DH11TP - NHÓM 6 Ph gia th c ph m
NNNNN
I. GI I THI U CHUNG
1. Ngũ c c là gì?
Ngũ c c là tên g i chung c a các lo i cây có h t nh h t kê, l c t , lúa ư
n p ếlúa mì, y n m ch, ế đ i m ch, g o…và g n 300 lo i khác nhau. Ngũ c c
đ c dùng làm th c ph m cho con ng i gia ượ ườ súc, d i d ng b t ướ xay ho c
nguyên h t.
2. Giá tr dinh d ng c a h t ngũ c c ưỡ
H t ngũ c c ch a kho ng 70%-80% glucid d i d ng tinh b t, kho ng ướ
15% protein, hàm l ng lipid th p (kho ng 5% t m m h t th ng b lo iượ ườ
b trong quá trình xay nghi n), khoáng ch t (cũng b m t nhi u khi xay); v
ngoài c a h t ngũ c c ch a 1-2% cellulose còn g i là cám .
Ngũ c c cung c p đa ph n (45%) năng l ng th c ph m nhân ượ lo i.
Thành ph n dinh d ng c a ngũ c c nh sau:ưỡ ư
- Chúng cung c p d i d ng đ ng ch m ướ ườ , nên năng l ng sinh ra th pượ
không gây tăng cân.
- Giàu ch t x ơ, có l i cho h tiêu hóa.
- Giàu vitamin nhóm B và E.
- Hàm l ng ượ s t cao t t cho bà m mang thai .
1
DH11TP - NHÓM 6 Ph gia th c ph m
- Hàm l ng mu i th p có l i cho ng i cao huy t áp…ượ ườ ế
Bên c nh nh ng giá tr din h d ng mà ngũ c c mang l i thưỡ ì còn t n t i
m t s khuy t đi m ế sau:
- m t s lo i l i ch a m t protein đ c bi t: gluten . Lo i này th ng ườ
đ c dùng làm bánh mượ ì (lúa m ch đen, lúa mì, lúa mì đen).
Tuy nhiên, đ i v i nhi u ng i c đ a không th dung n p gluten th ườ ơ ì
h có nguy c m c các ch ng đau b ng d n đ n suy niêm m c ru t. ơ ế
- Đ u ch a các ch t oligosaccharides nh stachyose raffinose, vi ư
khu n lên men, th gây tr c tr c cho ru t, đ y b ng, đau b ng
các tri u ch ng khác.
- B nh nhân b loét d dày n ng không ăn s n ph m đ u nành s n
ph m đ u nành có nhi u purine làm cho d dày ti t ra các d ch ế v.
3. Các ch ph m t ngũ c cế
- B t làm bánh s n ph m t các h t lúa non, ch a kho ng
12% gluten.
- B t nhào s n ph m t h t lúa c ng 14% gluten: cung c p n ăng
l ng, giàu sodium và th ng dùng đ ch bi n nui, mượ ườ ế ế ì.
- Bánh tr ng t b t ch a 60-70% n c, 1,5 % mu i, 1% b t n i.ướ
Bánh mì ng t các lo i s có thêm ch t béo, đ ng, ườ s a, m t ong…
- Bánh đen đ c làm t b t mượ ì l c, nghĩa ch a kho ng 92-96% v
ngoài c a h t lúa mì.
- Bánh x y thng d tiêu hóa h n bánh mườ ơ ì t i nh ng vươ ư ì hoàn
toàn không có n c nên ch m gây no.ướ
4. Các tác nhân gây h h ng trong b o qu n ngũ c cư
-M ôi tr ng, khí h uườ : trong đi u ki n ph ng ti n b o qu n không t t, ươ
môi tr ng bên ngoài tác đ ng ườ gây t n th t b o qu n.
-Đ m t ng đ i c a không khí ươ : đ m môi tr ng càng th p t c đ ườ
bay h iơ càng cao.
-Nhi t đ không khí : nhi t đ tăng làm tăng các ph n ng sinh hóa trong
ngũ c c. Tuy nhiên, ph m vi tăng nhi t đ cũng ch h n. Nhi t đ
quá 25oC - 30oC s d n đ n c ng đ hô h p gi m khi nhi t đ tăng. ế ườ
- Sinh v t gây h i : có 4 nhóm:
VSV (n m men, n m m c…)
2
DH11TP - NHÓM 6 Ph gia th c ph m
Côn trùng, sâu b
G m nh m (chu t, sóc…)
Chim, d i.ơ
Sinh v t h i ăn ngũ c c , làm nhi m b n, làm th c ph mmùi l , làm
tăng t p ch t, thay đ i thành ph n dinh d ng c a th c ph m. ưỡ Th i ra l ngượ
nhi t, m làm s n ph m nóng lên, t o đi u ki n cho vsv phát tri n, đ a vào ư
nông s n nhi u đ c t , m m b nh .
