Science & Technology Development, Vol 10, No.11 - 2007
Trang 74
PHÂN TÍCH DM THÉP - BÊ TÔNG LIÊN HP
CÓ XÉT ĐẾN TƯƠNG TÁC KHÔNG TOÀN PHN CA LIÊN KT
CHU CT BNG PHƯƠNG PHÁP MA TRN ĐỘ CNG TRC TIP
Nguyn Văn Chúng, Bùi Công Thành
Trường Đại Hc Bách Khoa, ĐHQG – HCM
(Bài nhn ngày 11tháng 03 năm 2007)
TÓM TT: Bài báo trình bày phương pháp ma trn độ cng trc tiếp để phân tích ng
x ca dm thép-bê tông liên hp có xét đến biến dng trượt do tương tác không toàn phn
ca liên kết ct. Phương pháp này không cn xp x hàm chuyn v qua các đa thc hàm dng.
Ma trn độ cng K được xác định trc tiếp bng cách gán các chuyn v đơn v cho các thành
phn chuyn v ca véc tơ chuyn v ca phn t. Chương trình tính toán da vào phương
pháp ma trn độ cng trc tiếp viết bng ngôn ng Matlab, áp dng để kho sát các bài toán
cơ bn và so sánh vi các kết qu khác.
1. GII THIU
Trong nhng thp niên gn đây, s phát trin ca ngành công nghip xây dng đặc bit
trong xây dng cao c, yêu cu v mt kiến trúc, k thut, kinh tế rt cao. Nên vic la chn
gii pháp kiến trúc, kết cu là mt vn đề ln đặt ra cho ngành thiết kế xây dng. Gii pháp s
dng kết cu bê tông ct thép c đin không đáp ng được yêu cu; cùng vi s phát trin ca
thép và bê tông cường độ cao thì vic s dng kết cu thép-bê tông liên hp đã đáp ng được
các yêu cu đặt ra trong xây dng. Ngày nay, chúng được s dng rng rãi trong kết cu hin
đại và đã th hin được nhng ưu đim trong quá trình s dng.
Hin nay, có nhiu nghiên cu v ng x ca dm thép-bê tông liên hp (gi tt là dm
liên hp LH) đã được báo cáo; t lý thuyết dm LH ca Timoshenko [6]; đến mô hình dm LH
ca Newmark [1]…và các nghiên cu gn đây, đáng chú ý là các nghiên cu: mô hình dm
LH 6 bc t do vi li gii phương trình vi phân dưới dng độ cong [3]; phương pháp ma trn
độ cng trc tiếp vi mô hình phn t 6 bc t do; phương pháp phn t hu hn vi 12 bc t
do [2]. Vì vy, vn đề nghiên cu ng x ca dm LH là hết sc cn thiết.
Bài báo này gii thiu phương pháp ma trn độ cng trc tiếp (ĐCTT) để phân tích ng
x ca dm LH có xét đến s tương tác không toàn phn ca liên kết chu ct. Phương pháp
này s dng mô hình phn t vi 8 bc t do, ma trn độ cng phn t được xác định bng
cách ln lượt gán các chuyn v đơn v cho các thành phn ca véc tơ chuyn v phn t. Trên
cơ s phương pháp này, chương trình tính toán ng dng viết bng Matlab để kho sát mt s
ví d minh ha và so sánh vi các kết qu nghiên cu khác. Kết qu thu được trình bày dưới
dng biu đồ và bng biu.
