B NH VI N B CH MAI PHÁC Đ ĐI U TR
Khoa: Tiêu hóa
PHÁC Đ ĐI U TR X GAN TI N TRI N Ơ
C p nh t ngày 30 /12 /2009
I. Đ nh nghĩa:
X gan là t n th ng gan m n tính không h i ph c, gây ra do nhi u nguyênơ ươ
nhân, đ c tr ng trên mô b nh h c b i s x hóa lan t a, đ o l n c u trúc t o gan, ư ơ ế
nh thành các n t (nodule) có c u trúc b t th ng. ườ
X gan chia làm 2 giai đo n:ơ
+Giai đo n ti m tàng (còn bù).
+Giai đo n ti n tri n (m t bù). ế
II. Ch n đoán:
1. Lâmng:
X gan còn bù: Tri u ch ng lâm sàng nghèo nàn. Khai thác ti n s viêm gan,ơ
nghi n r u… ượ
X gan m t bù: Tri u ch ng lâmng bi u hi nơ
+H i ch ng suy t bào gan. ế
+H i ch ng tăng áp l c tĩnh m ch c a.
2. Xét nghi m:
Công th c máu ngo i biên.
Đông máu c b n (PT%).ơ
Sinh hóa u: Albumin, billirubin TP/TT, AST, ALT, GGT, αFP, glucose, ure,
creatinin, đi n gi i đ , canxi, NH3 ( khi ti n hôn mê, hôn mê gan).
Xét nghi m virus: HbsAg, Anti HCV.
N c ti u: t ng phân tích n c ti u, đi n gi i ni u (khi có c tr ng)ướ ướ ướ
Siêu âm b ng.
Soi th c qu n d y phát hi n giãn tĩnh m ch th c qu n, d dày.
N u có c tr ng: xét nghi m sinh hóa, t bào.ế ướ ế
3. Ch n đoánc đ nh : D a trên lâm sàngxét nghi m có
H i ch ng suy t bào gan. ế
H i ch ng tăng áp l c tĩnh m ch c a.
- 1 -
B NH VI N B CH MAI PHÁC Đ ĐI U TR
Khoa: Tiêu hóa
4. Ch n đoán nguyên nhân: Do r u, do virus, t mi n, các nguyên nhân hi m g p. ượ ế
5. Ch n đoán phân bi t: Viêm gan, t c m t, x gan tim, tăng áp l c tĩnh m ch c a do ơ
c nguyên nhân khác.
III. Đi u tr :
1. Nguyên t c đi u tr :
H i ph c ch c năng gan.
D phòng bi n ch ng: Xu t huy t tiêu a, nhi m trùng d ch c tr ng, ti n ế ế ướ
n mê gan.
D phòng ti n tri n: Nâng đ x gan (theo Chid-Pugh), ung th hóa. ế ơ ư
2. Thu c đi u tr c th :
- R i lo n đông máu: vitamin K ng 3 ngày n u t l prombin không tăng d ng ế
s d ng vitamin K . Truy n huy t t ng t i n u có nguy c ch y máu. ế ươ ươ ế ơ
- Tăng đào th i m t: ursolvan, Cholestyramin (Questran)
- Truy n albumin human n u albumin u gi m (Albumin < 25g/l) phù ế
ho c kèm tràn d ch các màng
- Truy n dung d ch acid amin phân nhánh: morihepamin, aminosteril N-hepa 500
ml/ ngày
- Vitamin nhóm B u ng ho c tiêm
- L i ti u: n u phù hay c tr ng: b t đ u b ng spironolacton 100mg/ ngày ế ướ
tăng d n th ph i h p v i furosemide li u ban đ u 40mg/ ngày. Trong quá
trình ng thu c l i ti u giai đo n gi m cân nên duy trì gi m đ u 500g/ ngày
không v t quá 1kg/ ngàyượ
- Đi u tr c tr ng: ướ
+ H n ch l ng mu i hàng ny <2g/ny (<22 mmol/ngày) ế ượ
+ H n ch n c: < 1 lít/ ngày ế ướ
+ Theo dõi đi n gi i đ 3-7 ngày m t l n
+ Theo dõi cân n ng và n c ti u hàng ngày ướ
Đ i v i c tr ng ít v a ti n hành dùng l i ti u đ n thu n. Trong tr ng ướ ế ơ ườ
h p c tr ng nhi u làm b nh nhân căng t c b ng ho c khó th ti n hành dùng ướ ế
- 2 -
B NH VI N B CH MAI PHÁC Đ ĐI U TR
Khoa: Tiêu hóa
thu c l i ti u đ ng th i ch c tháo d ch 2-3l c 2-3 ngày m t l n cùng v i truy n
albumine 8-10g/l d ch c tr ng tháo đi. ướ
Đ i v i tr ng h p c tr ng nhi u khó đi u tr ( là khiph i dùng l i ti u ườ ướ
li u cao spirolactone 400mg và furosemide 160mg/ ngàykhông đáp ng ): Ti n ế
nh ch c d ch c tr ng nhi u l n trong tu n ng v i truy n albumine 8g/l d ch ướ
