng qua \ Í1 clôn plìLi tai sau cló qua mál \'C c h ổ i ihaii â m cìia Iiìáy phát. C ổ n ỏ p đi ệ n ớ ròto c ó lác d u n g chiỉìh lưu hav cỉicu c h i n h d ò n g di ệ n x o a v chicLi hiiìh siiì ỉrong c á c CLIỘỈI ciâv phan ứnu (rỏto) thànlì d ò n g d i ệ n m ộ t chicLi ớ Iìm)ài plìỊi lai. I l i n ỉ ì 6 , 3 : M ú \ ' p h á i (ỉiện .\(niy cliicii I . R o ỉ o : 2. S ỉ a í o : ỉ . C i ỉ õ n d ủ \ : 4 . Ỉj')ỉ ỉ l ì ớp : 5 M . C ư c ĩỉ tiìỉ'^ t í n h : 5 . ( ' ư i l i í i v t ỉ ũ y 6 . P ỉỉ ỉ i ỉi ì i: 7. C o ỉ ì ' ^ í á c : H. ' ĩ ' n ( c c ù a ì o í o : 9, Hì . N ủ p : I Ị - \ 'íỉ: ỉ 2. D i ỉ i o r . 2. Máy phát điên xoay chiíii M á y phát di c iì x o a y c h i c u i h ư ò ì ì n dùniz trên (Mõ l ioã c n ì á y k ó o là loai iná v phai đ ic n dỏ!iiz b ộ x o a y chicL i ba pỉia (hiiìlì 6 .3 ) e ổ n ì có; plìáiì cáiìì h a y rỏU ) là 111 ( M n a m 206
  11. chani cịLiay 1, phân ứim hay slato 2, mặt bên Iroim C() các cuộn dày 3 quấn Irèn Iilìứ iiu lỏi tlióp 4. làiìì b ãim Iiliicư lá th é p kĩ ihiiậl cliện ^ h é p lại. S áu c u ộ n d ã y in ắc nối ticp \()'i nhau llìànli ùrnu dôi mỏl, lànì ihành ba pha cúa m á ỵ phái điện. Ba đầu clã\ cua mối pìvả nôi \Ớ 1 nhau ihàiih cưc Iruỉm lính 5M \'íi licp "nìál", ba đầu dâỵ còn lai 5 lia>' ba cưc lìoãc ba dãy nóng. Mỏi cưc hay dây nóim và cực Irung lính hay dâv nuL iõi làm llìành inộl pha. Máy pliất điẽii xoav chicu này làm \'iệc như sau; khi rỏío hav nam châm 1 quay, iroíiu lõi tliép 4 có từ lliòiiu thav dổi và ớ các cuôn dây 3 xuấl hiện dòng điện xoav clìicLi, LỊLUi bộ clìiiih Iliu, cLiim cáp cho các phụ lái. Bộ chinh lưu Irong m áy phát diện x o a \ chicL i llìư ù ìig ià c á c tiiỏ í K)ai b á n d ả i i h a i c ụ c . II. BÔ TIẾT C H Ế A - Cìmụ^ dụnịí \ à phan loại 1. ( ÓIIỊÍ dung ịịo liõt clìc ha\' cliiiih iưu Irong ólò h o ặc lììáy kco có iihiC’i n vụ đ icu c h ín h d iện áp, đicu chinh dòim đicii \ à imủn dòiìG điôn Iioược. 2. ỈMiáii loai l ỉ o t i c t c h ò c ó Ik i ì l o a i c l i í n h : k h o i i o h á n d ả n v à b á n ( i ả i ì . lỊ - Cáu la o và nguyên lí làm vièc 1. Hộ íiét c h ế khỏnỊ:ĩ hiin dan Bõ licì clic khõiiu bán dẫn hav loai l l i ô i m lliLŨynu iz6ni c ỏ b a b o p h à n c h i n l ì la: vơìc dicu chiiìh diôiì ap. Iơ\c dicu chinh 1 clònu diộiì \'à roic lìuãiì clòíii^ điện nRược. 4
