Khoa Ung Bư u
B NH VIỆ N ĐA KHOA T NH KON TUM
PHU THUT CT U NANG VÙNG C
Mã s: XII-10
I. ĐẠ I CƯ Ơ NG
Khi u nang vùng c đư c phân nhóm theo vtrí. Bao gm khi u vùng
cgia và khi u vùng cn.
* Khi u vùng cgia bao gm:
- U nang giáp móng (nang, ng giáp lư i) hay gp nht.
- U nang biu bì: Thư ng nm vùng i c m không di độ ng phu thut
ddàng, rch mly nang.
- U nang tuyếnc: ít g p hơ n.
* Khi u nang vùng cbên:
Chyế u nang khe mang như ng hay gặ p nht dtt xut phát tkhe
mang th 2 sau đó là khe mang th3. Nang khe mang th4 cũng đãđư c phng
đoán như ng chư a đư c chng minh v phư ơ ng diệ n lâm sàng.
Vtrí nang khe mang th2 nm dc t1/3 phía trên xung gi a c
đòn chũm, nang khe mang thứ 3 nm dc tgia xu ng 1/3 i c đòn
chũm. Tạ i nhng vtrí này m t đư ng dn ti xoang ho c đư ng lbên
ngoài.
* Trong bài viết này chúng tôi xin trình bày ―phẫ u thut ct u nang khe
mang th2 và th3 .
II. CH ĐỊ NH
Phu thut ct bnang khe mang khi nang không bnhim trùng.
Nếu nang bnhim trùng thì dùng kháng sinh cho ngư i bnh trì hoãn
quá trình phu thu t cho đế n khi nang trli bình thư ng.
Nếu nhim trùng, áp xe hóa thì rch d n u trư c chăm sóc đế n khi lành.
Siêu âm li, theo dõi nếu tái phát smly trn.
III. CHNG CH Đ NH
Ngư i bnh già yếu, suy tim, suy thn nng không kh năng chị u đ ng
đư c phu thut.
IV. CHUN B
1. Ngư i thc hin
Phu thu t viên chuyên khoa đầ u c, có kiến thc vng vàng vgii phu
sinh ch c năng vùng cổ . Cn mt phu thut viên mt phmkinh
nghim.
Khoa Ung Bư u
B NH VIỆ N ĐA KHOA T NH KON TUM
2. Phư ơ ng tiệ n
- Bdng cphu thut phn mm
-Phư ơ ng tiệ n vô cm: Mê ni khí qun
V. CÁC BƯ C TIN HÀNH
1. Vô cm: Gây mê ni khí qun.
2. thếngư i bnh: N i b nh đư c đặ t thế nm nga, mt
nghiêng v bên lành, độ n mt gi mng vùng vai cbên bb nh để bc l
toàn bvùng cbên bbnh. Phu thu t viên đứ ng phía bên m. Phm đứ ng
bên đố i din.
3. Kthut
Thì mộ t: Đư ng rạ ch da
Thư ng r ch nang đị nh hư ng vết rch theo mt nếpnhăn tự nhiên
da. Đư ng rch dài hay ngn phthuc vào v trí, kích thư c khi u. Nếu cn
rch mt ln ngoài thì nên tiến hành vi mt hình elíp nm ngang.
Đư ng rch qua da, tch c dư i da.
Thì hai: Bóc tách vạ t da
Bóc tách vt da phía trên và dư i. Nếu u to thì có thtách rng lên trên và
xu ng phía i. Banh r ng t ng mbng khâu si chkéo lên trên và xung
phía dư i hoc bng banh t độ ng.
C n để lmt khong l n đ t o điề u kin cho vi c xác đị nh và bo v
các cu trúc mch và thn kinh quan trng.
Thì ba: Phẫ u thuậ t lấ y u
Thư ng khi u tròn hay bu dc, ranh gii , m t độ căng đàn hồ i
n m i cân cgia, dc theo b t c c đòn chũm, trư c mch cnh,
thư ng hay dính vào tĩnh mạ ch cnh trong. B t đ u, nang đư c chuyn tmép
trư c mt gia c a c đòn chũm. C n hết s c chú ý để tránh gây tn
thư ơ ng cho các nhánh dây th n kinh gai sng. gi a nang đư c chuyn trong
khu vc bao mch cnh. Phu tích ly gn u tránh làm rách vbao khi u. Nếu
có đư ng dò thì phi c t đư ng dò.
