
III. LIÊN BĂNG NGA
Saturday, 7. July 2007, 13:57:58
Đ a lý Châu Âuị
Di n tích: 17.075.200 km2ệ
Dân s : 147.500.000 ng i ( 1989) - 149.457.000 ng i ( 1993)ố ườ ườ
Th đô: Matxc va.ủ ơ
1. CÁC NGU N L C T NHIÊNỒ Ự Ự
Lãnh th trãi dài trên 2 châu l c Âu - Á ( ph n Đông Âu, B c A ) chi u dài theo kinhổ ụ ầ ắ ở
tuy n B - N: 2500 - 4000 km, r ng T - Đ: 9000 km. Trong LB Nga g m g m nhi uở ộ ồ ồ ề
vùng, mi n t tr : 16 lãnh th CH t tr ( Baski, Buriat, Đagétstan, Kabarđino-Baka,ề ự ị ổ ự ị
Kal m , Kapel , Kômi, Mani, Môr đô, B c Osétrin, Tactarô, Tubin, Uđ mur ,ơ ư ơ ơ ắ ơ ơ
Tretrenno-Inglur , Truvas, Iar cut. 5 t nh t tr , 10 khu t tr , 6 vùng và 49 mi n. Thànhơ ơ ỉ ự ị ự ị ề
ph Mátc va và Xanh Pêtecbua ( tr c 1990 là Leningorat ) nh d n v hành chính đ cố ơ ướ ư ơ ị ộ
l p.ậ
i.V trí - gi i h nị ớ ạ
V trí quan tr ng, giáp nhi u bi n, nhi u qu c gia. Liên Băng Nga có đ ng biên gi iị ọ ề ể ề ố ườ ớ
bi n và đ t li n dài g n 40.000 km. B c và Đông giáp 2 đ i d ng ( B c Băng D ngể ấ ề ầ ắ ạ ươ ắ ươ
và Thái Bình D ng ) Tây và Nam giáp 13 qu c gia, trong đó có nh ng n c c ng hươ ố ữ ướ ở ồ
thu c LB Xôvi t ( Extônia, Látvia, Bêlarut, Ucraina, Grudia. Adecbaizan, Kad cxtan),ộ ế ắ
Ph n lan, Mông C , Trung Qu c, Tri u Tiên.ầ ổ ố ề
N m v trí trung gian c a bán c u B c, Nga có th quan h v i các n c Châu Âuằ ở ị ủ ầ ắ ế ệ ớ ướ
(Ð ng và Tây Âu), Á, B c Phi và B c M ( khu v c này có di n tích r ng l n, dân sơ ắ ắ ỹ ự ệ ộ ớ ố
đông, ti m năng kinh t l n).ề ừ ớ
Ph n phía Ðông Nga cách xa nh ng trung tâm kinh t c a đ t n c có nhi u tri nầ ữ ế ủ ấ ướ ề ể
v ng trong vi c phát tri n quan h ngo i th ng trong t ng lai, khu v c s có vai tròọ ệ ể ệ ạ ươ ươ ự ẽ
nh t đ nh trong chi n l c kinh t Châu Á và Thái Bình D ng, phát tri n kinh t sôiấ ị ế ượ ế ươ ể ế
đ ng, d c b bi n có nhi u H i c ng l n: Vlađivôst c, Nakh tca, Magađan,ộ ọ ờ ể ề ả ả ớ ố ố
Pêtrôpaplôpxc , Kansatski.ơ
Qua các h i c ng trên mi n B c ( B c Băng D ng và Ban Tích ). Nga có th buônả ả ề ắ ắ ươ ể
bán v i các n c Đông. Tây Âu ra các n c ven b Đ I Tây D ng và các n i khác.ớ ướ ướ ờ Ớ ươ ơ
Nga còn n m trên đ ng giao thông b qu c t , t các n c Đông Nam Á xuyên l cằ ườ ộ ố ế ừ ướ ụ
đ a Châu Á (Trung Qu c, Mông c ) qua Nga sang các n c Đông, Tây Âu li n m tị ố ổ ướ ề ộ
m ch trong khung c nh c a s liên k t kinh t , khoa h c-k thu t, chuy n giao côngạ ả ủ ự ế ế ọ ỹ ậ ể
ngh và s hòa nh p n n kinh t th gi i.ệ ự ậ ề ế ế ớ

ii. Đ a hìnhị
Bình nguyên chi m 1 di n tích l n, có s khác nhau gi a Đông và Tây, l y sôngế ệ ớ ự ữ ấ
Iênhixây làm ranh gi i.ớ
Phía Tây
Bình nguyên Đông Âu, mi n đ t c , n đ nh, có nhi u kh năng phát tri n nôngề ấ ổ ổ ị ề ả ể