  12. Rơlc điều chinh điện áp làm việc như sau: khi sô' \'òng quay cúa máy phát diện nhỏ Ikíii dịnh mức. tiếp diếm K đóng, nhờ lò xo 4. Dồng điện kích thích đi lừ cực dư ưn s ( + ) của máy phát điẹn 5. qua gông từ 1, liếp điểm K và cuộn dáv kích thích R|^, rồi \'ổ cực ãni (-) máy phát điện. Khi số \ ò n g quay cúa máy phát điện lăng lẽn và lớn hơn dịnh mức, thì dòng điện qua cuộn dây o cũng tâng và lõi ihép 2 có từ trường mạnh, thắng được lực cãng lò xo 4, hút tay đòn 3. làm liếp điCMn K mớ. Dòng điện kích thích kìc này sẽ đi từ cực dương (+) ináy phát diện, qua điện trứ phụ Rp và cuộn dãy kích thích rồi trớ về cực ảm (-) máy phát điện. Khi qua diện Irớ phụ dòng điện kích thích giám xuốne làm cho điện áp ináy phát cũiig giám. Khi diện áp máy phát giám xuống dưới định mức một lì, thì lực hút cua lõi thép cũng giám và không iháng được lực căng lò xo, làm tiếp dicm K đóng. Sau dó, tièp đ i ế m K lại m ở rồi lại đóiiíi và d i ệ n áp m á y phát đ i ệ n luôn lu ô n tãiiíi Sỉiủm lia\ ổn dỊiih trong giới hạn quy địnli. Nẽu lần sô đóng mở cúa tiếp đicm K hay ticp đicm Iigắt mạch lớn. thì dao dõng cua điên áp không thây được \'à trị số trung bình của điện áp ớ máy phát diện liau như khónii thay dổi hoặc ổn định. h) R(f!e (íiẽii c h i n h (lòní^ d iệ n R o i c đi ề u c h i n h d ò n g d i ệ n c ó Iihiệm \'L1 g i ữ c h o i n á v pliát d i ệ n l à m \ ’i ệ c k h ô n g bị quá lái. Rưlc đicLi chinh dòng diện (hình 6.3) \c cấu tạo \'à nguyên lí làm \'iệc cũng tưííng tự rưlc điều chinh điện áp, chỉ có khác là cuộn dây o quấn trên lõi thép 2 cúa gỏng từ 1 được mác nối tiếp với mạch cúa máy phát điện 5. Do dó, dòng điện đổ từ hoá lõi thép phụ thuộc vào dòng điện Hình 6.5: Roie diẽii c liiiilì íliẹiì I . G ô i h ị lừ : 2 . L õ i tlíé p : ỉ . T í i y clòii: iiiạch ngoài hay dòng điện phụ lải. 4. L ò \: 5. M á y pliál chẹn. Bình thườnsi, khi dọn» cơ cúa ôtở hoặc máy kéo làm việc, dòna điện kích thích đi lừ cực dư ưn s ( + ) cúa máv phái diện 5. qua liếp dicm naắt mạch K, cuộn dãy kích thích R|^, rổi trớ vẽ cực âm (-) cúa m áv phái điệii. n h ư n g IICLI d ò n g đ i ệ n p h ụ t á i t à n g l ê n . t h ì l ự c h ú t l a \ dòn 3 d o lõi t h é p 2 bi t ừ h o á th a iio được lực cãng cua lò xo 4, làm tiếp điem K mở. Lúc nàv. ilòim diện kích thích di qua diện Irớ phụ Rp giám nên dòng điện phụ lải cũng giam. Nếu dòniỉ diện phu tài eiiim h((n dị n h inức, thì !ưc hul cua lõi thép k h ô n g thắníỉ đư ợ c lực lò XC) \'à lic p d i c i n K đ ó n " . Nh ư \'ây. nhò’ có 1'o'lc diéu ch in h d ò n s diện mà m á y phát diện làm \ lộc khỏii” hị quá lái. ?.08
  13. (■) R < ỉ Ị c f ì ' Ậ ỉ ỉ i d ( ' ni \ i d ỉ C ỉ ì ÌV^ỈÙŨ' Kdic ỉii^ãn ílònu ciiọn imirơc c ó nỉiiém \'ii IIỎI lìiaclì cliặi uiiìa niáv phát diL'iì \'à ácquN. 4 ^ u khỉ CỈICỈI aịì. niáy phái (licn lỏn lìoD a c q u y \'à \— 1 Ii^iroc lai sc niiãl iriacỉi, klìi dicii ap ãcc|U\' p ló'ii ỈKín lìiáy plìál diôii đc klìoi h o n\ i m á \ - 2” 1 pỉiaĩ \à tránli hÌLMì liroTie clìOiìu Hìấl dièn troiìL’ acqiiy. l \ o ' ì c ilÌMìg ci i êi i i m ư ọ c ự i ì n l i 6 . 