Nghiên cu
Y Hc TP. H Chí Minh - c hc * Tp 27 * S 2 * 2024
32
TIÊU CHUN HÓA VN N BAO PHIM
METFORMIN HYDROCLORID 1000 MG VÀ VILDAGLIPTIN 50 MG
Phm Lê Ngc Yến1, Nguyn Đc Tun1
TÓM TT
Đặt vn đề: Vildagliptin phi hợp metformin hydroclorid được s dng để điu tr đái to đường type 2.
c đin Vit Nam và các dược điển tham chiếu hiện hành ca chun lun kim tra chất lượng cho phi
hp này.
Mc tiêu nghiên cu: y dng tiêu chun chất lượng vn nén bao phim cha metformin hydroclorid và
vildagliptin.
Đối ợng phương pp nghiên cu: y dng tiêu chun cht ng thm đnh quy trình phân
ch định tính, định ng metformin hydroclorid và vildagliptin trong i trưng hòa tan và trong chế phm;
quy trình phân ch định ng tp 1-cyanoguanidin tp vildagliptin amid trong viên n bao phim cha
metformin hydroclorid và vildagliptin bng pơng pp HPLC-PDA.
Kết qu: Quy trình phân ch định nh, định ng metformin hydroclorid vildagliptin trong i
trường hòa tan và trong chế phm s dng ct sc ký InertSustain® C18 (250 x 4,6 mm; 5 μm), c sóng phát
hin 210 nm (vildagliptin) và 232 nm (metformin hydroclorid). Quy trình định lượng tp 1-cyanoguanidin và
vildagliptin amid trong chế phm s dng ct sc Alantis® dC18 (150 x 4,6 mm; 3 µm), pha động bao gm
acetonitril dung dch acid phosphoric pH 3,0 cha tác nhân to cp ion natri hexasulfonat natri clorid,
chương trình rửa gii gradient. Các quy tnh đã được thẩm định đạt đ đc hiu, độ đúng, độ chính xác, khong
tuyến nh rng, gii hn định lượng phù hp vi mc gii hn tp chất theo quy định ca ICH Q2(R1). Tiêu
chun cht lượng chế phm đã được đ xut da vào kết qu pn tích trên 3 tnh phm nghn cu, s dng
các quy trình phân tích đã y dựng và các quy định chung v tu chun chấtng dngo chế viênn bao
phim của DĐVN V, hướng dn ICH Q6A ICH Q3B.
Kết lun: Quy trình phân ch định nh, định ng metformin hydroclorid vildagliptin trong i
trường hòa tan và trong chế phm; quy trình phân tích định lượng tp 1-cyanoguanidin và tp vildagliptin amid
trong viên nén bao phim chứa metformin hydroclorid vildagliptin đã được y dng thm định. Các quy
trình trên được áp dng đ phân ch mu thành phm nghiên cu đề xut tiêu chun chất lượng cho chế
phm viên nén bao phim cha metformin hydroclorid 1000 mg và vildagliptin 50 mg.
Tkhóa: vildagliptin amid, vildagliptin, metformin hydroclorid
ABSTRACT
STANDARDIZATION OF FILM-COATED TABLET CONTAINING
1000 MG METFORMIN HYDROCHLORIDE AND 50 MG VILDAGLIPTIN
Pham Le Ngoc Yen, Nguyen Duc Tuan
* Ho Chi Minh City Journal of Medicine - Pharmacy * Vol. 27 - No. 2 - 2024: 32-44
Background: Vildagliptin in combination with metformin hydrochloride is used for treatment of type 2
diabetes. The applicable Vietnamese and reference pharmacopoeias do not have a specified monograph for
this combination.
1Khoa Dược, Đi hc Y Dược Thành ph H Chí Minh
Tác gi liên lc: GS.TS.DS. Nguyễn Đức Tun ĐT: 0913799068 Email: ductuan@ump.edu.vn
Tp chí Y hc Thành ph H Chí Minh - c hc, 27(2):32-44. DOI: 10.32895/hcjm.p.2024.02.05
Y Hc TP. H Chí Minh - c hc * Tp 27 * S 2 * 2024
Nghiên cu
33
Objectives: Development of specifications of film-coated tablets containing metformin hydrochloride
and vildagliptin.
Materials and methods: Development of specifications and validation of analytical procedure for
qualitative and quantitative determination of metformin hydrochloride and vildagliptin in dissolution medium
and in drug products; and of analytical procedure for quantitative determination of 1-cyanoguanidine and
vildagliptin amide related impurities in film-coated tablets containing metformin hydrochloride and vildagliptin
by HPLC-PDA.