nghi p, vùng t p trung dân c , kinh t , văn hóa, khoa h c. ệ ậ ư ế ọ
Bình nguyên Tây Xibia ( Đông dãy Uran t i Tây Ienhixây ) phía Nam có nhi u r ng núiớ ề ặ
cao ch a đ c khai phá nhi u, còn nhi u ti m năng l n, đ c bi t là d u h a. ư ượ ề ề ề ớ ặ ệ ầ ỏ
Phía Đông: Đông Xibia ch y u là cao nguyên và núi, nhi u khoáng s n và r ng,ủ ế ề ả ừ
nh ng đ a hình ph c t p, khi khai thác c i t o r t t n kém. ư ị ứ ạ ả ạ ấ ố
iii. Khí h uậ
Nhi u ki u, thay đ i t n i n y đ n n i khác tác đ ng đ n các ngành: nông nghi p,ề ể ồ ừ ơ ầ ế ơ ộ ế ệ
công nghi p, r ng, giao thông, xây d ng, khai thác m .ệ ừ ự ỏ
Ki u ph bi n nh t: phía Tây khí h u l c đ a ôn hòa, phía Đông khí h u l c đ a đi nể ổ ế ấ ậ ụ ị ậ ụ ị ể
hình, biên đ nhi t l n, băng tuy t kéo dài nhi u tháng trong năm, có vùng nhi t độ ệ ớ ế ề ệ ộ
mùa dông xu ng -50oC, mùa hè 36-37 oC.ố
Vùng ven b Ban Tích, H c H i khí h u h i d ng, ven Thái Bình D ng khí h u gióờ ắ ả ậ ả ươ ươ ậ
mùa, ven B c Băng D ng khí h u đài nguyên băng giá kh c nghi t, nhi u n i băngắ ươ ậ ắ ệ ề ơ
đóng g n nh vĩnh vi n, mùa đông kéo dài, mùa h r t ng n.ầ ư ễ ạ ấ ắ
iv. Sông - hồ
Nhi u, có chi u dài vào lo i l n trên th gi i. V i hon 2 tri u dòng sông, các sông l nề ề ạ ớ ế ớ ớ ệ ớ
có giá tr giao thông là: Oâbi, Ienhixây, Lêna, Amua, Vonga...H Baican l n và sâu nh tị ồ ớ ấ
chi m 80% tr l ng n c c a các h l n nh . Các sông h n y là ngu n cung c pế ử ượ ướ ủ ồ ớ ỏ ệ ầ ồ ấ
n c cho các b ch a c a các nhà máy th y đi n Bratsc , Vongagrat, Quibisep,ướ ể ứ ủ ủ ệ ơ
Ximiliasc . Ph n l n sông h t p trung Xibia, Vi n đông, ít có nhu c u s d ngơ ầ ớ ồ ậ ở ễ ầ ử ụ
n c, vùng c n nhi u n c l i ít sông nh đ ng b ng Đông Âu, Uran.ướ ầ ề ướ ạ ư ồ ằ
v. Th c v t - đa d ngự ậ ạ
Vùng đài nguyên và r ng đài nguyên: di n tích g n 3.000.000 km2, khí h u l nh, m,ừ ệ ầ ậ ạ ẩ
giai đo n sinh tr ng c a cây tr ng ng n ( 30-60 ngày ). Th c v t ch có cây b i, rêu,ạ ưở ủ ồ ắ ự ậ ỉ ụ
đ a y,. Ph n l n lãnh th quanh năm s ng mù và bão tuy t không thu n l i cho phátị ầ ớ ổ ươ ế ậ ợ
tri n kinh t và sinh s ng cho con ng i. đây ch phát tri n ngành chăn nuôi, sănể ế ố ườ Ở ỉ ể
b n tu n l c, các lo i thú có lông quí, g u tr ng, h i c u. ắ ầ ộ ạ ấ ắ ả ẩ
Vùng r ng taiga: chi m hon 50% di n tích n c Nga v i g n 10.000.000 km2. khí h uừ ế ệ ướ ớ ầ ậ
m, giai đo n sinh tr ng c a th c v t 80-140 ngày. Sinh kh i th c v t 70-85 t /ha.ẩ ạ ưở ủ ự ậ ố ự ậ ạ
R ng cây lá nh n chi m u th v i các loài cây l c di p, tùng, bá h ng, thông đuôiừ ọ ế ư ế ớ ạ ệ ươ

ng a, linh sam, thông và r ng h n h p. Đ t nông nghi p chi m 20-40% di n tích,ự ừ ổ ợ ấ ệ ế ệ
nh ng c n đ c c i t o ( th y l i và phân bón ). Đ ng v t có tu n l c, g m nh m vàư ầ ượ ả ạ ủ ợ ộ ậ ầ ộ ậ ấ
thú có lông quí.
