Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới  # The gre quatitative section 6

Chia sẻ: Sun Flower | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6 44
lượt xem
2

Tham khảo tài liệu 'the gre quatitative section 6', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:

Bình luận(0)

## Nội dung Text: The gre quatitative section 6

1. – THE GRE QUANTITATIVE SECTION – 8. Cindy covered 36 miles in 45 minutes. Cindy’s average speed 48 miles/hour (in miles/hour) 9. A AB BC ABC = 18 AREA OF C B length of AB length of BC 10. 120 1,440 11. Page is older than Max and Max is younger than Gracie. Page’s age Gracie’s age 12. 2 AREA OF ABC = 20 in. AD = 5 INCHES AND AD BC A B C D 4 inches length of DC 13. A D ABCD is a parallelogram z˚ y˚ x˚ y˚ x˚ B C y = 50 z–y 40 14. a b c d 0 a d b c 215
2. – THE GRE QUANTITATIVE SECTION – 15. A x° ABC, AC = BC IN __ __ DE AND x = 65 BC B C y° E D x y 16. the number of integers the number of integers from –5 to 5 from 5 to 15 17. The area of square ABCD is 25. AB BC CD 20 18. x 0.5 x4 4x 19. x 1 x x 1–x x–1 20. The perimeter of triangle ABC the perimeter of triangle DEF. area of triangle ABC area of triangle DEF 21. The sum of ﬁve consecutive integers is 35. the value of the greatest 9 of these integers 22. 160 3 10 216
3. – THE GRE QUANTITATIVE SECTION – 23. A AB = BC = AC y° x° C B 2x y 24. The water tank is two-thirds full with 12 gallons of water. the capacity of this tank 20 gallons 25. x=y=z zº 15 5a + +1 3a yº xº 2a + 22 a 7 26. x y 7 x y 14 27. The area of isosceles right triangle ABC is 18. the length of leg AB the length of hypotenuse AC Questions 28 and 29 refer to the following diagram: B A C D ABCD IS A SQUARE. DIAGONAL BD = 6 2. 28. perimeter of ABCD 24 217
4. – THE GRE QUANTITATIVE SECTION – 29. area of ABD 18 30. In triangle ABC, AB BC, and the measure of angle B the measure of angle C. the measure of angle B the measure of angle B the measure of angle C the measure of angle A 31. a b c d e f a f 32. 64 x 81 x 65 33. K L C A B KA = 7, BCL = 17, BC = 8 POINTS K, A, B, C, AND L ARE COLLINEAR. length of KL 23 34. 144 100 + 44 35. A x° y° z° C B AB = AC x y x z 3 48 36. 12 3 x x 7 37. + = 4 3 12 x 1 218
5. – THE GRE QUANTITATIVE SECTION – 38. 0.003% 0.0003 k k 39. 4% 400 40. A I RADIUS OF I = 3 INCHES RADIUS OF II = 4 INCHES RADIUS OF III = 5 INCHES C B III II length of perimeter of the triangle ABC, 2 feet formed by joining the centers of the three circles Directions: For each question, select the best answer choice given. 41. Which of the following has the largest numerical value? 8 a. 0.8 0.8 b. 8 c. (0.8)2 d. 0.8 e. 0.8π 42. If 17xy 7 19xy, then 4xy a. 2 b. 3 1 c. 3 2 d. 7 e. 14 43. The average of two numbers is xy. If one number is equal to x, what is the other number equal to? a. y b. 2y c. xy x d. 2xy x e. xy 2x 219
6. – THE GRE QUANTITATIVE SECTION – 7 1 44. A snapshot 1 8 inches 2 2 inches is to be enlarged so that the longer dimension will be 4 inches. What will be the length (in inches) of the shorter dimension? 3 a. 2 8 1 b. 2 2 c. 3 3 d. 3 8 1 e. 3 2 2 45. The length and width of rectangle AEFG are each of the corresponding parts of ABCD. 3 Here, AEB 12 and AGD 6. E B A G F D C The area of the shaded part is a. 24. b. 32. c. 36. d. 40. e. 48. 220 