6 ) l ỉ ỏ ỉ i i c ó ; liai CIKUI da\ I* \ à () quan trcii lÒ! tlìóp 2- ítôp d \ cn i ỉ l i n h 6 . 0 : R()1e lì i ị ú n ( ỉ o n ^ d i c n K iu o ii lu o ii m ơ clo lá c d u iiii c u a lò \(ì 4. I . ( lừ: 2. L õ i íỉicp: J. ỉ t;\' cíòn: K lìi n ia \’ phát ."S c l i ư a làm \ icc lio àc làiìì \'icc ■/ l.ỏ (> \'(> Má \ ' p l i ú ! : 6. A ccị ux . \ớ i so \()!m q u a y lliap. cliôn áp cua Iiìáv pli.it c ò n Iilìo. ũ c p d i ê i i ì K \'aii ino'. ãL’c|Li\ 6 s c CUIIII c á p cliòn i s h r L\íc p h ụ l á i . KỈII niá> phát hìni \\L\- \'ó'i so \'Ò1ÌU quay Iruĩìi! bìnlì \ à l(Vn. ĩièu diẹn áp m áy phát ló’n lioìi accỊuv. íh'j lirc từ lỉoa cua lỏi lliÓỊ) 2 ihãim dưoc lưc cáiig lò xo 4. qua íay dòn 3. làm ticp dicnì K dóim. Luc nàv, chicu (lòni: diên ưowd liai CLI OII clay p \'à () là như nliaii. K lii dicii ap m á y plìál nho hoìi a i q u \ . dt> l á c tluni) c u a clòne d iên di lừ ă c q u y 6 q u a C L I OÍ I c l a v ( ) \ ' C I i ì á \ ' p h í ú 5 . c n t h i è i i I i v i ư ơ c l a i ỈLK' d a u , ỉ ì c n l ừ t r ư ờ n u ở l õ i t h ó p 2 ; .ú ả m klioiiii th ã iiu d ư u c lưc c a n y l u x o 4 , t|U;ì l a y d o n 3, lani tic p tlioni K Ỉ I Ì Ỏ' b á o d á m các m á y plìal klioi bi \'à ãccỊuy khoim hôi diCMi nhanh. Ị ĩ ình 6.7: ( ' á n ĩ a o Ciìa h o ỉ i ẽ í c h ừ kỉiõỉiíỊ h á n d a n I . R o ic do/i'^ d ỉ c i ì I!'^n'(!'c: 2 , 6 , / / . l i cp ÍỈICỈÌÌ ì ỉ ‘^ á ĩ ÌHUCỈI: R
  14. Rơ le ngăn dòng điện ngược Rơ le diểu chỉnh dòng điện 12 Rơ le điểu chỉnh điệp áp I í ----------------------- m ------------------------- i 18 19 H ì n h 6.8: M á \ p h ủ t diện \'ả hộ Ịịếí clìê ỉlnùy/i^ clùỉì^ Ircii ôtô ho ậ c niáy kứo Ị, H, lô. Dai óc diéii chinh ỉồ xo; 2, 9, 15. Lồ xo; 3, 5. 10, 19, 3 ì . Ciión clúv; 4. L õ i ílìép; 6, 12. 18. T i ế p diếỉìi n ^ á í n iạ cli; 7. Đ i é t ì ì n ổ i c ỉ â v : I I, 2 1 , 3 5 . G ô ỉi^ íữ; 13, 14. D â v ckỉíi; 17. T lỉu n lì ỉiuni clỉâìỉi: 2 0 , 37. V iỊ í ỉ ế p Ỉììáỉ: 22. 30, 34. \ 'ịỉ d ấ u d ủ y : 2 3 , 2 4 . D a i ổ c ; 2 5 . L ò i t h é p ỉìu y c ự c íừ ; 2 6 . R ô í o ; 2 7 . 2H , 2 9 . 3 2 . D i ệ n ỉr(ý ( R ị , R i. R ^. R ^ ì: ỈH . A ììipe k c ; Ỉ 9 , 4 0 . D â y íiưp n iá í: 4 1 . Ả c q u y . 2. Bộ tiết chỏ bán dản Bộ ticl ch ế không bán dần hay loại thông thường hoặc loại rung động điên từ có nhược điếm là phải dùng liếp điếm ngắt mạch cơ học để ngắl nối liên tục dòng điện kích thích máy phái điện có trị số lớn, làm cho tiếp điểm c h óng bị òxy hoá và mòn nhanh, do đó phái dịnh kì bảo dường, đánh sạch tiếp điểm hoặc thay thế sau inột ihời gian làm \'iệc tương đôi ngắn. Để khắc phục nhược điểm của bộ tiếl c h ế loại rung động diện lừ ircn, thường dùng bộ liêì c h ế bán