Vùng th o nguyên và th o nguyên r ng: khí h u m, giai đo n sinh tr ng c a th cả ả ừ ậ ẩ ạ ưở ủ ự
v t 100-200 ngày. Cây c chi m u th , sinh kh i 90 t /ha/năm, thu n l i đ phátậ ỏ ế ư ế ố ạ ậ ợ ể
tri n chăn nuôi. ể
Vùng núi cao: núi Xibia và Vi n đông ch y u là r ng lá nh n. Nh ng ch trũng th pễ ủ ế ừ ọ ữ ổ ấ
gi a núi s d ng đ tr ng tr t, s n núi tr ng cây th c ăn gia súc theo mùa ph c vữ ử ụ ể ồ ọ ườ ồ ứ ụ ụ
chăn nuôi.
vi. Tài nguyên - khoáng s nả
Nga là n c giàu có v tài nguyên kh ng s n (tr l ng và s l ng: nhiên li u, năngướ ề ố ả ở ượ ố ượ ệ
l ng thu di n, qu ng kim lo i và phi kim lo i, r ng, đ t nông nghi p..) - m t trongượ ỷ ệ ặ ạ ạ ộ ấ ệ ộ
nh ng n c đ ng đ u th gi i.ữ ướ ứ ầ ế ớ
Năng l ng - nhiên li u có vai tr quang tr ng hàng đ u G m: than đá (tr l ng 7.000ượ ệ ị ở ầ ồ ở ượ
t t n ), d u (tr l ng 60 t t n ), kim lo i màu, kim lo i đen, vàng, kim c ng, niken,ỉ ấ ầ ở ượ ỉ ấ ạ ạ ươ
boxit tr l ng l n. Di n tích r ng 747.000.000 ha, tr l ng g 80 t m3. Ti m năngữ ượ ớ ệ ừ ữ ượ ỗ ỉ ề
th y đi n 400.000.000 kw có kh năng s n xu t hàng ngàn t Kwh đi n hàng nămủ ệ ả ả ấ ỉ ệ
( sông Lêna đ ng đ u ). ứ ầ
Tài nguyên đ t nông nghi p: qu đ t 2,2 t ha, 227.000.000 ha đ t tr ng tr t,ấ ệ ỹ ấ ỉ ấ ồ ọ
373.500.000 ha đ ng c . ồ ỏ
Tài nguyên d i n c khá phong phú: cá và các h i s n, riêng vùng bi n phía đôngướ ướ ả ả ể
chi m t i 1/4 s n l ng, Nga có ngành công nghi p đánh b t, ch bi n h i s n phátế ớ ả ượ ệ ắ ế ế ả ả
tri n m nh. ể ạ
Vi c săn b n thú có lông quí đóng vai trò quan tr ng trong n n kinh t . Hàng năm cóệ ắ ọ ề ế
th cung c p t hàng trăm b lông thú quí hi m - 1 trong nh ng n c hàng đ u thế ấ ừ ộ ế ữ ướ ầ ế
gi i. ớ
Phân b : ph n l n tài nguyên khoáng s n n m vùng Ðông Xibia: than, Fe, Au, kimố ầ ớ ả ằ ở
c ng, r ng. Tây Xibia: d u m , khí t nhiên. Dãy Uran: than, s t, kim lo i màu. Vùngươ ừ ầ ỏ ự ắ ạ
Đông Âu ít khoáng s n, nh ng có kh năng phát tri n nông nghi p và các ngành côngả ư ả ể ệ
nghi p nh , công nghi p đòi h i hàm l ng khoa h c cao.ệ ẹ ệ ỏ ượ ọ
T t c các ngu n tài nguyên trên là c s thu n l i đ phát tri n các ngành côngấ ả ồ ơ ở ậ ợ ể ể
nghi p năng l ng, luy n kim, hóa ch t, ch t o máy, ch bi n g .ệ ượ ệ ấ ế ạ ế ế ỗ
vii. B o v môi tr ng và s d ng h p lý tài nguyênả ệ ườ ử ụ ợ
Nâng cao đ phì c a đ t là nhi m v hàng đ u đ gi i quy t v n đ l ng th c.ộ ủ ấ ệ ụ ầ ể ả ế ấ ề ươ ự
Cu c đ u tranh v i xói mòn, gió và n c trãi ra trên nhi u tri u ha đ t cày vùng th oộ ấ ớ ướ ề ệ ấ ả
nguyên Tây Xibia và phía Nam Châu Âu.

