
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN BÀO CHẾ 2 LỚP DSCQ 19 + DSVLVH 13 T10- 2019
C©u 1 :
Phương ph|p l{m trong n{o KHÔNG DÙNG cho siro thuốc:
A.
Giấy lọc dày có thớ to
B.
Vải lọc
C.
Dùng lòng trắng trứng
D.
Dùng bột giấy lọc
C©u 2 :
Để điều chế cồn Long n~o 10% dùng độ cồn là bao nhiêu:
A.
900
B.
800
C.
600
D.
700
C©u 3 :
Giai đoạn n{o sau đ}y quyết định sự đồng đều của dược chất trong t| dược khi điều chế thuốc
mỡ:
A.
Điều chế t| dược
B.
Phối hợp dược chất v{o t| dược
C.
Đóng gói thuốc mỡ
D.
Kiểm nghiệm thành phẩm
C©u 4 :
Dùng glycerin làm dung môi cho thuốc tiêm với tỷ lệ n{o sau đ}y:
A.
15%
B.
10%
C.
20%
D.
5%
C©u 5 :
Sau 1 thời gian bảo quản tỷ trọng của siro đơn điều chế theo phương ph|p nóng:
A.
1,25/1050C
B.
1,23/1050C
C.
1,26/1050C
D.
1,32/1050C
C©u 6 :
Dầu Parafin l{ t| dược cho thuốc mỡ trong trường hợp điều chỉnh thể chất và:
A.
L{m trơn v{ l{m mịn thuốc mỡ
B.
Nghiền mịn c|c dược chất rắn
C.
Để nâng nhiệt độ nóng chảy của thuốc mỡ
D.
Để dễ bắt dính lên da và niêm mạc
C©u 7 :
Điều chế siro thuốc có dược chất l{ dược liệu: Lấy dịch chiết dược liệu từ c|c phương ph|p
chiết xuất Hòa tan với … …:
A.
Siro đơn
B.
Đường theo tỷ lệ điều chế siro nguội
C.
Siro đun nóng
D.
Đường theo tỷ lệ điều chế siro nóng
C©u 8 :
Đặc điểm tiêu chuẩn chất lượng của thuốc tiêm:
A.
Phải là loại thuốc không màu trong suốt
B.
Là loại thuốc không màu hoặc có màu của
hoạt chất
C.
Dạng dung dịch có thể có tạp chất cơ học
D.
Dễ bay hơi, không được có chất gây sốt
C©u 9 :
Hỗn dịch: ZnSO4 + Pb (CH3COO)2 + nước cất được điều chế theo phương ph|p:
A.
Tạo tủa do thay đổi dung môi
B.
Ph}n t|n cơ học
C.
Dạng bột hay cốm
D.
Tạo tủa do phản ứng trao đổi ion
C©u 10 :
Điều chế siro thuốc có hoạt chất là hóa chất dễ tan thì lấy hóa chất hòa tan với:
A.
Dung môi rồi cho đường vào khuấy kỹ
B.
Siro đơn
C.
Đường theo tỷ lệ điều chế siro nguội
D.
1 lượng dung môi tối thiểu rồi cho vào siro
đơn
C©u 11 :
Chất n{o sau đ}y thường được dùng để làm giảm quá trình sa lắng của hỗn dịch:
A.
Các dẫn chất của cellulose
B.
Siro đơn
C.
Chất bảo quản
D.
Nước cất
C©u 12 :
Dung dịch Ringer bền vững trong môi trường có pH:
A.
6 - 8,5
B.
5 -7,5
C.
3 -4,5
D.
7 -9,5
C©u 13 :
Tạp chất n{o sau đ}y tan được trong cồn có trong dịch chiết:
A.
Chất nhựa
B.
Pectin

C.
Chất nhầy
D.
Gôm
C©u 14 :
Thuốc mỡ n{o sau đ}y thuộc hệ ph}n t|n đồng thể:
A.
Bột nhão Lasar, Darier
B.
Mỡ Benzosali, Tetracyclin
C.
Mỡ Menthol, Metyl slalicylat
D.
Mỡ Benzosali, bột nhão Lasar
C©u 15 :
Tính lượng NaCl cần pha 100 ống/5ml dung dịch NaCl đẳng trương:
A.
4,5g
B.
45g
C.
0,45g
D.
0,045g
C©u 16 :
Ý n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI l{ ưu điểm của bơ Cacao:
A.