Thì bố n: Phẫ u thuậ t cắ t đư ng
Ph i xác đị nh đư ng dò, ct thêm vphía trên khu vc phân nhánh
mch c nh. Xác đị nh bo vdây thn kinh hthit quai dây thn kinh c.
mt stĩnh m ch khu vc dây thn kinh hthit, chúng ph i đư c kim
soát m t cách chính xác. Để to thun li cho vic ct ti khu vc này, hãy di
chuyn bng sau c a cơ nhị thân và kéo nó lên phía trên.
Sau khi đư ng đư c di chuyn ti khu vc chia nhánh mch cnh,
thln theo ti hng. M t đư ng khe th 2 đi qua gi a các độ ng mch
Khoa Ung Bư u
B NH VIỆ N ĐA KHOA T NH KON TUM
cnh trong cnh ngoài. Trên thn kinh hthit thit hu. M t đư ng dò
khe th3 n m sau bên độ ng mch cnh trong. nm phía trư c dây thn
kinh phếvtrên dây thn kinh hthi t. Sau đó đư ng nm gia hthng
độ ng mch cnh do kéo dài vphía bên xoang lê. Quá trình ct tmcho
phép xác đị nh và bo vcác cu trúc này khi di chuy n đư ng dò.
Cui cùng trong quá trình c t tách đư ng khi phía bên ca hu.
thcn phi ct mt phn niêm mc nhtrong h c Amiđan (khe thứ 2) hoc
xoang lê (khe th 3). Đặ c bit nếu cn rch mt lbên trong.
Thì năm: Cầ m máu và khâu vế t mổ
Cm máu k, ra sch vết m , đặ t 1 sonde d n u vtrí sâu so v i
da c . Đóng vế t mtheo các lp gii phu (chttiêu), khâu da mũi rờ i.
Chăm sóc dẫ n u. Rút dẫ n u khi không còn dch ch y ra, thông thư ng
rút sau 72 gi.
VI. THEO DÕI TAI BIN VÀ XTRÍ
- Chy máu: Do cm máu không k.
Xtrí: Mli cm máu.
- Nhim trùng vết m.
Xtrí: Dùng kháng sinh theo kháng sinh đồ , chăm sóc vế t mhàng ngày.
* Ghi chú:
Ct b hoàn toàn nang và đư ng vic rt cn thiế t để ngăn việ c
chúng tái phát.
- Tránh phu thu t trên nang đang bị nhim trùng.
- Nên tránh rch và hút dch.
Khoa Ung Bư u
B NH VIỆ N ĐA KHOA T NH KON TUM
PHU THUT CT TOÀN BTUYN MANG TAI
BO TN DÂY THN KINH VII
Mã s: XII-13
I. ĐẠ I CƯ Ơ NG
Phu thut ct toàn btuyến mang tai bo tn dây VII ch đị nh phu
thut hay g p trong điề u trphu thut tuyế n mang tai và đòi hi phu thut viên
phi làm chvkthu t để tránh t n t ơ ng không hồ i ph c dây VII, đ li di
ch ng cho ngư i bnh.
II. CH ĐỊ NH
- Các kh i u lành tính (thư ng là u tuyế n đa hình) có kích thư c l n hơ n 3
cm hoc u nmthùy sâu ca tuyến.
- Các khi u ác tính tuyến mang tai.
III. CHNG CH Đ NH
- Khi u lan rng không kh năng cắ t brng rãi hoc không kh
năng vét hạ ch ctri t để ho c có di căn xa.
-Ngư i bnh già yế u, suy dinh ng, mc bnh toàn thân (tim mch,
ti u đư ng, h p… chư a điề u tr n đị nh) không ch đị nh gây ni khí
qun ho c nguy cơ vế t mkhông lin.