dẫn. Bộ tiết c h ế bán dẫn có hai phần chính: bộ điều chỉnh điện áp và bộ báo vệ. a) Bộ cliêii clìíỉìlì diện úp - Bộ điều chinh điện áp bán dẫn có tiếp điểm: là bộ điều chỉnh dùng bán dản (Iransito, điôt) và tiếp điểm ngắt mạch loại điện từ, nhưng tiếp điêm nàv khổim ỉàin nhiệm vụ trực tiếp ngát nối dòng điện kích thích mà chỉ làm nhiệnì vụ ngắt nối dòno điện diéu chinh có trị số râì nhỏ so với dòng điện kích íhích. Do đó, tiếp đicm làiiì \ iệc ràì lâu mới phải ihay thế, còn bình thường chỉ cần định kì điểu chỉnh hoặc bảo dưỡng. 21 0
  15. Bó dicu chiiìli dicn áp bán dần cỏ liếp 0 đicni (hìnli 6.9) uõni có: hai cuổn dây 0 \'à p tị ị l i i (.Ịuan trẽn lõi thóp 1. íiòp điciii nizãt rnạch K luoii luôii đóĩiu ỏo lác dưne cua lò xo 3. diỏt chinh lưu haỵ Iiãn ciòíiií 13. là loai bán dẫn Ịiai cực, . chi cho dòngc dỉèn . di theo niỏl chiểu nhái dịnli, làin nhiệm \ ụ báo \'ệ cho transilo 4 khoi bị hòns do sức diên đonu íư cam, xuâì hiên íroiìu CUỘII dây kích thích R^. '1'ransilo 4 là li>ai háii LÌản ba cUc (ị>íi-Ị)) có clậe diciìì ct)’ bàn là điõii íro' uiữa cưc phát (E) \'à eực »óp (C) liay còn UỌI là diện Irơ lóp tiếp \iii\p phát uóp. có thê llìay dổi lừ trị sỏ nho (mọl \'ài òm) đốn trị sỏ rãì lcVii (hàim ngàn Õ!iì) luỳ llico diện áp diêu khiên dạl \ào cực gòc (B) hay nói một ciích khác luỳ ihco dòng {.liện dicu khicn cua cưc uốc. Do dó, iransilo 4 ỉỉinh 6.9: Bộ diêu clỉitiìi diện úp có kha nãim kliuẽch dai dòiig dièiì và ni!ãi lìối inìn CỈLUÌ có tiẽp diẽììi inạclì diệii. Khỉ CỈIỘII áp o' cưc yốc (B) là àiìì ì L õ i ỉlii-p, 2. ' ĩ ' a v cỉ òỉi; 3. Ỉ J ) x o : 4. I ì-íJiisiỉo. y Máy plỉáỉ: 6. Cõfỉí> ỉầc: iransiio 4 nió', CÒIÌ imươc lạ! khi dicii áp tVcực 7. Aí í/íí'.'. 'Ỷ Cúc dỉôĩ nắìì ílôiì^. eỏc (15) là tiươnu tlìì iransiU) 4 dóng. \lộ dicLi chính dicn á[i báiì dẫn C() liêp cliém này ịhm NÌèc như sau; Khi động cơ của ỏlo hoặc máy kco, cliay khỏng íái. S(5 %'òiìg quay còn tlìàp. d]ện áp máy phát điện 5 chưa clu dinh mức và tièp dicin K vản dóiig. Iiuhĩa là cực I'ốc (B) của Iransito 4 được nối với cực âm (-) cúa imuổn \'à Iransito 4 inớ, (lòĩig diộii kích thích sẽ qua cuộn dây kích thích Rị^ llico mach sau: từ cực dưtíni: ( + ) cua Iiguóiì - cuon dáy kích ihích R|^ - tiếp giáp pháp Iióp 1:C cúa Iransilo 4 - cực àin (-) ciia nguổn. Nuoàỉ ra. d ò n e điẹn cũniĩ qua cá cuộn clâv (). cuộn d â \ ’ p \'à liêp dicm K. K hi số \ ' Ò 1Ì 1Z q u a y dôiie C(/ t ă i i e lèn, nốu đicii áp in áv p h át đ iệ n 5 lớn h ơ n đ ịn h m ứ c, ílìì ticp diem K mớ. nhờ lác cluĩm từ irtrờim ớ lỏi ihcp 1 cua hai cuộn dây o và p húi lay (lòn 2, tlìãnsi sức cãniz lò xo 3. làm cưc ^ỏc B cua transito 4 tách khỏi cực âm (-) và nối \'ỚI cực