Results: The analytical procedure for qualitative and quantitative determination of metformin hydrochloride and
vildagliptin in dissolution medium and in drug products was performed on reverse phase column InertSustain® C18
(250 x 4.6 mm; 5 μm), detection wavelength at 210 nm (vildagliptin) and 232 nm (metformin hydrochloride). The
analytical procedure for quantification of 1-cyanoguanidine and vildagliptin amide was performed on reverse phase
column Alantis® dC18 (150 x 4.6 mm; 3 µm), mixture of acetonitrile and orthophosphoric acid solution pH 3.0
containing sodium hexasulfonate as an ion-pair agent and sodium chloride as mobile phase in gradient modes. The
validation results satisfied specificity, accuracy, precision, wide linearity, and limit of qualification that was in
accordance with the acceptance criteria of related substances in drug products by ICH Q2(R1). Specifications of film-
coated tablets containing metformin hydrochloride and vildagliptin were proposed based on analytical results of 3
batches of finished products, using developed procedures and general guidelines on quality standards for film-coated
tablet dosage forms of Vietnamese pharmacopoeia, ICH Q6A and ICH Q3B.
Conclusion: The HPLC-PDA methods for qualitative and quantitative determination of metformin
hydrochloride and vildagliptin in dissolution medium and in drug products, and quantitative determination of 1-
cyanoguanidine and vildagliptin amide related impurities in film-coated tablets containing metformin
hydrochloride and vildagliptin, were successfully developed and validated. These analytical procedures were
applied for analyzing finished products and proposing specifications for film-coated tablets containing 1000 mg
metformin hydrochloride and 50 mg vildagliptin.
Keywords: vildagliptin amide, vildagliptin, metformin hydrochloride
ĐT VN Đ
Phi hp metformin hydroclorid vi mt
thuc thuc nm cht c chế DPP-4 đã đang
đưc s dng nhiu trong điều tr đái tháo
đưng type 2(1). Trong đó, viên nén phi hp
metformin hydroclorid vildagliptin đưc s
dng rng rãi vi m lưng 1000 mg
metformin hydroclorid 50 mg vildagliptin(2).
Do thuc đưc s dụng thưng xuyên trong mt
thi gian dài n vn đề cht lượng thuc luôn
được c chuyên gia các đối ng s dng
thuc quan tâm. c đin Vit Nam và các
ợc điển tham chiếu hin nh vn chưa
chuyên lun quy định tiêu chun chất lượng cho
thuc phi hp hai tnh phn y. Xut phát t
thc tin trên, nghiên cu này đưc thc hin
nhm mục đích tu chun a thành phm phi
hp metformin hydroclorid vildagliptin vi
c ch tiêu mc chất ợng ơng ng tn
theo hướng dn chung ca ICH và ợc điển
Vit Nam hin nh.
ĐI TƯNG - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Nguyên liu
Chun metformin hydroclorid; chun
1-cyanoguanidin; chun vildagliptin amid do
Vin Kim nghim thuc TP. H Chí Minh cung
cp. Chun vildagliptin do Công ty Glenmark
Life Sciences Ltd., n Đ cung cp. Viên nén bao
phim cha 1000 mg metformin hydroclorid
50 mg vildagliptin và mu gi c ca vn n
bao phim (tnh phn dược: hydroxypropyl
cellulose, hypromellose, iron oxyd yellow, iron
oxyd red, macrogol, magnesi stearat, talc titan
dioxyd) đang trong giai đoạn nghn cu do
Công ty X cung cp.
Nghiên cu
Y Hc TP. H Chí Minh - c hc * Tp 27 * S 2 * 2024
34
Ha cht, dung môi
c ct, amoni dihydrophosphat, natri
hexansulfonat, natri clorid, acid hydrocloric, acid
phosphoric, hydrogen peroxyd acetonitril.
Trang thiết b
H thng HPLC-PDA Waters Alliance
2695XE. Ct Atlantis dC18 100 Å (150 x 4,6 mm;
3 μm), cột InertSustain C18 (250 x 4,6 mm; 5 μm),
ct Agela C18-SCX (250 x 4,6 mm; 5 µm), ct
InertSustain C8 (250 x 4,6 mm; 5 µm), ct Gemini
SCX (250 x 4,6 mm; 5 µm). Máy khuy t gia
nhit IKA. Máy th độ hòa tan Shimadzu. T
sy chân không Memmert, máy đo pH Metler
Toledo S20 c thiết b pn ch khác.
Pơng pháp nghiên cứu
Xây dựng quy trình định tính, định lượng
metformin hydroclorid và vildagliptin trong
chế phm trong i trưng a tan bng
HPLC-PDA
Thiết kế nghn cu
Nghiên cu thc nghim. Thc hin kho
t tn dung dch chun, các dung dch th vi
điu kin sc ký ban đầu như sau: cột
InertSustain C18 (250 x 4,6 mm; 5 m), tốc độ
dòng 1,0 ml/phút, th tích tm 10 l, nhit đ ct
30C, pha động bao gm acetonitril và c
(50:50). Dung i pha mu: dung dch acid
phosphoric 0,05%.