c tr ng tháo đi ho c dùng TIPS ho c làm shunt ng b ng ho c ghép gan. ướ
- ng thu c d phòng xu t huy t tiêu a do giãn tĩnh m ch th c qu n giãn ế
TM d dày:
+ Đ i tr ng h p ch a có xu t huy t tiêu hóa mà có giãn TM th c qu n đ II ườ ư ế
ho c III (phân chia theo 3 m c đ ): có th ng ch n β giao c m không ch n l c
nh propranolol v i li u sao cho gi m 25% nh p tim c b n c a ng i b nh ho cư ơ ườ
th cân nh c th t giãn tĩnh m ch th c qu n d phòng. Trong tr ng h p m ườ
theo có giãn TM phình v thì cho dùng ch n β giao c m không ch n l c
+ Đ i tr ng h p ch a có xu t huy t tiêu hóa mà có giãn TM th c qu n đ II ườ ư ế
ho c III cho th t tĩnh m ch th c qu n ph i h p ch n β giao c m không ch n
l c. Trong tr ng h p giãn TM phình v kèm theo ti n nh tiêm histoacryl vào ườ ế
tĩnh m ch phình v r i ti n hành th t TM th c qu n. Dùng ph i h p thu c ch n ế β
giao c m không ch n l c
m nguyên nn gây ra đ t ti n tri n đ đi u tr ế
* Đi u tr theo nguyên nn x gan : ơ
Do virus viêm gan B: đ nh l ng HBV DNA n u phát hi n đ c cho dùng thu c ượ ế ượ
nucleosides c ch virus nh adefovir divipoxil, entecavir, telbuvidine, tenofovir y ế ư
theo đi u ki n c a b nh nn.
X gan còn bùơ
Ch đ nh h khi phát hi n đ c HBV DNA ượ
- ALT≥2 l n
- ALT tăng ít ho c không tăng, HBV DNA > 104 copies/ml
Th i gianng thu c
- HBeAg d ng tính:ng t i thi u thêm 6 tháng sau khi đ o huy t thanh vàươ ế
HBV DNA không phát hi n đ c ượ
- 3 -
B NH VI N B CH MAI PHÁC Đ ĐI U TR
Khoa: Tiêu hóa
- HBeAg âm tính: Đi u tr t i khi HBsAg âm tính
X gan m t bùơ
- Đi u tr khi phát hi n đ c HBV DNA ượ
- Đi u tr kéo dài su t đ i
Nguyên nhân do r u: ượ tuy t đ i không u ng bia r u. ượ
3. Đi u tr h tr :
Ch đ ăn đ ch t đ m, ch t x , gi m mu i.ế ơ
Kiêng r u, bia, các th c u ng có c n.ượ
Giáo d c ng i b nh hi u đ c tình tr ng b nh và phòng tránh bi n ch ng. ườ ượ ế
IV. Theo dõitái khám:
1. c ch s c n theo dõi:
Tinh th n.
M ch, huy t áp. ế
n n ng, s l ng n c ti u 24h. ượ ướ
Công th c máu: HC, Hb, TC, BC.
Đông máu c b n: PT%.ơ
Sinh hóa máu: Albumin, billirubin TP/TT, AST, ALT, GGT, αFP, glucose, ure,
creatinin, đi n gi i đ .
N u đang đi u tr thu c c ch virus: HbeAg, antiHBe, đ nh l ng HBV DNAế ế ượ
m i 6 tháng.
Siêu âm b ng 3-6 tháng/l n
Soi th c qu n d y xét th t TMTQ d phòng ho c tiêm x TMPV. ơ
2. Th i gian tái khám:
7 – 10 ngày v i b nh nhân đang dùng thu c l i ti u đi u tr c tr ng. ướ
14 – 21 ngày v i b nh nn sau th t TMTQ
1 tháng sau tiêm x TMPV.ơ
1 – 3 tháng v i b nh nhân đang đi u tr thu c c ch virus. ế
3 – 6 tháng v i b nh nhân x gan giai đo n n đ nh. ơ
- 4 -
B NH VI N B CH MAI PHÁC Đ ĐI U TR
Khoa: Tiêu hóa
V. Tài li u tham kh o:
1. GARCIA-TSAO ET AL. AASLD PRACTICE GUIDELINES. Prevention and
Management of Gastroesophageal Varices and Variceal Hemorrhage in Cirrhosis.
HEPATOLOGY, Vol. 46, No. 3, 2007: P 923-938.
2.Bruce A. Runyon. AASLD PRACTICE GUIDELINE. Management of Adult Patients
with Ascites Due to Cirrhosis: An Update. HEPATOLOGY, June 2009, P2087-2017
3. Julie Polson and William M. Lee. AASLD Position Paper: The Management of
Acute Liver Failure.HEPATOLOGY, May 2005, P 1179-1197.
4.Anna S. F. Lok and Brian J. McMahon. AASLD PRACTICE GUIDELINES Chronic
Hepatitis B: Update 2009. HEPATOLOGY, September 2009, P1-36.
- 5 -