
M t s ch d n khi dùng thu cộ ố ỉ ẫ ố
Abcixmab (ReoPro)
Xem trong ph n Glycoprotein IIb/IIIa ầtrang 158
Acetylcystein (Mucomyst)211
Ho t tính:ạ Ph c h i s suy gi m ch c năng gan khi quá li u Acetaminophen. Chu n ụ ồ ự ả ứ ề ẩ
nh t là dùng thu c trong vòng 8h sau khi u ng quá li u, nh ng v n có hi u qu cho t iấ ố ố ề ư ẫ ệ ả ớ
24h sau khi quá li u; đc bi t trong tr ng h p b nh nhân có suy gan t i c p.ề ặ ệ ườ ợ ệ ố ấ
Đng u ng:ườ ố 140mg/kg, sau đó 70mg/kg 4h/l n ầ 17 li u. Pha loãng v i cola ho c ề ớ ặ
n c hoa qu thành dung d ch 5%. L p l i li u n u b nh nhân nôn; dùng ướ ả ị ặ ạ ề ế ệ
metoclopramid hay đt xông d dày n u b nh nhân còn nôn.ặ ạ ế ệ
Tiêm truy n tĩnh m ch:ề ạ pha loãng lo i 20% 1:3 Dextro 5%. Truy n tĩnh m ch ch m ạ ề ạ ậ
trong >1h (trong 2h n u không dung n p). Li u 140mg/kg sau đó 70/kg 4h/l n ế ạ ề ầ 13
li u. Ch a đc FDA công nh nề ư ượ ậ 212.
Tác d ng ph :ụ ụ bu n nôn, nôn, viêm d dày, l m bu n ng , ban, co th t ph qu n.ồ ạ ơ ơ ồ ủ ắ ế ả
T ng tác thu c:ươ ố Than ho t làm ngăn s h p thu qua đng u ng, dùng cách các thu cạ ự ấ ườ ố ố
khác 1-2h.
Tác d ng khác:ụ D phòng (600mg u ng 2 l n/ngày ự ố ầ 2 ngày) k t h p v i truy n dung ế ợ ớ ề
d ch mu i sinh lý đ ngăn ng a ch c năng thân t i đi do dùng thu c c n quang trên ị ố ể ừ ứ ồ ố ả
b nh nhân suy th n m nệ ậ ạ 213.
211 Smilkstein MJ. Efficacy of oral n-acetylcysteine in the treatment of acetaminophen
overdose. NEJM 1988; 319: 1557. Harrison PM. Improvement by acetylcysteine of
hemodynamics and oxygen transport in fulminant hepatic failure. NEJM 1991; 324: 1852.
212 Smilkstein MJ. Acetaminophen overdose: a 48-hour intravenous N-acetylcysteine
treatment protocol. Ann Emerg Med 1991; 20: 23-28.
213 Tepel M. NEJM 2000; 343: 180-4.
Adenosine (Adenocard)214
Ho t tính:ạ Làm ch m d n truy n nút nhĩ th t. Tác d ng giãn m ch vành t i ch . ậ ẫ ề ấ ụ ạ ạ ỗ
T1/2<10 giây, chuy n hoá b i h ng c u. Dùng đ ng t c n nh p nhanh có vòng vào l i ể ở ồ ầ ể ắ ơ ị ạ
t i nút nhĩ th t. Tác d ng có th so sánh v i verapamil nh ng th i gian bán hu ng n ạ ấ ụ ể ớ ư ờ ỷ ắ
h n. Ngoài ra cũng có th dùng nh m t thu c làm giãn m ch vành (vd: trong ch p ơ ể ư ộ ố ạ ụ
m ch ho c trong c t m ng v a x ).ạ ặ ắ ả ữ ơ
Tiêm truy n tĩnh m chề ạ : 6 mg tiêm tĩnh m ch nhanh trong vòng 3 giây, nh c l i 12 mg ạ ắ ạ
sau 1 phút và có th 12-18 mg n u không đáp ng. N u có th nên truy n qua tĩnh ể ế ứ ế ể ề
m ch trung tâm. Tăng g p đôi li u n u nh b nh nhân dùng kèm methylxanthin ạ ấ ề ế ư ệ
(theophylline/caffein); gi m m t n a khi dùng cùng dipyramidole.ả ộ ử
N u mu n ch p t i máu c tim: 175 ế ố ụ ướ ơ g/kg cân n ng/ phút ặ 6 phút
Chú ý: không dùng trong WPW, không dùng đ ch n đoán trong các tr ng h p nghi ể ẩ ườ ợ
ng có ph c h p QRS giãn không đu (có th là nguyên nhân gây tăng d n truy n ờ ứ ợ ề ể ẫ ề
ng c qua c u n i, c u Ken, trong WPW có rung nhĩ, 1% có th gây rung th t). Có thượ ầ ố ầ ể ấ ể
là nguyên nhân gây bloc nhĩ th t t c p 1-3 ho c vô tâm thu thoáng qua. Cũng có th ấ ừ ấ ặ ể
gây ra co th t ph qu n. Kéo dài tác d ng trên tim nhân t o (ghép tim).ắ ế ả ụ ạ
1

T ng tác thu cươ ố : b đi kháng hoàn toàn b i methylxanthin. Tăng ho t tính b i ị ố ở ạ ở
dipyridamole ( c ch v n chuy n nucleoside) và cabarmazepin, có th là nguyên nhân ứ ế ậ ể ể
gây nên các block AV.