dưoìig (+) nguổiì. do đó tiansito 4 đóng, làm dòne cliộiì qua cuộn dây bị ngắt. Dònv. điộii kícli ĩhích bị ni:ãt làm cho diện áp máy plìát dién lai giám hơn định mức, ihì íiôp tliem K lai clóim thì quá trìỉìlì sau lại lap lai ỉilìư lúc ban cláu. Như iroiìi: quá iniili làm MCC, íiẽp dicir; K cua bọ điều chinh được đóng mờ liên tực dc dicLi khieiì Iraiisiio 4 clỏim mớ hay neát nối niach cuộn dây kích Ihích, làm tăng uiaiiì d ò n e diôii kích tliíclì. báo dám cho điên ap \r.d\' phát điện dược ổn định ớ inirc yổii cáu. 211
  16. Khoá hav c ỏ n s tắc điện 6 dùng để nạắt mạch oiữa máv phát điện 5 và ăcquy 7 khi độiiíỉ cơ ngừng làm việc một thời gian dài, bảo đảm cho ãcquy khóng bị phóng hốt điện. - Bộ điều chinh diện áp bán dẫn k h ô n ” tiếp điểm Bộ diều chinh điện áp bán dẫn không tiếp đicm (hình 6 . 10) gồm có: transito 2 làin nhiệm \'Ị1 ngắt nôi dòng diện kích thích máy phát điện 3, [lìn h 6 . 1 0 : B ộ (lié ii c l ì i n l ì LÍiện á p h á n (líhi transilo 1 và điện trớ R. làm nhiệm vụ kliôiiíỊ l i ế p (liein điều khiển transito 2. Điôt ổn áp D„, 1, 2. T rc in .siio : M á \ ' p h á t lín-n. điện Irờ R| \ à Rt làm nhicin vụ nhậy cám \'ứi diên áp.lhay thế cho rơle điều chinh điên áp loại điện từ.đc đicu khiên transitol. Điôl ốn áp D , cũng là một loại bán dẫn hai cực như điỏl nắn dòng Iihưng cỏ đặc diêm khác là: khi cho lầm việc \'ứi diện áp nghịch lớn hưii định mức. thì điỏl ổn áp bị đánh thLmti, nhưng khi điện áp nghịch giáin và nhỏ hơn dịnh mức, ihì nó lại trớ vc trạng thái ban đầu mà khống bị hóng. Điện trớ R4 và điòt Ds, làm nhiệm \'Ụ báo dám cho iransilo 2 đóng nhanh. Điõt D|^ làin nhiệm vụ biío vê cho transito 2 không bị hỏng, do sức diện dộng tự cám xuãì hiện trong cuộn dâv kích thích. Điện trứ phụ Rp làm nhiêm vu iiiám dòng diện kích thích. Nouyèn lí làm việc cùa bộ điều chinh điện áp bán dẫn không tiếp đicin nliư sau: Khi động cơ cúa ỏlô hoặc ináv kéo làm việc với số vòng quav còn thấp, diện áp máy phát 3 chưa đủ dịnh mức, điôt ổn áp chưa bị đ ánh thùng và chưa có dòng diện qua điện trở R| nên cực gốc B của Iransito 1 chưa có điện áp điều khiến, làin Iransilo 1 mớ. Do đó. điện trớ lớp liếp giáp phát góp EC của transito 1 rất lớn so vói điện trở R 3, nên cực góc B của transito 2 lúc nàv có điện áp àm (-) rất lớn, gần bằng diện áp âm (-) của nguồn hay máy phát 3, làm transilo 2 mớ. Dòng điện kích thích qua cuộn dâv R|^ tăng, làm cho điện áp máy phái cũng tăng và chiều dòno điện kích Ihích lúc này là: từ cực dương (+) nguồn - điôt - tiếp giáp pháp góp EC của transilo 2 - cuộn dáv kích thích R|
