THUYẾT MINH ĐỒ ÁN
THIẾT KẾ KHUNG NGANG
NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT
TẦNG, MỘT NHỊP
NHÓM SV
THUYẾT MINH
THIẾT KẾ KHUNG NGANG
NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG, MỘT NHP
A. S LIỆU TÍNH TOÁN
Thiết kế khung ngang chịu lực của nhà công nghiệp một tầng,một nhịp với các số liệu cho trước
như sau:
- Nhp khung ngang: L =18(m)
- Bước khung (c cột): B = 6(m)
- Chiều dài nhà: b = 102(m)
- Độ dc mái: i =10%
17,5
099,0(sin
; )995,0cos
- Sức nâng cầu trc: Q = 12,5(Tấn), cần trục làm việc trung bình
- Cao trình đường ray: 9,7(m)
- Phân vùng gió II.B (địa điểmy dựng: NghAn) có:
áp lực gió 22
0/25,1/125 mkNmdaNW
- Vật liệu thép CCT34 có :
* Cường độ nh toán: 22 /21/210 cmkNmmNf
* Cường độ chịu cắt : 22 /12/120 cmkNmmNfv
* Cường độ chịu ép mặt: 22 /32/320 cmkNmmNfem
* Mođun đàn hồi: 2425 /10.1,2/10.1,2 cmkNmmNE
- Bê tông móng : B15
2
8,5 0,85 /
b
R MPa kN cm
2
0,75 0,075 /
bt
R MPa kN cm
B. THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
I. THIẾT KẾ XÀ GỒ:
gồ mái chịu tác dụng ca tải trọng tấm mái, lớp cách nhiệt trọng lượng bn thân của xà gồ.
Lớp mái gồ được chọn trước theo tài liệu “ Pre – Engineered Buildings Design Manual”. Sau
đó được kiểm tra lại theo điều kiện bền điều kiện biến dạng ca xà gồ.
- Tấm lợp mái : (single skin panels) hình dạng tấm lợp mái chọn như sau:
các thông số k thuật :
Chiều dày
(mm)
Trọng lượng 1 tấm
(kG/m2)
D.tích 1tấm
(m2)
Tải trọng cho phép
(kN/m2)
0,7 6,59 8,39 1,96
- Lớp cách nhiệt:
200
60
1.75
20
- gồ : Ta chọn gồ hình ch Z “ ở bên trong và 2 gồ hình chữ C ngoài biên nhằm
làm tăng ổn định cho mái.
Hình dạng và các thông s của xà gồ chữ “ Z
Chọn tiết diện xà gồ là tiết diện chữ Z (là loại xà gồ được chế tạo t thép cán nguội).
Tiết
diện
Ix
(cm4)
Wx
(cm3)
Iy
(cm4)
Wy
(cm3)
Trọng
lượng
(kg/m)
Chiều
dày
(mm)
Diện ch
(cm2)
Tải trọng
cho phép
(KN)
200Z17 358,8
35,88 49,86 7,01 4,74 1,75 6,04 16,44
Xà gồ chữ Z(200Z17). Xà gồ chữ C(180ES20).
Tiết diện Ix
(cm4)
Wx
(cm3)
Iy
(cm4)
Wy
(cm3)
Trọng
lượng
(kg/m)
Chiều
y
(mm)
Diện
tích
(cm2)
L
(mm)
180ES20 491,7 49,17 73,73 12,12 6,11 2,0 7,8 20
1. Tải trng tác dụng lên xà gồ:
Tải trọng tác dụng lên g gồm : tải trọng tôn lợp mái, tải trọng lớp cách nhiệt, tải trọng bản thân
xà gồ và tải trọng do hoạt tải sa chữa mái.
Chọn khoảng cách gia các xà gồ trên mặt bằng là : 1,5 m
1.75
180
20
Khong cách gia các xà g trên mặt phẳng mái là : m51,1
71,5cos
5,1
0.
(Độ dc i = 10%
= 5,71o).
a.Tĩnh tải:
Vật liệu mái Hệ s vượt
tải
Tải trọng tiêu chuẩn
(kG/m2)
Tải trọng tính toán
(kG/m2)
Lớp tôn lợp mái 1,05 6,59 6,92
Xà gồ mái 200Z17 1,05 4,74 4,98
Xà gồ mái 180ES20 1,05 6,11 6,42
Bọt thu tinh cách nhiệt 1,2 10.08 12,1
b . Hoạt tải:
Tải trọng tác dụng lên xà gồ 200Z17:
xg
tc tc tc tc
m m xg 0
a1,5
q g p g 6,59 10,08 30 4,74 75,09
cos cos5,71
(kG/m).
xg
tt tt tt tt
m m xg 0
a1,5
q g p g 6,92 12,1 39 4,98 92,44
cos cos5,71
(kG/m).
2. Kiểm tra lại xà gồ đã chọn:
Xà gồ dưới tác dụng của tải trọng lớp mái và hoạt tải sửa chữa được tính toán như cấu kiện chịu uốn
xiên.
Ta phân tải trọng tác dụng lên gồ tác dụng theo 2 phương với trục x-x tạo với phương ngang
một góc = 5,71o (Độ dốc i = 10%).
a. Kiểm tra với xà gồ chữ “Z”
Tải trọng tác dụng theo các phương x-x y-y
TCXD 2737-1995 n ptc
(kG/m2)
ptt
(kG/m2)
1,3 30 39
y
y
x
y
x
x
y
a
q
.sin
a
q
.cos
a
q
q
.cos
a
q
q
.sin
a
x