2. CƠ S LÝ THUYT [1], [2], [4], [5]
2.1 Phương trình quan h ng sut biến dng
Xét dm LH có đặc trưng tiết din và biu đồ biến dng (hình 1) vi các gi thuyết sau:
1. Mt ct ngang tiết din vn phng trước và sau biến dng
2. Chuyn v đứng ca bn bê tông và thép bng nhau
3. Mi quan h gia lc ct và biến dng trượt là tuyến tính
4. ng x ca vt liu là đàn hi tuyến tính
TAÏP CHÍ PHAÙT TRIEÅN KH&CN, TAÄP 10, SOÁ 11 - 2007
Trang 75
Các kí hiu đặc trưng tiết din như sau:
Ac, Ar, As: din tích bn bê tông, thép gia cường, dm thép
A1, A2, A: din tích tiết din phn t 1, 2, c tiết din
A1 = Ac + Ar; A2 = As; A=A1+A2
Sc, Sr, Ss: mô men tĩnh thành phn ca bê tông, thép gia cưng, dm thép đối vi trc
tham chiếu
Ic, Ir, Is: mô men quán tính thành phn ca bê tông, thép gia cường, dm thép đối vi
trc tham chiếu
Ec, Er, Es: mô đun đàn hi ca bê tông, thép gia cường, thép dm
rrcc EAEAAE +=
1; ss EAAE
=
2; 21 AEAEAE += ;rrcc ESESSE +
=
1
ss ESSE =
2; 21 SESESE += ;rrcc EIEIIE
+
=
1; ss EIIE
=
2; 21 IEIEIE +=
Trong hình 1, các ký hiu như sau: y0 là khong cách tính t mép trên ca tiết din đến
trc tham chiếu; u’0 là biến dng dc mép trên ca tiết din; s’ là biến dng trượt; v” là độ
cong; u’n là biến dng dc v trí trc tham chiếu.
Hình 1: Mt ct tiết diên; biu đồ biến dng dm LH
Theo gi thuyết ban đầu, phương trình quan h ng sut-biến dng ca dm LH như sau:
[
]
")( 0
'
0vyyuEE cccc ++==
εσ
;
[
]
")( 0
'
0vyyuEE rrrr ++==
εσ
[
]
'")( 0
'
0svyyuEE ssss +++==
εσ
(1)
Hay viết dưới dng tng quát sau:
[
]
s
svyyuE
γγγ
δσ
'")( 0
'
0+++= (2)
trong đó:
s
r
c,,=
γ
; 1;0;0
=
=
=
ssrscs
γ
γ
Khi xét quan h lc ct vi biến dng trượt tuyến tính, ta có:
q = ks (3)
trong đó: q là lc ct đơn v, k là độ cng liên kết ct và s là chuyn v trượt
Truïc tham chieáu
s'u'0
n
u'
v"
y
y
0
Phaàn töû 1
Phaàn töû 2
Science & Technology Development, Vol 10, No.11 - 2007
Trang 76
2.2 Thiết lp phương trình chuyn v, biến dng
Xét phn t dm LH tng quát và phn t 1 trng thái t do như hình 2, 3
Hình 2: Mô hình dm LH tng quát Hình 3: Phn t 1 trng thái t do
2.2.1 Các thành phn ni lc
Các thành phn ni lc trong phn t dm LH xác định như sau:
21
2
1
NNdAN
iAi
ii +==
=
σ
;
=
A
ydAM
σ
(4)
Trong đó: N1, N2: là lc dc phn t 1, 2; N, M: là lc dc, mô ment phn t
T (2) và (4), các thành phn ni lc xác định như sau:
"" 101
'
01
1
1vAEyvSEuAEdAN
A
++==
σ
;
'"" 2101
'
01
2
2sAEvAEyvSEuAEdAN
A
+++==
σ
(5)
'"" 20
'
021 sAEAEvySEvAEuNNN +++=+= (6)
'"" 20
'
0sSESEvyIEvSEudAyM
A
+++==
σ
(7)
2.2.2 Phương trình chuyn v, biến dng v’; v; un
Gii các phương trình (6), (7) vi các n là u0
và v” ta được phương trình sau:
'
321
'
0saMaNau ++= (8)
'
321
"sbMbNbv ++= (9)
Xét phn t dm có chiu dài z, t (9) ly tích phân theo z, ta được phương trình chuyn v,
góc xoay như sau:
1321 '' DdzsaNdzaMdzav +++=
(10)
=+= 2
'Ddzvv 21321 'DzDdzdzsaNdzdzaMdzdza ++++
(11)
Chuyn v trượt ti mt tiếp xúc tính như sau:
'
00 vyuus n= (12)
T phương trình (12), xác định un, sau đó ly đạo hàm theo biến z, ta được:
q(z)
δz
N1 1 +
NN1
zδ
z
L
ML
L
N
RL0
R
N0
0
M
w
TAÏP CHÍ PHAÙT TRIEÅN KH&CN, TAÄP 10, SOÁ 11 - 2007
Trang 77
'
0
'
0
'"svyuun++= (13)
Thay (8), (9) vào (13) ta được:
'
321
'slNlMlun++= (14)
Ly tích phân phương trình (14) theo chiu dài phn t, ta được:
3321 'DdzslNdzlMdzlun+++=
(15)
trong đó:
2
0
1SE
A
EIE
AEySE
a
+
= ;2
0
2SE
A
EIE
AESEy
a
+
=;
2
2211202
3
)(
SE
A
EIE
IEAEAESEAESEySESE
a
+
=
2
1SE
A
EI
E
AE
b
= ; 2
2SE
A
EI
E
SE
b
= ;2
1221
3S
E
A
EIE
AESEAESE
b
=
1011 byal += ;2022 byal += ; 1
3033
+
+
=
byal
2.2.3 Phương trình chuyn v và biến dng trượt s, s’
Xét phn t 1 ca dm LH vi trng thái gii phóng liên kết t do như hình 3.