Thích hợp với c|c nước nhiệt đới
B.
Phối hợp được với nhiều dược chất
C.
Dịu da, niêm mạc nơi đặt
D.
Tan chảy ở nhiệt độ thân nhiệt
C©u 17 :
Chọn chất nhũ hóa để tạo nhũ tương D/N:
A.
Gelatin
B.
Span
C.
Lanolin
D.
Sáp ong
C©u 18 :
Thành phần n{o sau đ}y KHÔNG CÓ trong th{nh phần của t| dược nhũ tương khan:
A.
Dầu
B.
Nước
C.
Chất nhũ hóa
D.
C|c dược chất
C©u 19 :
Chất gây thấm được dùng trong điều chế hỗn dịch:
A.
Vaselin
B.
Sáp Ong
C.
Gôm Arabic
D.
Bentonit
C©u 20 :
Dược chất để điều chế thuốc đặt có tính acid hoặc base yếu thì được hấp thu … … qua trực
tràng:
A.
Chậm
B.
Thay đổi
C.
Không thay đổi
D.
Nhanh
C©u 21 :
Lượng dược chất trong thuốc đặt được hấp thu vào hệ tuần ho{n chung qua đường tĩnh mạch
chủ dưới là khoảng:
A.
100%
B.
50 - 70%
C.
40 - 50%
D.
50 - 60%
C©u 22 :
Dùng phương ph|p n{o sau đ}y để chế cao thuốc có dược liệu là hoa, lá mỏng manh:
A.
Ngâm
B.
Hầm
C.
Sắc
D.
Hãm
C©u 23 :
Nếu lượng đường trong siro đơn > 65% thì:
A.
Đường bị kết tinh
B.
Không có hiện tượng gì
C.
Nấm mốc phát triển
D.
Siro bị vẩn đục, bị chua
C©u 24 :
Phenol kết hợp với menthol, acid salicylic, long n~o đó l{ tương kỵ:
A.
Tạo thành hỗn hợp rắn
B.
Phân lớp
C.
Kết tủa
D.
Tạo thành hỗn hợp eutecti
C©u 25 :
Dùng cồn có độ cồn bao nhiêu để điều chế cồn Mã tiền từ cao lỏng Mã tiền:
A.
700
B.
600
C.
900
D.
800
C©u 26 :
Thuốc đạn dùng để đặt:
A.
Niệu đạo
B.
Âm đạo
C.
Tất cả các hốc tự nhiên của cơ thể
D.
Trực tràng
C©u 27 :
Hỗn dịch Cánh kiến được điều chế theo phương ph|p:
A.
Tạo tủa do phản ứng trao đổi
B.
Dạng bột hoặc cốm

C.
Ph}n t|n cơ học
D.
Tạo tủa do thay đổi dung môi
C©u 28 :
Để tr|nh cho dược chất trong thuốc tiêm bị thủy phân khi tiệt khuẩn ở nhiệt độ cao nên dùng:
A.
Lecitin
B.
Creatinin
C.
Propylen glycol
D.
Ethanol
C©u 29 :
Đ}y l{ những đặc điểm của dung môi l{ nước, NGOẠI TRỪ:
A.
Diện hòa tan rộng
B.
Thích hợp cho phương ph|p ngấm kiệt
C.
Dễ thấm v{o dược liệu
D.
Có nhiệt độ sôi cao
C©u 30 :
Dạng thuốc cho tác dụng dược lý chậm nhất:
A.
Hỗn dịch thuốc
B.
Dung dịch thuốc
C.
Potio thuốc
D.
Nhũ dịch thuốc
C©u 31 :
Dung môi là cồn 90 - 950 dùng để chiết xuất dược liệu n{o sau đ}y:
A.
Có hoạt chất dễ tan trong cồn
B.
Có hoạt chất dễ bị thủy phân trong môi
trường nước
C.
Có hoạt chất dễ bị thủy phân trong cồn
D.
Có hoạt chất dễ bay hơi
C©u 32 :
Nhiệt độ thích hợp để điều chế siro Iodotanic:
A.
800C
B.
600C
C.
> 1000C
D.
< 500C
C©u 33 :
Hệ đệm acetic/ acetat trong thuốc tiêm được dùng với nồng độ:
A.
2 – 4%
B.
1 – 2%
C.
2 – 5%
D.
1 – 3%
C©u 34 :
Dạng thuốc n{o sau đ}y khi pha chế xong KHÔNG cần phải lọc:
A.
