HƯỚNG DN CHUNG
S DNG KHÁNG SINH
(Ban hành trên Website ca Hi Hi Sc Cp Cu và Chống Độc
và trên ng dụng Điện thoi thông minh)
HỘI ĐỒNG KHOA HC:
GS.TS.BS. Nguyn Gia Bình (Ch tch Hội đồng)
ThS.BS. Nguyn Trng Khoa (Phó Ch tch Hội đồng)
PGS.TS.BS. Trn Quang Bính
PGS.TS.BS. Trần Văn Ngc
PGS.TS.BS. Nguyn Phúc Cm Hoàng
PGS.TS.BS. Ngô Xuân Thái
PGS.TS.BS. Trn Hiếu Hc
PGS.TS.DS. Nguyn Th Liên Hương
PGS.TS.DS. Đng Nguyễn Đoan Trang
ThS.DS. Lê Kim Dung (Thư Ký Hội đồng)
MC LC
NGUYÊN TC THC HÀNH TT S DỤNG KHÁNG SINH ĐIỀU TR ---------------------------------------------- 3
1. Các nguyên tc chung ----------------------------------------------------------------------------------------------------------- 3
2. ng dng các thông s PK/PD trong s dng kháng sinh ----------------------------------------------------------------- 4
3. Nguyên tc MINDME ----------------------------------------------------------------------------------------------------------- 5
PHÂN NHÓM NGƯỜI BNH NHIM KHUN (NHP VIN) THEO CÁC YU T NGUY CƠ VÀ ĐỊNH
NG KHÁNG SINH KINH NGHIM ----------------------------------------------------------------------------------------- 6
Nhim khun huyết (Blood stream infection - BSI) ------------------------------------------------------------------------------ 7
Nhim khuẩn đưng hô hấp dưới (L-RTI) ----------------------------------------------------------------------------------------- 8
Nhim khun bng (IAI) ----------------------------------------------------------------------------------------------------------- 9
Nhim khuẩn đưng tiết niu (UTI) -----------------------------------------------------------------------------------------------10
Nhim khun da mô mm (SSTI)-------------------------------------------------------------------------------------------------11
NGUYÊN TC CA KHÁNG SINH D PHÒNG TRONG NGOI KHOA --------------------------------------------13
1. Nguyên tc chung ca kháng sinh d phòng --------------------------------------------------------------------------------13
2. Phân loi phu thuật theo nguy cơ nhim khun vùng m ----------------------------------------------------------------14
3. Các yếu t nguy cơ của người bnh vi nhim khun vùng m ---------------------------------------------------------14
4. Liu khuyến cáo ca mt s kháng sinh dùng trong d phòng phu thut --------------------------------------------15
LIỀU LƯỢNG KHÁNG SINH ------------------------------------------------------------------------------------------------------16
Liều thường dùng ca mt s kháng sinh -----------------------------------------------------------------------------------------16
Bng tham kho liu kháng sinh (TM) trên người bệnh (người ln) suy chức năng thận ---------------------------------21
Phân loi nguy cơ của kháng sinh trên thai k ------------------------------------------------------------------------------------22
PH LC ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------23
Tình trng chức năng theo thang điểm Karnofsky -------------------------------------------------------------------------------23
Tiêu chun SOFA nhanh (qSOFA) -------------------------------------------------------------------------------------------------24
Thang điểm CURB-65 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------24
Cách xác định độ thanh thi creatinin ----------------------------------------------------------------------------------------------25
Danh mc ch viết tt-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------26
Tài liu tham kho ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------27
ng dn chung s dng kháng sinh 2020 Tr v mc lc
Tr v mc lc
HI HI SC CP CU VÀ CHỐNG ĐỘC VIT NAM
3
NGUYÊN TC THC HÀNH TT S DỤNG KHÁNG SINH ĐIỀU TR
1. Các nguyên tc chung
a. Ch s dụng kháng sinh (KS) để điu tr bnh nhim khun (NK)
b. Chn KS phù hp nht dựa trên đánh giá nguy cơ NK kháng thuốc.
c. Cn phi khai thác k tin s d ng ca người bnh (NB) trước khi ch định KS.