Ph n có thaiụ ữ : thu c nhóm C , ch a th y thông báo v tác d ng nguy hi m trên thai ộ ư ấ ề ụ ể
nhi.
Tác d ng ph :ụ ụ đ m t thoáng qua, đau đu, khó th , bu n nôn, đau ng c.ỏ ặ ầ ở ồ ự
214 DiMarco JP. Adenosine for paroxysmal supraventricular tachycardia: dose ranging
and comparison with verapamil. Ann Intern Med 1990; 113(2): 104-10.
Alteplase (tPA; Activase)
Xem ph n thu c ch ng đông máu ầ ố ố trang 175.
Aminoglycoside215
Chia li u d a vào tr ng l ng c th :ề ự ọ ượ ơ ể
Thu cốLi uềT ng li u trongổ ề
ngày
Chia N ng đồ ộ
đnh/đáyỉ
Gentamycin
Tobramycin
Netilmicin
1,5-2 mg/kg 3-5 mg/kg 8h/l nầ4-8/ <1,5
Amikacin 7,5-15 mg/kg 15 mg/kg 12h/l nầ16-32/ <7,5
Streptomycin 7,5- 15 mg/kg 15 mg/kg 12h/l nầ20-30/ <5
M c:ứ V đng cong n ng đ đnh/đáy c a thu c 30 phút tr c và sau khi dùng ẽ ườ ồ ộ ỉ ủ ố ướ
thu c. Đi u ch nh li u d a vào n ng đ đnh và kho ng th i gian gi a các li u d a ố ề ỉ ề ự ồ ộ ỉ ả ờ ữ ề ự
vào n ng đ đáy.ồ ộ
Suy th n vô ni u:ậ ệ b nh nhân l c máu: dùng 2/3 li u bình th ng sau m i l n l c ở ệ ọ ề ườ ỗ ầ ọ
máu (1/2 li u bình th ng n u là streptomycin). CADP/CAVH: 3-4 mg/L/ngày v i ề ườ ế ớ
genta/ netil/ tobra; 15-20 mg/L/ngày v i amikacin; 20-40 mg/L/ngày v i streptomycin.ớ ớ
Suy th nậ: Đi u ch nh li u thông qua đ thanh th i creatinine c tính (xem ề ỉ ề ộ ả ướ trang 8).
