S N XU T S N PH M TÔM PH NG T SURIMI.
1.1. Gi i thi u s n ph m tôm mô ph ng t surimi.
Tôm là loài thu s n có giá tr dinh d ng cao, t ch c c th t săn ch c, có ưỡ ơ
i v th m ngon đ c tr ng r t h p d n, nên nó tr thành s n ph m r t đ c a ơ ư ượ ư
thích .
Tuy nhiên vì nhi u do mà giá thành c a tôm thành ph m khá cao và đây
chính nguyên nhân h n ch kh năng tiêu ng m t h ng y c a t ng l p ế
nh dân, đ đáp ng nhu c u này ng ngh s n xu t các s n ph m tôm mô
ph ng t surimi đã ra đ i. S n ph m tôm ph ng t surimi giá tr dinh
d ng, mùi v th m ngon h p d n không thua kém s n ph m nguyên thu , h nưỡ ơ ơ
th n a giá thành l i th p h n nhi u.ế ơ
T nh ng u đi m đó mà s n ph m tôm ph ng t surimi ngày ng ư
đ c a chu ng nhi u n i trên gi i, m ra b c ti n quan tr ng trong côngượ ư ơ ướ ế
ngh s n xu t s n ph m tôm ph ng t surimi. Nh ng hi n nay Vi t Nam ư
vi c nghiên c u s n ph m này còn h n ch trong khuôn kh phòng thí ế
nghi m đang đ c ti p t c hoàn thi n đ chuy n giao công ngh cho các ượ ế
ng ty ch bi n th y s n. Do đó vi c nghiên c u hn thi n công ngh s n xu tế ế
s n ph m tôm mô ph ng t surimi là c n thi t. ế
1.2. CÁC CH T PH GIA NG S N PH M M PH NG T
SURIMI.
+ c ch t ph gia, gia v th c ph m nh ng ch t dùng ph tr n thêm
trong quá trình ch bi n th c ph m v i các m c đích:ế ế
- Gi l i nh ng tính ch t v n có c a th c ph m.
- Nâng cao s c h p d n v m t c m quan c a th c ph m.
- Làm tăng giá trinh dinh d ng c a th c ph m.ưỡ
- Kéo dài th i gian b o qu n, đ m b o ch t l ng s n ph m trong m t ượ
th i gian quy đ nh.
- Bi n nh ng th c ph m sang d ng d h p th .ế
+ Trong công ngh s n xu t surimi và các s n ph m mô ph ng th ng s ườ
d ng các ch t ph gia, gia v sau:
1.2.1. Tinh b t.
Tinh b t là m t polysaccarit, ch y u có trong h t hòa th o, trong c , thân ế
cây và lá cây. Bao g m 2 c u t là amiloza và amilopectin, các ch t này khác h n
nhau v tính ch t h c hóa h c. h t lúa Amiloza chi m 25% ( d hòa ế
tan trong n c nóng và t o dung d ch có đ nh t cao).ướ
Tinh b t tác d ng làm tăng l c đàn h i đ ch c c a s n ph m, t o
đ d o dai cho th c ph m khi s d ng m c đ nh t đinh, l ng tinh b t nhi u ượ
s làm cho s n ph m b khô và m t đi tính đ c tr ng. ư
1.2.2. Mu i ăn.
Đây ch t v quan tr ng, t o cho th c v đ m đà. Th c ph m v
m n v a ph i là có t 1,5 ÷ 2% mu i ăn. Mu i dùng trong th c ph m là mu i t t
t 95% NaCl tr lên, không có t p ch t và đ m không quá 0,5%. Trong mu i
khoáng t n t i c mu i t p nh : Ca, Mg, K... N u các mu i đó t n t i thì không ư ế
quá 2,5% tinh th mu i tr ng x p.
1.2.3. Đ ng.ườ
Trong s n xu t s n ph m mô ph ng th ng s d ng đ ng cát tr ng hay ườ ườ
đ ng tinh luy n s n ph m đ ng ch t l ng cao. Yêu c u đ ng ph iườ ườ ư ườ
t t, không có v chua, hàm l ng Saccaroza trên 99%, l ng n c nh h n 0,2%, ượ ượ ướ ơ
không t p ch t, l ng đ ng kh nh h n 0,1%, tinh th r i không b vón ượ ườ ơ
c c.
Đ ng tác d ng: ườ
- Tăng giá tr dinh d ng cho th c ph m. ưỡ
- T o cho th c ph m có v ng t diu.