Thay (8), (9) vào (5), ta được:
'
3211 sqNqMqN ++= (16)
trong đó:
2
1221
1SE
A
EIE
AESEAESE
q
=;2
11
2SE
A
EIE
SESEIEAE
q
=; 2
21122
2
1
3S
E
A
EIE
AEIEAEAESEAESE
q
+
=
Phương trình cân bng phn t 1 như sau:
0)( 1
1
1=++ Nzqz
dz
dN
N
δδ
(17)
T (4), (16) và (17), ta đưc phương trình sau:
dz
dN
dz
dM
ks
d
z
sd
21
2
2
ααα
+= (18)
''" 21 NMkss
α
α
α
+
= (19)
Trong đó: 2
211
2
22
2
1
S
E
A
EIE
AEIEAEAESEAESE
+
=
α
;2
1221
1SE
A
EIE
AESEAESE
=
α
2
11
2SE
A
EIE
BESEIEAE
=
α
Gii phương trình (19), ta được nghim tng quát như sau::
p
zz seCeCs ,021 ++=
μμ
(20)
Trong đó:
α
μ
k
=
2; p
s,0 : là nghim riêng ph thuc vào ti tác dng
Science & Technology Development, Vol 10, No.11 - 2007
Trang 78
2.3. Thiết lp ma trn độ cng k – véc tơ ti tương đương
2.3.1 Phương trình cân bng
Xét phn t dm LH chu tác dng ca ti phân b đều w. Véc tơ chuyn v phn t gm
có 8 bc t do, mi nút gm 4 bc t do. Các thành phn chuyn v nút phn t gm: chuyn
v đứng, góc xoay, chuyn v trượt được mô t như hình 4.
Hình 4: Các thành phn chuyn v và phn lc nút phn t
Phương trình cân bng tng quát ca phn t dm LH biu din quan h gia các thành
phn chuyn v nút và phn lc nút như sau:
{} {}
{}
eq
ggq
kSYM
kk
kkk
kkkk
kkkkk
kkkkkk
kkkkkkk
kkkkkkkk
+=
88
7877
686766
58575655
4847464544
383736353433
28272625242322
1817161514131211
(21)
trong đó:
{}
[]
T
LLLnLn svvusvvuq 1
'
0
'
000 ,,,,,,,=
{}
[]
T
LLLL NMRNNMRNg 110000 ,,,,,,,=
{}
q,
{}
g: véc tơ chuyn v phn t, véc tơ phn lc nút
{
}
eq
g: véc tơ phn lc nút tương đương do ti trng phân b đều gây ra
2.3.2 Xác định ma trn độ cng K
Các h s ca ma trn độ cng K được thiết lp theo phương trình tng quát ca phn t
cơ bn, phn t không chu tác dng ca ti trng ngoài, bng cách ln lượt gán các chuyn v
đơn v cho các thành phn ca véc tơ chuyn v phn t.
nL
u
Phaàn töû 2
Phaàn töû 1
sL
0
s
L
v'
v'
0
vL
0
v
un0
0
y
RL
L
N
N1L
L
M
0
R
N0
M0
10
N
z