Dùng m t n a li u m i m t n a kho ng th i gian bán hu , ho c dùng theo b ng ộ ử ề ỗ ộ ử ả ờ ỷ ặ ả
sau216:
CrCl (ml/min) Th i gian bánờ
huỷ
Li u 8h/l nề ầ Li u m i 12hề ỗ T ng li u 24hổ ề
90 3.1 84% - -
80 3,4 80% 91% -
70 3.9 76% 88% -
60 4,5 71% 84% -
50 5,3 65% 79% -
40 6,5 57% 72% 92%
30 8,4 48% 63% 86%
2

25 9,9 43% 57% 81%
20 11,9 - - 75%
15 15,1 - - 67%
10 20,4 - - 56%
<10 25-70 - - 20%
Li u 1 l n/ngàyề ầ : có tác d ng t ng đng cho h u h t các ch đnh nh ng gi m nguy ụ ươ ươ ầ ế ỉ ị ư ả
c gây đc cho th n. ơ ộ ậ Ngo i trạ ừ: suy th n n ng (MLCT< 20ml/ph) ho c l c máu, dùngậ ặ ặ ọ
cùng các thu c gây đc cho th n khác, b ng n ng, c ch ng, viêm màng trong tim, ố ộ ậ ỏ ặ ổ ướ
b nh do mycobacteria, ph n có thai, tr em, b nh nhân có gi m b ch c u đa nhân ệ ụ ữ ẻ ệ ả ạ ầ
trung tính (tr k t h p v i bêtalactam), nhi m khu n Pseudomonas n ng.ừ ế ợ ớ ễ ẩ ặ
Theo dõi n ng đ thu c (vd: 2 l n/tu n ho c có thay đi v tình tr ng th d ch ho c ồ ộ ố ầ ầ ặ ổ ề ạ ể ị ặ
gi m ch c năng th n). các b nh nhân suy th n nh ho c v a, nên đi u ch nh ả ứ ậ ở ệ ậ ẹ ặ ừ ề ỉ li uề và
kho ng cách dùng:ả
Đi u ch nh li u trong tr ng h p dùng li u 1 l n trong vòng 24hề ỉ ề ườ ợ ề ầ 217:
MLCT c tínhướ
(ml/ph)
Gentamycin ho cặ
tobramycin(mg/kg)
Amikacine (mg/kg) Kho ng cách cácả
l n dùngầ
>80
61-80
51-60
30-50
5,1
3,9
3,6
3,0
15,0
12.0
1.5
4.0
24
24
24
24
<30 Dùng li u qui cề ướ
L y máu đ đnh l ng n ng đ thu c m t cách ng u nhiên trong vòng 18 - 24h sau ấ ể ị ượ ồ ộ ố ộ ẫ
li u kh i đu, và li u k ti p đc đi u ch nh sao cho đt m c sau: <1.0 ề ở ầ ề ế ế ượ ề ỉ ạ ứ g/ml đi ố
v i gentamycin/tobramycin, <5.0 cho amikacin.ớ
Đi u ch nh kho ng cách dùng thu cề ỉ ả ố 218:
MLCT c tínhướ
(ml/phút)
Gentamycin ho cặ
tobramycin
(mg/kg)
Amikacin (mg/kg) Kho ng cách gi aả ữ
các l n dùng (gi )ầ ờ
<60
40-59
20-39
5.0
4.0
3.5
15.0
12.0
7.5
24
24
24
<20 Dùng theo li u qui cề ướ
L y máu đ đnh l ng n ng đ thu c m t cách ng u nhiên trong vòng 8 - 14h sau khi ấ ể ị ượ ồ ộ ố ộ ẫ
truy n l n đu tiên và kho ng cách các l n ti p theo đc đi u ch nh nh sau (cho ề ầ ầ ả ầ ế ượ ề ỉ ư
gentamycin hay tobramycin):
3

Th i gian sau khiờ
tiêm li u đuề ầ
Sau m i 24h n uỗ ế
n ng đ đt m c:ồ ộ ạ ứ
Sau 36h n uếSau 48h n uế
8h < 6 g/ml 6-9 g/ml > 9 g/ml
12h <3.5 g/ml 3.5-5.5 g/ml >5.5 g/ml
14h <2 g/ml 2-3.5 g/ml >3.5 g/ml
Ph n ng không mong mu nả ứ ố : Nhi m đc th n c p, đc bi t là khi thi u th tích máu, ễ ộ ậ ấ ặ ệ ế ể
b nh gan, đi u tr n i khoa dài ngày, ng i già, ho c dùng kèm v i thu c gây đc cho ệ ề ị ộ ườ ặ ớ ố ộ
th n khác. Đc tính không h i ph c v i tai (không đánh giá đc n u nh không đo ậ ộ ồ ụ ớ ượ ế ư
thính l c). Block th n kinh c đc bi t là khi dùng đng tiêm trong da b ng ho c ự ầ ơ ặ ệ ườ ụ ặ
tiêm TM nhanh, ho c trong b nh nh c c n ng, h i ph c b ng tiêm calci tĩnh m ch. ặ ệ ượ ơ ặ ồ ụ ằ ạ
Ph n ng v i n i đc t cũng đc nh c đn trong tr ng h p dùng li u duy nh t ả ứ ớ ộ ộ ố ượ ắ ế ườ ợ ề ấ
hàng ngày.