Vi c tr ng r ng và khôi ph c l i r ng đ c tăng c ng. Nh ng vùng thi u n c xâyệ ồ ừ ụ ạ ừ ượ ườ ữ ế ướ
d ng h ch a n c ( Nga đã xây d ng 1.000 h ch a n c v i kh i l ng 1.000.000ự ồ ứ ướ ự ồ ứ ướ ớ ố ượ
m3 m i h ), xây d ng các kênh d n n c cho các trung tâm đô th , công nghi p l n...ỗ ồ ự ẫ ướ ị ệ ớ
Nhi u bi n pháp, ch ng trình đang đ c th c hi n tích c c thì b b d do kh ngề ệ ươ ượ ự ệ ự ị ỏ ỡ ủ
ho ng kinh t , chính tr , Liên Băng tan rã gây h u qu x u, hi u qu kém, t n phí ti nả ế ị ậ ả ấ ệ ả ố ề
c a. ủ
2. CÁC NGU N L C KINH T - XÃ H IỒ Ự Ế Ộ
i. Dân s đông- nhi u dân t cố ề ộ
Liên Băng Nga có dân s thu c hàng th 5 trên th gi i ( sau Trung Qu c, n Đ , Mố ộ ứ ế ớ ố Ấ ộ ỹ
và Indonesia ). Năm 1959: 117.500.000 ng i, 1970: 130.100.000 ng i, 1989:ườ ườ
145.300.000 ng i, 1993: 149.450.000 ng i. T l nam n chênh l ïch khá l n, sauườ ườ ỉ ệ ữ ệ ớ
1945: nam 42%, n : 58 %. Đ n năm 1985 nam: 46,9%, n : 53,1%. M t đ dân s trungữ ế ữ ậ ộ ố
bình 9 ng i/km2. 4/5 dân s t p trung vùng Nga Âu, có nhi u n i đ n 200-300ươ ố ậ ở ề ơ ế
ng i/km2. Vùng B c, Đông Xibia, Vi n Ð ng 1/5 dân s , 1 ng i/km2. Ph n l n dânườ ắ ễ ơ ố ườ ầ ớ
c sinh s ng d c theo các tuy n giao thông. ư ố ọ ế
Nga có g n 100 dân t c, ng i Nga chi m 4/5 dân s , h kh p đ t n c, tr 1 sầ ộ ườ ế ố ọ ở ắ ấ ướ ừ ố
n c c ng hòa t tr : Dagectan, Kabađênô - Bakari, B c Osecchi, Tretenn -ướ ộ ự ị ắ ơ
Inglusetchi, Tatari, Truvas , Tuvu và m t s mi n t tr Kômi - Per mias , Aghinơ ộ ố ề ự ị ơ ơ
Buriat...Ngoài ra còn có 1 s dân t c khác nh ng i Baskia, Mari, Tatar , Chuvat,ố ộ ư ườ ơ
Iacut... các dân t c n y s ng t p trung trong các n c, t nh, khu, mi n t tr c a LB,ộ ầ ố ậ ướ ỉ ề ự ị ủ
h có ch vi t riêng. Trong quá trình phát tri n xã h i đã x y ra mâu thu n s c t c.ọ ữ ế ể ộ ả ẩ ắ ộ
Sau khi LB Xô Vi t tan rã, nhi u b t c ít ng i chi m di n tích r t nh bé cũng đòiế ề ộ ộ ườ ế ệ ấ ỏ
tách kh i LB Nga. Đ gi i quy t v n đ n y c n có th i gian và Nhà n c có chínhỏ ể ả ế ấ ề ầ ầ ờ ướ
sách phù h p v i quy n l i c a các dân t c. ợ ớ ề ợ ủ ộ
Nga có dân s thành th l n 74% dân s v i 1.030 thành ph + 2.178 làng ki u thànhố ị ớ ố ớ ố ể