d: aflatocxin t n m m c, b nh d ch h ch, b nh t t chu t, m n
ng a t m t…
Tác đ ng gây h i c a vsv:
Làm thay đ i màu s c c a s n ph m
Làm thay đ i c u trúc s n ph m
Làm bi n đ i thành ph n dinh d ngế ưỡ
Làm môi tr ng nuôi d ng ườ ưỡ vi sinh v t gây b nh
Làm m t mùi th m t nhiên ơ
-Tác đ ng c a con ng i: ườ Con ng i đóng vai trườ ò quy t ếđ nh đ n ch t ế
l ng b o qu n cũng ượ nh ưt n th t sau thu ho ch. Thông qua các y u t ế
công ngh, các ph ng ti n b o qu nươ , con ng i th qu n lườ ý đ cượ
các y u t th d n đ nế ế t n th t sau thu ho ch. S kém hi u bi t, ế
thi u ý th c trách nhi m s d n đ n nh ng t n th t r t l n v sế ế
l ng và ch t l ng nông s n th c ph m.ượ ượ
5. Các bi n pháp k thu t trong b o qu n
- B o qu n trong kho th ng: kho kiên c , bán kiên c , kho đ n gi n, ườ ơ
kho ngoài đ ng, kho h m đ t.
- B o qu n trong kho có đi u ti t khí h u: kho l nh, kho mát,… ế
- B o qu n b ng ch t b o qu n: mu i ăn, axit h u c , ch t kháng sinh, ơ
hóa ch t b o v th c v t, ozon, ….
- B o qu n b ng tác nhân v t lí: nhi t đ nóng, l nh, tia gama, t ia c c
tím, sóng siêu âm….
- C i t o các gi ng có kh năng ph òng ch ng sâu b nh t t.
3
DH11TP - NHÓM 6 Ph gia th c ph m
II. CÁC HÓA CH T DÙNG TRONG B O QU N NGŨ C C
MALATION
1. Ngu n g c
Malation h p ch t photphos h u c dùng đ tiêu di t các lo i côn ơ
trùng trong b o qu n các lo i ngũ c c đ c bi t trong b o qu n lúa. Ngoài
ra trên th tr ng nó c ườ òn có m t s tên khác nh : malaton, cacbopot, MTL, …ư
2. Công th c c u t o
Là h p ch t h u c có công th c t ng quát là C ơ 10H19O6S2P.
Công th c c u t o là:
Có tên khoa h c là O,Odimetila S-(1,2 dicacbetoxietila) ditiopotfat.
3. Tính ch t v t lý
Malation d ng tinh khi t m t ch t l ng nh t nh d u, m ế ư àu vàng
nh t và có mùi th i ( l u huỳnh). ư
Malation d hòa tan trong các dung môi h u c , d ng thành ph m đơ ã
nhũ hóa thì d hòa tan trong n c và t o thành dung d ch có màu tr ng s a.ướ
4. C ch tác d ngơ ế
Malation ngoài tác d ng gây đ c b ng ti p xúc tr c ti p đ ng ế ế ườ
ru t, còn có th gây đ c b ng xông h i v ơ ì nó có đ bay h i t ng đ i cao. ơ ươ
Trong c th côn trùng d i tác d ng c a các men oxi hóa, malationơ ướ
chuy n thành malaocxon h p ch t đ c tính v i côn trùng g p m y l n
malation.
B ng tác d ng c a Malation và Malaocxon lên Tetranychus telarius
Ch tTetranychus telarius
4
DH11TP - NHÓM 6 Ph gia th c ph m
N ng đ % T l t vong %
Malaocxon 0.001 100
Malation 0.001 35
5. Ph ng pháp s d ngươ
Có th phun gián ti p ho c tr n tr c ti p vào nguyên li u ế ế đ b o qu n.
Cũng có th s d ng b ng ph ng pháp xông h i trong kho đ b o qu n ươ ơ
nguyên li u.
6. Li u l ng s d ng ượ
Tên N ng đ thu c %
0.2 0.4 1
6
(gi
)
12
(gi )24
(gi )
6
(gi
)
12
(gi
)
24
(gi
)
6
(gi
)
12
(gi
)
24
(gi
)
Sitophilus oryzae
L. 73 100 100 100 100 100 100 100 100
Tternebroides
maauritanicus L. 72 89 100 84 100 100 100 100 100
Alphitobius piceus
O. 61 100 100 100 100 100 100 100 100
Qua k t qu tế rên, ta th y r ng v i n ng đ 0.2% sau 24 gi 100% các
lo i sâu m t đ u ch t. V i n ng đ 0.4% ch c n 12 gi v i n ng đ 1% ế
thì ch c n 6 gi ti p xúc là 100% b tiêu di t. ế
Hi n nay Malation đang đ c s d ng r ng r ượ ãi đ tiêu di t côn trùng h u
hi u nh t v i n ng đ 0.2-0.4% b ng cách phun thu c trong kho tr c khi ướ
nh p lúa đ b o qu n.
Dùng malation phun lên b t đ b t kín s hi u qu h n, th ng dùng ơ ườ
ph ng pháp này v i n ng đ 0.5-1% đ 3-6 gi cho khô r i ph lên m t lúa.ươ
Ngoài các cách trên, Malation còn đ c dùng d i d ng b t 5% đ tr nượ ướ
vào tr u nh m di t tr côn trùng trong ph ng pháp b o qu n kín, li u l ng ươ ượ
1.5-1kg thu c b t 5% cho s tr u ph kín 100 t n lúa.
5