  17. địiih Iiìức. ChicLi tlòĩig dion kíclì ihich I lìc nàv là: từ circ diKtng nụuồn - điốl - điện trớ phu - cuộn dã\ kicli tỉiích - Hìál hay cưc âm Iìizuổn. T ro n e trưòììo Iiap. n á i dicii á p m ấv phát lại e iá m h o ‘n d ỉ i i h m ứ c , thìq u á trìn h lạiđ ư ợ c lãp lại n h ư trcn. bao dáin c h o đ i õ i '1 á p l ì ì á y p h á i h ầ u n h ư k h ỏ im đối. h ) B ọ h a o Ví' Bỏ bào vé có Uic dunu mừ hay bao vc cho iransiU^ nszãt lìối dòng điện kích thích không bị quá lai, khi đầu ciây hay cực cứa máy phái hoăc bỏ điềư chinh điện áp bị chạm mát. Hộ bíìo vù í binh 6 .11) là inóí rơlc điện từ co ĩicp clÌLMìi neãl mạcli K. \à irõỉi lõi D,n >+- ihép có quàn ba C L IỌ ỈI dãy: c u õ n dã\' c h ín h R . ciiôn d â v Rc phu Rp và cuôn dãy ^iữ R,,. Cuộn dàv chính R \ à eiữ K .v\/ s,AAA q u â n c ù n g chicu. cò n cu ộ n R, (ià y plì ụ 1'ỉ p q u a n Ịì u ược Kh ch icu vói hai c u õ n dãy cỉiínli / và m ữ . C u ò n dav ch ín h R , é * ^ inãc nỏi U ep \'Ớ 1 c u ỏ n clây f ------ o T i kícli tlìícli Rị^. c u u n d ày phụ ! i Rp niác so im sonị\ \'Ớ 1 cu ộ n L ì ị clủy kích thíclì Rị^ \à cu ộ n dày eiữ niãc soỉie sorm \'ớ i im uổiì, q u a ticp d icm ỉ ĩ i n h 6 . Ĩ ỉ : B o h á o vệ lìiiãí nối nìaclì K. ỉ l i n h 6 . Ỉ 2 : C â u ỉao i 'ìtLi h ọ ! i ể í c ì i ê h â n d ả n ỉ . í y i ỉ n s ỉ í o : 2. Đ i ô t : 3. B ộ h à o v ệ : -t. IW) i ỉ ỉ c i i c l ì í n l ì d i ệ ỉ ì ú p : ỉ ) i ' ỈUỈV ^‘ ị ú : 6 . C ô ỉ ì g t á c : 7 . ( ' ư c ỉ ì a v ( i i ừ ỉ ì ì n o i m ạ c h ;
  18. - 1 ■22 Hình 6.13: M á y p h á t diện và b ộ tiết c h ế b á n d ẩ n th ư ờ n g d ù n g trên ỏtô h o ặ c m á y kéo I . Đ iô t h ồ i liếp (D ịii); 2. T r a n s i t o ; 3 , 9. T i ế p đ iểm lìgáí n ổ i m ạ c h ; 4. C uộn dây í>iữ (R^); 5. Cuộn dây phụ (Rji); 6. Cuộn dây chính (R^.); 7 và I I. Lò xo: 8. Đ iôt (D ^.) c á c h li g i ữ a tiếp điểm 9 và cuộn d â y lịiữ 4 : 10. C uộn d â y hộ diều chinh diện áp; 12. N h ó m điện trở (Rg); J3. C ô n g tắc; 14. A m p e kế; 15. Á c q u y : 16. N h ó m đ iô t n ắ n d ò n g ; 17. M á y p h á t : 18. C u ộ n d â y k íc h th íc h (R/(); 19. Điện trở điêu hoà nhiệt 20. Điôt (Dg) bào vệ transito; 21. Nhóm điện trở phụ (Rp); 22. Điện trở tăng nhanh (Rỵisị) cùiig với điện trở phụ (Rp) làm g iả m d ò n g điện q u a cuộn d â y chính d ể b ả o vệ transito. Nguyên lí làm việc của bộ bảo vệ như sau: Khi máy phát và bộ điều chỉnh điện áp làm việc bình thường, nghĩa là cực KT không bị chạm mát, thì dòng điện qua cả hai cuộn dây chính và phụ Rp. Chiểu dòng điện qua cuộn dây chính là: từ cực dương nguồ n - công tắc điện Kh - điôt D|vg - tiếp giáp phát góp EC của transito T hoặc điện trở R và - cuộ n dây chính - cu ộn dây kích thích - Rj^ - mát hay cực âm nguồn, chiều dòng điện qua cuộn dây phụ Rp là: từ cực dương nguồn - công tác điện Kh điôt D|VJ tiếp giáp phát góp EC của transito T hoặc điện trở R | JV J và Rpf, - cuộn dây chính R^. - cuộn dây phụ Rp - mát. Nhưng vì hai cuộn dây chính và phụ quấn ngược chiều nhau nên từ thông của chúng khử nhau và lực điện từ ứ lõi thép không thắng được lực căng lò xo để đóng tiếp điểm K, nghĩa là tiếp điểm K chưa nối m ạch và trong cuộn dây giữ Rg chưa có dò ng điện. 214