ph . Trong đó có 12 thành ph hon 1 tri u ng i. Maxc va: 8.850.000 ng i, Xanhố ố ệ ườ ơ ườ
Petecbua: 5.000.000 ng i, Goocki: 1.425.000 ng i, Nôvôxibi c: 1.423.000 ng i,ườ ườ ế ườ
Svel p: 1.331.000 ng i, Cub xep: 1.280.000 ng i, Oâmxc : 1.134.000 ng i,ố ườ ư ườ ơ ườ
Cheliabinxc 1.119.000 ng i, Upm:1.092.000 ngu i Pecm :1.075.000 ng i,ơ ườ ở ơ ườ
Cadan:1.067.000 ng i, R tst c: 1.004.000 ng i. Các thành ph Nga là nh ngườ ố ố ườ ố ở ữ
trung tâm công ngh khoa h c, đ u m i giao thông quan tr ng hay trung tâm chính tr ,ệ ọ ầ ố ọ ị
hành chính. S phát tri n công nghi p đóng vai trò chính trong vi c hình thành phátự ể ệ ệ
tri n thành ph và các thành ph v tinh Nga. Nga chú tr ng xây d ng thành phể ố ố ệ ở ọ ự ố
nh các th tr n, các làng ki u thành ph , là nh ng trung tâm c a liên h p nông côngư ị ấ ể ố ữ ủ ợ
nghi p. ệ
ii. M t dân t c thông minh - m t c ng qu c khoa h c ( ti m năng l n ch a đ c v nộ ộ ộ ườ ố ọ ề ớ ư ượ ậ
d ng vào th c t )ụ ự ế
N c Nga có nhi u tác ph m ngh thu t, văn h c, nhi u công trình ki n trúc n iướ ề ẩ ệ ậ ọ ề ế ổ
ti ng, nhi u công trình khoa h c có giá tr , nhi u nhà bác h c n i ti ng, thiên tài l iế ề ọ ị ề ọ ổ ế ỗ
l c có t m vóc th gi i trong m i lĩnh v c khoa h c trong quá kh , hi n t i và t ngạ ầ ế ớ ọ ự ọ ứ ệ ạ ươ
lai (Goocki. Puskin, PN Lêbêđép, ĐI Menđêlêép, A.M Bules p, VI Ver nátski, MVố ơ

Lomônôx p). Nh ng tr ng đ i h c, vi n hàn lâm mà nói đ n tên tu i, các n c đ uố ữ ườ ạ ọ ệ ế ổ ướ ề
khâm ph c và ng ng m . Song cũng có nh ng nh c đi m nh t đ nh nh ch thiênụ ưỡ ộ ữ ượ ể ấ ị ư ỉ
v nghiên c u c b n, nhi u công trình ch a v n d ng vào th c ti n, nhà n c ch aề ứ ơ ả ề ư ậ ụ ự ể ướ ư
có nh ng chính sách, bi n pháp đúng kích thích lao đ ng trí tu và các v n đ khác,ữ ệ ộ ệ ấ ề
nên trong vài năm g n đây đã x y ra ho t t ng ch y máu ch t xám.ầ ả ạ ượ ả ấ
Hy v ng r ng v i c ch chuy n đ i m i, nhà n c LB Nga s có nhi u chính sách,ọ ằ ớ ơ ế ể ổ ớ ướ ẽ ề
bi n pháp đ kh i d y m i ti m năng ( tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên trí tu ) đệ ể ơ ậ ọ ề ệ ể
LB Nga tr thành c ng qu c kinh t , c ng qu c khoa h c đ ng vào hàng ngũ cácở ườ ố ế ườ ố ọ ứ
G8 ( 1998).