Thuốc dùng ngoài
B.
Potio dung dịch
C.
Thuốc dùng trong
D.
Potio hỗn dịch
C©u 35 :
Thành phần nào KHÔNG CÓ trong siro thuốc:
A.
Dược chất
B.
Saccharose
C.
Nước cất
D.
Saccharin
C©u 36 :
T| dược thuốc mỡ n{o sau đ}y l{ loại t| dược th}n nước:
A.
Vaselin
B.
Specmaceti
C.
Carbopol
D.
Lanolin
C©u 37 :
Yếu tố sinh học KHÔNG LÀM ảnh hưởng sự hấp thu của thuốc đặt:
A.
Niêm dịch trực tràng
B.
Niêm dịch dạ dày
C.
Sự co bóp của trực tràng
D.
Hệ tĩnh mạch của trực tràng
C©u 38 :
Điều chế potio với dược chất là cao mềm, cao đặc: Hòa tan cao v{o … …:
A.
Một ít siro đun nóng, glycerin đun nóng
B.
Chất trung gian thích hợp
C.
Chất dẫn đun nóng
D.
Chất dẫn, siro gôm rồi nghiền kỹ
C©u 39 :
Dung môi dùng để điều chế Potio thuốc:
A.
Nước cất, dầu thực vật
B.
Nước cất
C.
Nước cất, nước cất thơm, nước khử khóang
D.
Alcol etylic
C©u 40 :
Điều chế Potio thuốc có dược chất l{ dược liệu là hoa, lá thì tỷ lệ giữa dược liệu v{ nước là:
A.
6%
B.
2%
C.
4%
D.
10%
C©u 41 :
Nồng độ đường trong siro thuốc đúng với qui định là:
A.
54 - 64%
B.
64 - 65%
C.
44 - 54%
D.
> 65%

C©u 42 :
Điều chế cồn thuốc bằng phương ph|p ng}m lạnh theo nguyên tắc sau, NGOẠI TRỪ:
A.
Dược liệu có hoạt chất tan nhanh
B.
Đậy kín để tr|nh bay hơi
C.
Nhiệt độ phòng
D.
Thời gian ngâm kéo dài
C©u 43 :
Điều chế 100ml siro đơn theo phương ph|p nóng, lượng đường cần lấy là:
A.
84,48g
B.
165g
C.
100g
D.
48,84g
C©u 44 :
Dùng Lactose để pha loãng cao thuốc n{o sau đ}y:
A.
Cao mềm
B.
Cao lỏng
C.
Cao đặc
D.
Cao khô
C©u 45 :
Dùng bột dược liệu qua cỡ r}y bao nhiêu để chiết xuất bằng phương ph|p ng}m lạnh:
A.
710/250
B.
355/180
C.
1400/355
D.
125/90
C©u 46 :
Dùng phương ph|p nặn để điều chế thuốc đặt áp dụng trong trường hợp:
A.
Có t| dược th}n nước
B.
Dược chất không bền ở nhiệt độ cao
C.
Khi cần điều chế với số lượng lớn
D.
Có t| dược khó tìm
C©u 47 :
Nhũ tương N/D có nghĩa l{:
A.
D l{ tướng nội
B.
D l{ môi trường phân tán
C.
Có thể tiêm tĩnh mạch
D.
N l{ tướng ngoại
C©u 48 :
Hóa chất n{o sau đ}y KHÔNG NÊN pha th{nh dung dịch nồng độ:
A.
Urotropin
B.
Protargon
C.
Cloral hydrat
D.
Muối alcaloid
C©u 49 :
Chất n{o sau đ}y có trong th{nh phần của hỗn dịch thuốc:
A.
Chất gây phân tán
B.
Chất trung gian hòa tan
C.
Chất chống oxy hóa
D.
Hệ đệm
C©u 50 :
Lanolin ngậm nước là loại t| dược:
A.
Nhũ hóa
B.
Th}n nước
C.
Nhũ tương chưa ho{n chỉnh
D.
Nhũ tương ho{n chỉnh
C©u 51 :
Chất n{o sau đ}y KHÔNG CÓ khả năng hấp phụ trong tương kỵ vật lý:
A.
Kaolin
B.
Glucose
C.
Nhôm hydroxyd
D.
Tinh bột
C©u 52 :
Khi uống insulin bị dịch cơ thể phá hủy gọi l{ tương kỵ:
A.
