KẾT QUẢ CHÍNH
a.
b.
c.
d.
Chú ý:
24 56
322 3
19,313 322
-
6,073
1,875
41%10,474
6.5%2,345
0.1%8,635
1
7,549,341
492,275
202,325
Các thông tin cơ bản 1
Các chỉ số liên quan tới nuôi dưỡng trẻ nhỏ mới được thêm vào hệ thống giám sát dinh dưỡng từ năm 2010, nên còn cần thời
gian để được củng cố và ổn định chất lượng.
Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi bị SDD thể thấp còi là 7.1%, nhẹ cân là 4.9% và gày còm là 2.6%; trong khi đó tỷ l
trẻ bị thừa cân và béo phì là 12.9%.
Tỷ lệ phụ nữ 15-49 bị thiếu năng lượng trường diễn (BMI<18,5 kg/m2) là 9.8%. Tỷ lệ bà mẹ có thai được
uống viên sắt trong 3 tháng trước hoặc trong khi mang thai của trẻ nhỏ nhất là 94.2% và tỷ lệ bà mẹ sau
đẻ được uống vitamin A là 45.4%.
Tỷ lệ trẻ được bú mẹ trong vòng 1 giờ sau sinh là 24.9%, tỷ lệ trẻ được tiếp tục cho bú đến 2 tuổi là
18.7% trong khi tỷ lệ trẻ dưới 6 tháng bú bình còn khá cao. Tỷ lệ trẻ từ 6-23 tháng tuổi được ăn bổ sung
đúng và đủ là 70.8%. Tỷ lệ trẻ 6-35 tháng tuổi được bổ sung vitamin A là 71.3%.
Tỷ lệ bà mẹ tiếp cận được các thông tin về nuôi dưỡng trẻ nhỏ trong 3 tháng qua là 81.8%; phần lớn
thông tin thu được từ các phương tiện thông tin đại chúng, cao nhất là TV. Tỷ lệ bà mẹ có tiếp cận với
cán bộ y tế trong 3 tháng qua là 56.3%.
Báo cáo này nằm trong khuôn khổ hoạt động giám sát dinh dưỡng hằng năm. Số liệu điều tra thường được thu thập
từ tháng 6 đến tháng 9 dựa trên mẫu cụm điều tra do Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh tiến hành dưới sự chỉ đạo kỹ
thuật của Viện Dinh dưỡng.
THÔNG TIN DINH DƯỠNG (NĂM 2011 và 2014)
1. Tỷ lệ % bà mẹ thiếu năng lượng trường diễn theo
nhóm tuổi
4. Tỷ lệ % suy dinh dưỡng của trẻ dưới 5 tuổi
5. Tỷ lệ % trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân (CN/T<-2Z)
theo nhóm tuổi
2. Tỷ lệ % bà mẹ biết và độ bao phủ bà mẹ uống vitamin
A sau sinh
3. Tỷ lệ % suy dinh dưỡng thể gày còm (CN/CC<-2Z) theo
nhóm tuổi
6. Tỷ lệ % suy dinh dưỡng thể thấp còi (CC/T<-2Z) theo
nhóm tuổi
27.4
9.7
6.9
13.2
17.3
5.05.1
9.8
0
10
20
30
40
50
15-24 tu 25-34 tu 35-49 tu 15-49 tu
2011
(
n=2354
)
2014
(
n=6001
)
2.42.54.02.94.35.93.65.0
7.8
3.1
0
10
20
30
40
50
0-5 6-11 12-17 18-23 24-29 30-35 36-41 42-47 48-53 54-59
Tháng tu
2011
(
n=3097
)
2014
(
n=3169
)
7.5
4.27.07.47.87.39.0
4.3
9.1
3.7
0
10
20
30
40
50
0-5 6-11 12-17 18-23 24-29 30-35 36-41 42-47 48-53 54-59
Tháng tu
2011
(
n=3089
)
2014
(
n=3175
)
1.11.51.70.71.2
2.9
0.91.9
3.8
2.1
0
5
10
15
20
25
0-5 6-11 12-17 18-23 24-29 30-35 36-41 42-47 48-53 54-59
Tháng tu
2011
(
n=3081
)
2014
(
n=3154
)
5.97.79.6
4.97.1
1.40.1
12.9
0
10
20
30
40
50
Nh Th òiGày còm Gày còm
n
Th
béo phì
2011
(
n=3097
)
2014
(
n=3176
)
CÁC KẾT QU CAN THIỆP DINH DƯỠNG CHÍNH TRONG VÒNG ĐỜI
23.6
73.6
19.6
0.9
0
20
40
60
80
100
Không thai
(
n=1600
)
Thai 3 tháng Thai 3 tháng
gi
U
ch
thai
(
n=1609
)
m ên s
18.7
46.2
71.8
47.1
0
20
40
60
80
100
Ti
(
n=320
)
Tr
(
n=1467
)
Tr
(
n=713
)
Không bú chai/ bình
(
n=1278
)
99.794.6
24.9
58.2
0
20
40
60
80
100
Tr
(
n=772
)
ã
(
n=1668
)
Cho tr
(
n=1622
)
Không v
s
(
n=1623
)
17.2
36.9
18.1
0
20
40
60
80
100
Bú mà chính trong
vòng 6 tháng
(
n=222
)
Không bú chai/ bình
(
n=318
)
Bú màn toàn trong
(
n=760
)
40.4
70.8
91.1
70.8
91.6
26.0
0
20
40
60
80
100
Ti
tu
(
n=1344
)
ph
(
n=1344
)
àu
s-b
(
n=1344
)
Không bú chai/ bình
(
n=1346
)
24-59 tháng6-23 tháng0-5 tháng
Trước và trong khi
mang thai
13.0
84.092.8
0
20
40
60
80
100
Không thai/ bú Có thai
mên s
(
n=2536
)
S
b
1. Tiếp cận thông tin dinh dưỡng (%) 4. Nguồn tiếp cận trực tiếp (%)
2. Nguồn từ thông tin đại chúng (%) 5. Nội dung thông tin về NCBSM & ABS (%)
3. Chủ đề dinh dưỡng được nghe/ tư vấn (%)
THÔNG TIN DINH DƯỠNG CHO BÀ MẸ CÓ TRẺ DƯỚI 5 TUỔI
29.026.931.0
55.2
80.6
68.6
82.1
0
20
40
60
80
100
Tr
ngay sau khi sinh
Tr
m
tháng tu
Ngoài s
cho trêm
Ti
m
Cho trên s
ho
Cho tr
trà th
có ngu
v
R
à phòng
th
cho tr
2014
(
n=1634
)
62.8
20.4
34.3
10.9
24.2
0
20
40
60
80
100
TV
thanh
o/ tTranh tuyên
truy
Internet
2014
(
n=1634
)