- N ng đ đ ng cao có tác d ng b o qu n th c ph m. ườ
- Đ ng có kh năng gi n c cho s n ph m.ườ ướ
1.2.4. B t ng t.
m t trong nh ng thành ph n c b n c a s n ph m th c ăn chín. Natri ơ
glutamit là mu i c a acid glutamic m t acid amin quan tr ng tham gia c u t o nên
protit c a ng i và đ ng v t. ườ
ng th c c u t o c a b ng t:
HOOC – CH2 – CH2CHNH – COONaH2O
Natri Glutamat t n t i d ng tinh th tr ng, v ng t c a th t, h i m n, ơ
kh năng hòa tan trong n c. Đi m đ u v c a nó là 0,03%, pH = 5 ÷ 6,5 th ướ
hi n r t rõ nh t, khi pH< 4 không th hi n v .
1.2.5. Lòng tr ng tr ng (Ovalbumin).
Ovalbumin protein giàu nh t c a lòng tr ng tr ng, m t phospho
glucoprotein có nhóm photphat dính vào g c serin, có ch a 3,5% glucid d i d ng ướ
m t đ n nguyên. Ovalbumin kh năng t o gel t t, làm cho b t b n khi giã ơ
nhi t nh ng khi t o ra S- Ovalbumin thì kh năng t o gel b gi m. Ovalbumin r t ư
d b bi n tính b m t do đó t l đ a o s n ph m bao nhiêu là đi u c n ph i ế ư
nghiên c u.
3. S Đ QUY TRÌNH S N XU T S N PH M M MÔ PH NG TƠ
SURIMI.
a/. S đ quy trìnhơ
Surimi đông l nh
đông
Ph i tr n ph gia
Nghi n tr n
T o hình tôm
đ nh nhi t
C p đông
Bao gói
B o qu n
Công th c ph i tr n thành ph n trong s n ph m
Thành ph nT l % so v i surimi
Tinh b t2%
ng tr ng tr ng 6%
Mu i1,5%
Đ ngườ 2,5%
B t ng t 0,2%
D ch chi t tôm ế 8%
Th t m 3%
b/. Thuy t minhế
- Surimi đông l nh ph i ch t l ng t t, không i l , màu tr ng ượ
trong t t nh t nên s d ng nguyên li u surimi m i s n xu t ch a qua quá trình ư
b o qu n.
đây s d ng surimi mà nhóm đã s n xu t t bu i th c hành tr c đó. ướ
- Rã đông nh m m c đích ph c h i tr ng thái cũ c a surimi tr c khi làm ướ
đông; m c đ ph c h i ph thu c o quá trình làm đông, b o qu n ph
thu c vào ph ng pháp rã đông. ươ
Kh i surimi đ c đông trong đi u ki n nhi t đ th ng ho c đông ượ ườ
b ng ch cho vào túi PE đ d i i n c đ n khi kh i surimi m m l i nh ướ ướ ế ư
tr ng thái ban đ u.
- Ph i tr n ph gia.
Surimi sau khi đông cùng v i d ch tôm v a chi t ta đem ph i tr n v i ế
các gia v sau:
+ Tinh b t làm tăng đ d o dai cho surimi đ ng th i n tăng đ dính k t ế
cho s n ph m tôm mô ph ng, làm kín các l r ng.
+ Mu i ch t t o v cho s n ph m tôm ph ng đ ng th i s m t
c a mu i góp ph n t o s d o dai cho s n ph m.
+ Đ ng là ch t t o v cho s n ph m, s có m t c a đ ng còn góp ph nườ ườ
t o đ d o dai, đ bóng cho s n ph m. S d ng đ ng cát tr ng, khô không l n ườ
t p ch t.
+ B t ng t là ch t t o v cho s n ph m.
+ Lòng tr ng tr ng làm tăng thêm l ng đ m đ ng th i t o cho s n ph m ượ
tính ch t m m m i nh t đ nh.
+ Th t m : T o v ngon, béo cho s n ph m, phù h p th hi u ng i tiêu ế ườ
ng, t o đ bóng cho s n ph m. Dùng th t m gáy thái m ng, nhúng vào n c ướ
ng 1 ÷ 2 phút đ mi ng m s c ng, sau đó thái h t l u. L ng m s d ng là ế ượ
3%.
- Nghi n tr n.
Sau khi ph i tr n các ch t ph gia vào surimi, ta ti p t c nghi n tr n ế
kho ng 20 phút cho chúng hòa tr n quy nh đ u nhau. C n chú ý làm l nh
nguyên li u và thi t b nghi n tr n tr c trong khi nghi n tr n đ gi m b t ế ư
s tăng nhi t đ trong quá trình nghi n tr n, nh h ng đ n ch t l ng s n ưở ế ượ