215 Edson RS, Terrel C. The aminoglycosides. Mayo Clin Proceedings 1999; 74: 519-28.
216 Sarubbi FA, Hull JH. Amikacin serum concentrations: prediction of levels and
dosage guidelines. Ann Intern Med 1978; 89: 612-8.
217 Gilbert DN et al. A randomized comparison of the safety and efficacy of once-daily
gentamycin or thrice-daily gentamycin in combination with ticarcillin-clavulanate. Am J
Med 1998; 105: 182-191.
218 Bailey TC et al. A meta-analysis of extended interval dosing versus multiple daily
dosing of aminoglycosides. Clin Infect Dis. 1997; 24: 786-795.
Aminophylline
Ho t tính:ạ là ch t c ch men phosphodiesterase và là ch t đi kháng không đc hi u ấ ứ ế ấ ố ặ ệ
v i adenosin. Đc dùng nh là thu c giãn ph qu n trong các tr ng h p co th t phớ ượ ư ố ế ả ườ ợ ắ ế
qu n c p và m n tính, cũng có th tăng ho t đng c a c hô h p. Ng ng đi u tr ả ấ ạ ể ạ ộ ủ ơ ấ ưỡ ề ị
còn h p và do đó hi u qu còn đang tranh lu nẹ ệ ả ậ 219. Ngoài ra còn tác d ng đi kháng v i ụ ố ớ
dipyridamole tiêm TM.
Đng h cộ ọ : t/2 t 3-15h ng i kho m nh không hút thu c lá, ng i hút thu c lá ừ ở ườ ẻ ạ ố ở ườ ố
thì ng n h n. Chuy n hoá qua gan.ắ ơ ể
Tiêm truy n tĩnh m chề ạ : Li u t n công: 5,5 mg/kg tiêm tĩnh m ch trong vòng 20 phút ề ấ ạ
n u ch a dùng aminophylline. N u đã dùng thu c nhóm methylxanthin, c 0,5 mg/kg ế ư ế ố ứ
làm tăng n ng đ theophylline lên 1ồ ộ g/ml; n u không đnh l ng đc có th dùng ế ị ượ ượ ể
theo kinh nghi m 2,5 mg/kg. T i đa 25mg/phút tiêm TM.ệ ố
Duy trìL n đu trong 12hầ ầ L n ti p theoầ ế
Ng i hút thu c ườ ố 1 mg/kg/h 0.8 mg/kg/h
Ng i không hút thu cườ ố 0.7 mg/kg 0.5 mg/kg
Ng i già ho c có b nh ph i ph i ườ ặ ệ ổ ố
h pợ0.6 mg/kg/h 0.3 mg/kg/h
Suy tim xung huy t hay b nh ganế ệ 0.5 mg/kg/h 0.1-0.2 mg/kg/h
4

N ng đ:ồ ộ 5-15 g/dL là li u đi u tr ; >20 ề ề ị g/dL n u có nguy c co gi t ho c r i lo n ế ơ ậ ặ ố ạ
nh p tim. Đo n ng đ 30 phút sau khi tiêm tĩnh m ch; 4-8h sau khi duy trì truy n TM.ị ồ ộ ạ ề
Suy th nậ: không c n ch nh li u, thêm 1/2 li u sau m i l n l c máu.ầ ỉ ề ề ỗ ầ ọ
T ng tác thu cươ ố : t/2 ng n đi khi dùng cùng v i phenytoin, barbiturates, thu c lá, ắ ớ ố
marijuana (4,4h). T/2 kéo dài khi có suy tim xung huy t ho c x gan (20-30h), ế ặ ơ
erythromycin, cimetidine, propanolol, allopurinol.
Ph n có thai:ụ ữ tr s sinh đôi khi có d u hi u c a ng đc theophylline. Tr s sinh ẻ ơ ấ ệ ủ ộ ộ ẻ ơ
có th nh n đc li u b ng 10% li u dùng cho m .ể ậ ượ ề ằ ề ẹ
219 Huang D et al. Does aminophylline benefit adults admitted to the hospital for an
acute exacerbation of asthma? Ann Intern Med 1993; 119 (12): 1155-60. Wrenn K et al.