Vật lý
B.
Bào chế
C.
Hóa học
D.
Dược lý
C©u 53 :
Phương ph|p điều chế thuốc đặt:
A.
Ép nóng, ngâm cồn
B.
Sấy đông khô
C.
Đun chảy đổ khuôn
D.
Ép nguội, chưng cất
C©u 54 :
Loại Đường n{o sau đ}y được tạo ra khi điều chế siro đơn bằng phương ph|p nóng:
A.
Lactose
B.
Glucose
C.
Saccharose
D.
Polysaccharid
C©u 55 :
Điều chế Potio có dược chất là gỗ, thân, rễ thì tỷ lệ giữa dược liệu v{ nước:
A.
2%
B.
4%
C.
6%
D.
10%
C©u 56 :
Glycerin KHÔNG ĐƯỢC dùng trong trường hợp nào sau đ}y để:
A.
Tăng độ tan của các chất ít tan
B.
Pha thuốc dùng ngoài

C.
Tăng độ mềm dẻo của viên nang cứng
D.
Giữ ẩm trong các chế phẩm mỹ phẩm
C©u 57 :
Điều chế cồn Mã tiền từ cao lỏng Mã tiền bằng phương ph|p:
A.
Hãm
B.
Ngấm kiệt
C.
Hòa tan
D.
Ngâm lạnh
C©u 58 :
Khi sử dụng 100ml nước phối hợp với lượng đường thích hợp để điều chế siro đơn theo
phương ph|p nguội thì khối lượng siro đơn thu được là bao nhiêu:
A.
280g
B.
180g
C.
265g
D.
212g
C©u 59 :
H{m lượng alcaloid toàn phần trong cao lỏng Canh-ki-na:
A.
0,5%
B.
3,5%
C.
2,5%
D.
1,6%
C©u 60 :
Dạng thuốc n{o sau đ}y ở dạng lỏng, s|nh, lượng đường chiếm 54% - 64%
A.
Hỗn dịch
B.
Nhũ tương
C.
Siro thuốc
D.
Potio thuốc
C©u 61 :
Dung dịch nồng độ có c|c dược chất bền vững có thể bảo quản tối đa l{:
A.
2 tháng
B.
3 tháng
C.
6 tháng
D.
1 tháng
C©u 62 :
Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với nhược điểm của vaselin:
A.
Khả năng hút nước kém
B.
Hút được dịch tiết do vết thương
C.
Trơn nhờn khó rửa sạch
D.
Giải phóng hoạt chất chậm
C©u 63 :
Dùng bột dược liệu qua cỡ r}y bao nhiêu để chiết xuất bằng phương ph|p ngấm kiệt:
A.
180/90
B.
710/250
C.
355/180
D.
180/125
C©u 64 :
Thường phối hợp với t| dược kh|c để làm thuốc mỡ đặc v{ tăng nhiệt độ nóng chảy lên:
A.
Vaselin
B.
Lanolin
C.
Parafin
D.
Dầu cá
C©u 65 :
Cho công thức: Atropin base và dầu lạc trung tính. Trong đó Atropin:
A.
Với dầu gây phân lớp
B.
Kết tủa trong dầu
C.
Gây hấp phụ
D.
Tan được trong dầu
C©u 66 :
Lượng đường để điều chế siro đơn bằng phương ph|p nóng:
A.
265g/100ml nước
B.
156g/100ml nước
C.
180g/ 100ml nước
D.
165g/ 100ml nước
C©u 67 :
Điều chế cao thuốc dùng phương ph|p h~m đối với dược liệu:
A.
Hoạt chất dễ hòa tan
B.
Có cấu trúc mỏng manh
C.
Có hoạt chất không bay hơi
D.
Có cấu trúc rắn chắc
C©u 68 :
Loại cao n{o sau đ}y có h{m lượng dung môi từ 1- 5%
A.
Cao lỏng
B.
Cao đặc
C.
Cao mềm
D.
Cao khô
C©u 69 :
Các chất sau đ}y KHÔNG DÙNG để đẳng trương trong thuốc tiêm:
A.
Natri clorid
B.
Natri sulfat
C.
Clorobutanol
D.
Glucose
C©u 70 :
Là hệ phân tán dị thể được tạo bởi 2 chất lỏng KHÔNG đồng tan:
A.
Thuốc đặt
B.
Thuốc mỡ
C.
Nhũ tương
D.
Hỗn dịch