III. CHUN B
1. Ngư i bnh
-Ngư i b nh đư c làm đầ y đủ xét nghi m bả n: huyết hc, sinh hóa.
Xquang, siêu âm…, vệ sinh cá nhân t ngày hôm trư c.
-Ngư i b nh đư c thông báo vm c đích phẫ u thut cũng như các tai
biến có thx y ra đặ c bit là t n thư ơ ng dây VII.
- thế ngư i bnh nm nga trên bàn phu thu t, đ u đư c c đị nh
nghiêng sang bên lành
- Bác sphu thu t đứ ng bên b nh, n i ph đứ ng đố i din bác sm
chính
2. Vô cm
Gây toàn thân cùng v i đặ tng ni khí qu n qua đư ng mũi. Giãn cơ
chdùng khi tht cn thiế t để tránh nh hư ng cho ththn kinh bng bút th.
3. Dng c:bdng chàm mt, bút ththn kinh.
4. H bệ nh án: theo quy đị nh ca BY tế
IV. CÁC BƯ C TIN HÀNH
Khoa Ung Bư u
B NH VIỆ N ĐA KHOA T NH KON TUM
Thì 1: Rch da và bc ldây VII
Đư ng rch c điể n r ch da theo đư ng Redon hình lư i b t đ u t
trên np tai 1 cm, theo rãnh trư c tai sau đó chạ y xu ng dư i dái tai để đế n chy
theo b trư c c đòn chũm 1 cm sau btdo ca xu ng i tiếp ni
vi mt phng c a ơ ng móng. Để che bt s o làm tăng tính th m m, th
sd ng đư ng rch da trong phu thu t căng da mặ t (lifting).
Đư ng r ch đi qua da, tổ ch c i da đư c cm máu. mch thái
ơ ng nông đư c tìm và thtvtrí cao nht th. Không nên bóc tách quá
nhiu dây VII, đặ c bi t nhánh môi i thư ng đi ra nông rấ t sm. Dùng
dao điệ n hoc kéo bóc tách cân phn dính vào tuyế n như ng tai sn, b
trư c cơ c đòn chũm.
Bc ldây VII: gii phóng mt sau ca tuyến ra khi b trư c c a c
đòn chũm, bộ c l nhị thân. Dây VII xut hinbtrên trong c a theo
ng đư ng phân giác ca góc chũm - nhĩ. Bút thử thn kinh sgiúp phu
thu t viên xác đ nh chính xác dây VII và t đây dây VII đư c bc ltheo mt
ngoài t sau ra trư c đế n tn ch chia đôi.
Thì 2: Ct thùy nông
Dùng kéo đi theo mặ t phng ca thn kinh chy gia mt phng này
vi mt phng nông, men theo các nhánh ca dây VII bóc tách toàn bthùy
nông ca tuyến trong khi bo t n đư c dây VII. Quá trình bóc tách này thư ng
xuyên bcn trbi schy máu cn ti cm máu b ng dao điệ n ng cc.
Độ ng mch ngang mt cũng như các tĩnh mạ ch mt sau, tĩnh mạ ch sau hàm, tĩnh
mch ni c n đư c tht.
Thì 3: Ct thùy sâu
Bóc tách thùy sâu ra khi mt phng thn kinh nâng nhcác si thn
kinh n ng không quá căng. Trong trư ng hp cn thiết, vic tht ch đ ng
mch c nh ngoài đư c thc hin nhm m c đích tránh không c m đư c máu khi
độ ng mch hàm trong btnthư ơ ng chui vào khuyế t Juvara. Toàn bthùy
sâu đư c ly ra khi vùng tuyến. Kim tra cm máu ho t độ ng ca thn kinh
trư c khi đóng.
Thì 4: Đóng vế t mtheo 2 l p, có đặ t d n lư u áp lự c âm. Băng ép nhẹ .
VI. THEO DÕI
- Chy máu
- Nhim trùng
VII. XTRÍ TAI BIN
1. Lit mt
- Lit mt tm thi: lit mt mt phn hay toàn bxut hin ngay lp tc
sau khi ct tuyến mang tai cho dây thn kinh v n đư c bo tn. Thông