Aminophylline therapy for acute bronchospastic disease in the emergency room. Ann
Intern Med 1991; 115(4): 241-7. Lam A, Newhouse MT. Management of asthma and
chronic airflow limitation. Are methylxanthines obsolete? Chest 1990; 98(1): 44-52.
Amiodaron (Cordaron)220
Ho t tính:ạ là thu c ch ng lo n nh p h n h p v i các ho t tính c a natri, kali, calci, và ố ố ạ ị ỗ ợ ớ ạ ủ
beta blocker. Không gi ng các thu c dùng đng u ng, làm kéo dài th i gian d n ố ố ườ ố ờ ẫ
truy n qua nút nhĩ th t mà không nh h ng đn nút xoang, d n truy n trong th t ề ấ ả ưở ế ẫ ề ấ
ho c kho ng QT.ặ ả
Ch đnh:ỉ ị (1) Là thu c ch ng lo n nh p đc a chu ng trong tr ng h p rung ố ố ạ ị ượ ư ộ ườ ợ
th t/nh p nhanh th t. ấ ị ấ (2) Đi u tr các c n nh p nhanh th t n đnh v m t huy t đng, ề ị ơ ị ấ ổ ị ề ặ ế ộ
nh p nhanh th t đa hình thái ho c các c n nh p nhanh có ph c b QRS giãn r ng mà ị ấ ặ ơ ị ứ ộ ộ
nguyên nhân không rõ ràng. (3) Ki m soát nh p th t trong các r i lo n nh p nhĩ nhanh ể ị ấ ố ạ ị
ho c trong h i ch ng ti n kích thích có đng d n truy n ph . ặ ộ ứ ề ườ ẫ ề ụ (4) Là thu c kh rung ố ử
trong rung nhĩ, ho c là thu c b sung sau khi s c đi n các b nh nhân rung nhĩ, c n ặ ố ổ ố ệ ở ệ ơ
nh p nhanh k ch phát trên th t ho c c n nh p nhanh nhĩ. Đc a chu ng h n các ị ị ấ ặ ơ ị ượ ư ộ ơ
thu c ch ng l on nh p khác đc bi t trên nh ng b nh nhân có gi m ch c năng th t ố ố ạ ị ặ ệ ữ ệ ả ứ ấ
trái.
Đng h cộ ọ : có tác d ng nhanh là nh có n ng đ đnh trong huy t thanh cao. S phân ụ ờ ồ ộ ỉ ế ự
b thu c vào các t ch c sau đó d n đn n ng đ trong huy t thanh gi m 10% so v i ố ố ổ ứ ẫ ế ồ ộ ế ả ớ
n ng đ đnh trong vòng 30-45 phút sau truy n. T/2 có khi kéo dài quá 30 ngày.ồ ộ ỉ ề
Tiêm truy n tĩnh m ch:ề ạ T t nh t là qua tĩnh m ch trung tâm. ố ấ ạ C n rung th t/nh p ơ ấ ị
nhanh th tấ: truy n nhanh 300mg trong 20-30 ml Na đng tr ng hay Glucose 5% ề ẳ ươ
( dùng sau khi đã cho adrenalin và kh rung). ửCác r i lo n nh p n đnhố ạ ị ổ ị : li u 150 ề
(trong 100ml G5%) trong vòng 10 phút, sau đó 900 mg pha trong 500 ml G5% truy n ề
1mg/phút trong 6h (360mg) sau đó 0.5mg/phút trong 18h (540mg). C t c nắ ơ : truy n ề
bolus 150mg/100ml trong 10 phút. Duy trì: 0.5 mg/phút. Li u t i đaề ố : 2g/ ngày.
Đng u ngườ ố : li u 600mg 3 l n/ngày trong vòng t i đa là 10 ngày. C n theo dõi tình ề ầ ố ầ
tr ng tim m ch. Li u 600 mg/ngày cho b nh nhân ngo i trú. Sinh kh d ng 35-65%.ạ ạ ề ệ ạ ả ụ
Suy gan suy th n:ậ không c n đi u ch nh li u.ầ ề ỉ ề
5