3. HO T Đ NG KINH TẠ Ộ Ế
LIÊN BĂNG NGA V I M T TH I C NG TH NH VÀ ĐANG TRÃI QUAỚ Ộ Ờ ƯỜ Ị
NH NG B C BI N Đ NG, THĂNG TR M C A N N KINH T KH NG LỮ ƯỚ Ế Ộ Ầ Ủ Ề Ế Ổ Ồ
Đ Y TI M NĂNG:Ầ Ề
i. Quá trình phát tri nể
a. N n kinh t l c h u c a nh ng năm tr c cách m ng tháng 10 -1917: Nga b c vàoề ế ạ ậ ủ ữ ướ ạ ướ
con đ ng phát tri n TBCN mu n h n nhi u n c Tây Âu khác, là n c kinh t l cườ ể ộ ơ ề ướ ướ ế ạ
h u.ậ
Nông nghi p đóng vai trò ch y u, trình đ khoa h c k thu t nông nghi p y u kém,ệ ủ ế ộ ọ ỷ ậ ệ ế
s d ng đ t đai h n ch , nhi u n i b b hoang. Nam 1.913 dân s nông nghi p chi mử ụ ấ ạ ế ề ơ ị ỏ ố ệ ế
82%, nông nghi p chi m 57,9% t ng s n ph m công - nông nghi p. Ð i b ph n s nệ ế ừ ả ẩ ệ ạ ộ ậ ả
xu t nông nghi p ch ti n hành vùng đ ng b ng Ðông Âu. ấ ệ ỉ ế ở ồ ằ
Công nghi p kém phát tri n, trong c c u công nghi p ch y u là công nghi p nh ,ệ ể ơ ấ ệ ủ ế ệ ẹ
công nghi p th c ph m, chi m hon 50% t ng s n l ng công nghi p. Trình đ khoaệ ế ẩ ế ừ ả ượ ệ ộ
h c k thu t kém xa các n c ph ng Tây, các xí nghi p t p trung xung quanhọ ỷ ậ ướ ươ ệ ậ
Maxc va, Xanh Petecbua, Uran. Các ngành công nghi p nh , đ t chi m 80% s xíơ ệ ệ ấ ế ố
nghi p công nghi p vùng Trung uong, vùng Uran. ệ ệ ở
M ng l i giao thông: phân b không đ u, có vài h ng ch y u t p trung vùngạ ướ ố ề ướ ủ ế ậ ở
Nga Âu, Maxc va, Xanh Petecbua, đ u m i c a các h th ng đ ng s t, đ ng t ,ơ ầ ố ủ ệ ố ườ ắ ườ ơ ơ
h th ng các đ ng này chuyên ch nguyên nhiên li u, luong th c và nh ng s n ph mệ ố ườ ỉ ệ ế ệ ả ẩ
nông nghi p xu t kh u. Vùng Uran - đ ng s t ph c v khai thác M . Vùng Xibia,ệ ấ ệ ườ ố ọ ề ỹ
B c Capca, mi n B c m ng l i giao thong ít, chi u dài ng n. ắ ề ắ ạ ướ ề ắ
b. Th i kỳ ph n vinh: Li ên Băng Nga đóng vai trò chính trong vi c t o d ng Liên Băngờ ồ ệ ạ ự
Xô Vi t tr thành siêu c ng ( t cách M ng tháng 10 đ n cu i nh ng năm th p k 80ế ở ườ ừ ỹ ế ố ữ ậ ỷ
).
Liên Băng Nga đã th c hi n nh ng nguyên t c, b c đi, bi n pháp c a n n kinh tự ệ ữ ắ ướ ệ ủ ề ừ
XHCN nh : trong nông nghi p th c hi n c i cách ru ng đ t, trong công nghi p qu cư ệ ự ệ ả ộ ấ ệ ố
h u hóa các xí nghi p tr c đây c a t nhân hay t b n n c ngoài d n đ n quan hữ ệ ướ ủ ư ư ả ướ ẫ ế ệ
s n xu t, s h u t li u s n xu t ch còn hai hình th c: toàn dân và t p th , đi u đóả ấ ở ữ ư ệ ả ấ ỉ ứ ậ ể ề