  19. Khi cưc KT bị chạm mát, thì trong cuộn dây kích thích R|
  20. A - H ệ t h ố n g đ á n h lửa m ột c h iều k h ò n g bán dẫn A . l . C ấ u tạo và n g u y ê n l í làm việc Hệ thống đánh lứa một chiéu không bán dẫn hav loại thường (hình 6.14) gồ m có: bình ăcquy hay nguồn điện có diện áp ihấp 1, cóng tắc điện 2, ông tăng điện 3, buei 4, tiếp điểin ngắt mạch hay VIÌ bạch kim 5, do bánh c a m 6 điéu khiển và tụ điện 7. 3 Hình 6.14: H ệ llìỏ iig đ á iilt lứ a ììiột cliiéii kliôiii> h á n d ả i ì I . A c q u v : 2. C ó n g tắ c d iệ n : 3. O iiịỊ tăiiíỊ d i ệ n : 4. 5. V ít h ạ c h k im : 6. B á n h c a n i ; 7. T ụ d i ệ n . Nguyên lí làm việc cùa hệ thống đánh lửa này như sau: Khi đóng công lác 2 và tiếp điểm 5 đóng, thì dòng diện sẽ đi từ cực dương của ăcquy 1, qua công tắc 2, cuộn dây SCÍ cấp W | của ống tãng điện 3, tiếp điểm 5 rồi ra "mát" hav về cực âm cùa ãcquy 1. Do tác dụnu cúa dòng điện sư cấp, lõi thép quấn cuộn dây sơ cấp W | và thứ cấp cùa óni> tăng diẹn được từ hoá và tạo ra từ thòng mắc vòng cả hai cuộn dây. Tại một thời đicm nào đó, tương ứng với góc đánh lửa sớm ớ cuối hành trình nén. bánh cam 6 của trục cam, nhờ trục khuỷu dẫn động, sẽ m ở tiếp diêm 5, làm ngắl mạcli sơ cấp và trona cuộn dâv thứ cấp w , xuất hiện một sức điện độ ng cảm ứng, làm cho hai cực của bugi 4 phóng tia lửa điện hay đánh lửa để đốt cháy hoà khí trong xỊlanh. Khi phần lồi của bánh cam quay xuống và do tác dụng cúa lò xo, tiếp điểm 5 lại đ ó n a và quá trình trên được lặp lại lừ đầu. Tụ điện 7 có tác dụng nạp và phóng dòng điện tự cảm, có điện áp khoáng 200 ^ 300 Vôn, khi ngắl mạch sơ cấp, để giảm tia lửa điện ờ tiếp điểm 5 và nâng cao điện áp ỏ' cuộn dây Ihứ cấp xv, của ống lăng điện. Trong hệ thông đánh lửa một chiều, ngoài các bộ phận như ãcquv, ống tãng điện, bugi, \'íl bạch kim và lụ điện... còn có máy phát điện, bộ tiết c h ế đê nạp điện cho ăcquy \'à cung cấp dòng điện cho mạch sơ cấp. khi động cơ làm việc ở số vòng quay trung bình và lớn. A .2 . C á c hộ p h ậ n c h í n h 1. O ng tăng điện Ông tãng điện hay bôbin, dùng để lãng điện áp cho hệ thống đánh lứa (hình 6.13) gồm có; vỏ kim loại hình trụ 6 bên trong đặt lõi thép 4 quấn hai cuộn dây sơ cấp 5 \’à thứ cấp 10. 216
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2