d. Ly bnh phẩm (đúng quy cách) đ tìm tác nhân gây bệnh trước khi s dụng KS nhưng tránh làm trì hoãn việc
s dng KS; nhum gram, nuôi cấy, định danh và làm KSĐ… (đo MIC nếu cn thiết).
e. KS cần được ch định càng sm càng tốt; đặc bit trong NK nng sc NK (sepsis & septic shock) NB phi
được cho KS trong gi đầu tiên sau khi chẩn đoán.
f. Kim soát ngun nhim khun, gii quyết triệt để các nhim, đường vào (như áp-xe, ng thông…) đồng thi
vi vic s dng KS.
g. Chọn KS điều tr theo kinh nghim: da vào tình hình vi khun và tính nhy cm vi KS ti bnh vin (BV) khi
chưa có kết qu KSĐ, chọn mt hoc nhiu loi thuốc đảm bo hiu qu điu tr tác nhân gây bnh có th (VK
và/hoc vi nấm, virus…); nhất trong nhng bnh cnh nng, NB gim bch cu trung tính, NB nghi ng
nhim khuẩn đa kháng n Enterobacteriaceae sinh ESBL, Pseudomonas, Acinetobacter, nhim Candida
máu…; sau khi có kết qu KSĐ cần xét đến kh năng xuống thang điều tr phù hp.
h. Cn ng dng các hiu biết v thông s được động hc - dược lc học trong điều tr kháng sinh để tối ưu hiệu
qu điều tr, hn chế tác dng ngoi ý, và tn hi ph cn ca kháng sinh.
i. Nên dùng đơn trị liu hơn là phi hp nhiu KS (tr trường hợp đặc bit); lưu ý các kháng sinh phổ rng thuc
nhóm betalactam-betalactamase, carbapenem… phổ tác động trên mt s VK yếm khí, không cn phi hp
các KS này vi Metronidazol vi mục đích chống VK yếm khí.
j. Cần đánh giá đáp ứng điều tr mi ngày; thời gian điều tr KS thông thường t 7 - 10 ngày (có th kéo dài hơn
trong mt s trường hợp đáp ứng điều tr chm, KS khó thâm nhp nhim, không th dẫn lưu nhim, vi khun
có độc lực cao; đa nhiễm hoc NB suy gim min dịch…
ng dn chung s dng kháng sinh 2020 Tr v mc lc
Tr v mc lc
HI HI SC CP CU VÀ CHỐNG ĐỘC VIT NAM
4
2. ng dng các thông s PK/PD trong s dng kháng sinh [1], [2], [3]
MIC : Nồng độ c chế (vi khun) ti thiu
Cpeak : Nồng độ đỉnh ca kháng sinh trong huyết tương.
AUC : Diện tích dưới đưng cong (nồng độ - thi gian)
Phân loi kháng sinh
Nhóm đại din
Thông s
PK/PD liên
quan đến hiu
qu điu tr
Kháng sinh dit khun ph
thuc thi gian tác dng
hu kháng sinh ngn hoc
không có.
Beta-lactam
T>MIC
Kháng sinh dit khun ph
thuc nồng độ và có tác dng
hu kháng sinh trung bình ti
kéo dài.
Aminoglycoside
(AG),
Fluoroquinolon
(FQ),
Daptomycin,
Metronidazol
Cpeak/MIC
và AUC0-24/MIC
Kháng sinh dit khun ph
thuc thi gian tác dng
hu kháng sinh trung bình.
Macrolid,
Clindamycin,
Glycopeptide,
Tetracyclin
AUC0-24/MIC
ng dn chung s dng kháng sinh 2020 Tr v mc lc
Tr v mc lc
HI HI SC CP CU VÀ CHỐNG ĐỘC VIT NAM
5
3. Nguyên tc MINDME [1], [4]
M
Microbiology guides wherever possible
Theo chỉ dẫn vi sinh học bất cứ khi nào có thể
I
Indication should be evidence-based
Chỉ định KS phải trên cơ sở chứng cứ
N
Narrowest spectrum required
Cần lựa chọn KS phổ hẹp nhất
D
Dosage appropriate to the site and type of
infection
Liều lượng phù hợp với loại và vị trí nhiễm khuẩn
M
Minimum duration of therapy
Thời gian điều trị ngắn
E
Ensure monotherapy in most situation
Bảo đảm đơn trị liệu trong đa số các trường hợp