Chun b mu
Dung dch chun metformin hydroclorid
nng độ 20.000 g/ml. Dung dch chun
vildagliptin nng độ 1.000 g/ml. Dung dch
chun hn hp: 100 g/ml metformin
hydroclorid và 50 g/ml vildagliptin. Dung dch
th gc: n 20 viên, xác định khối ng trung
nh ca 1 viên. n cnh c mt lượng bt
thuc ơng đương với 5 ln khối ng trung
nh viên, cho o nh định mc 500 ml, thêm
khong 200 ml dung i pha mu, su âm 15
pt, để ngui, thêm tiếp dung i pha mu
đến vch, lc đều, lc qua giy lc, b mt vài
mililít dch lc đầu. Dung dch th metformin:
Pha loãng dung dch th gc 100 ln. Dung dch
th vildagliptin: Pha loãng dung dch th gc 10
ln. Dung dch gi c gc: n chính xác mt
ng gi ợc ơng đương với 5 ln khi
ng gi c trong 1 viên, cho o nh định
mc 500 ml, thêm khong 200 ml dung i pha
mu, x tương t mu th. Dung dch gi
c metformin: Pha loãng dung dch gi
c gc 100 ln. Dung dch gi c
vildagliptin: Pha loãng dung dch gi c gc
10 ln. Tt c các dung dịch được lc qua màng
lc RC 0,45 μm trưc khi tiến nh sc .
Đối với định lượng 2 dược cht trong môi
trường hòa tan: dung dch th vildagliptin
dch lc sau hòa tan 1 viên nén bao phim thành
phẩm trong môi trường hòa tan (900 ml dung
dch acid hydrocloric 0,01 N) và dung dch th
metformin dung dch pha loãng 10 ln ca
dung dch th vildagliptin bằng môi trường
hòa tan (dung môi pha mu). Mc chất lượng
d kiến không dưới 75% (Q) hot chất được
hòa tan sau 30 phút.
Khảo sát điều kin sc ký
Kho sát bước sóng phát hin: Tiến hành
sc dung dch chun hn hp với dãy bước
sóng phát hin t 210 - 400 nm. Kho sát pha
động: Tiến hành sc dung dch chun hn
hp, dung dch th vi các h pha động khác
nhau. Xem sắc đồ tại bước sóng phát hin
đã chn. Kho sát ct sc ký: Với pha động
c sóng phát hiện đã chn, tiến hành sc
dung dch chun hn hp, dung dch th vi
các ct sc khác nhau v pha tĩnh (cột C8,
C18), chiu dài ct (150 hoc 250 mm). Chn
c ng, pha động pha tĩnh phợp để
định lượng đồng thi metformin
vildagliptin với điều kin tín hiu ổn định, độ
nhy cao, pic đạt độ tinh khiết, độ phân gii
h s bt đi đạt yêu cu sc ký.
Thẩm đnh quy trình
Theo hướng dn ca ICH(3) vi các ch tiêu
tính phù hp ca h thống, độ đặc hiệu, độ
tuyến tính, độ chính xác, độ đúng khoảng
xác định.
Y Hc TP. H Chí Minh - c hc * Tp 27 * S 2 * 2024
Nghiên cu
35
Xây dng quy trình đnh lưng tp 1-cyanoguanidin
và tp vildagliptin amid trong chế phm bng
HPLC-PDA
Thiết kế nghn cu
Thc hin kho sát trên dung dch chun, các
dung dch th các dung dch th để điu
kin khc nghit tương t như xây dng quy
tnh định tính, đnh ng metformin
hydroclorid và vildagliptin trong chế phm bng
HPLC-PDA với điều kin sắc ban đầu n
sau: ct Alantis ® dC18 100 Å (150 x 4,6 mm;
3 m), tốc độ dòng 1,0 ml/pt, th tích tm
20 l, nhit độ ct 30C, pha động bao gm
acetonitril và dung dch acid phosphoric 0,05%
(A), chương trình rửa gii gradient (0-2 phút:
97% A; 2-30 phút: 97% đến 55% A; 30,1-35 phút:
97% A). Mc chất lượng d kiến ơng ng
cho 1-cyanoguanidin và vildagliptin amid ln
t không q 0,02% 0,2%.
Chun b mu
Dung dch chun 1-cyanoguanidin: 0,2 g/ml
1-cyanoguanidin. Dung dch chun vildagliptin
amid: 1 g/ml vildagliptin amid. Dung dch th
gc: n cnh c một ng bt thuốc ơng
đương với 5 ln khối lượng trung bình viên, cho
vào nh đnh mc 500 ml, tm khong 200 ml
dung môi pha mu, su âm 15 phút, đ ngui,
tm tiếp dung i pha mu đến vch, lc đều,
lc qua giy lc, b i mililít dch lc đầu. Dung
dch th 1 (Dung dch th 1-cyanoguanidin): pha
lng dung dch th gc 10 ln. Dung dch th 2
(Dung dch th vildagliptin amid): s dng dung
dch th gc. Các dung dch th khc nghit: Mi
vn nén bao phim (ngun viên), mi 1000 mg
metformin hydroclorid mi 50 mg vildagliptin
đưc đ trong mt s điu kin khc nghit sau
đây (mu pn hy): mu oxya (oxya bng
10 ml dung dch hydrogen peroxyd 3% trong 24
gi), mu nhit đ t mu trong t sy 80C
trong 24 gi), mu ánh ng mt tri t mu
i ánh sáng mt tri trong 24 gi), mu m/độ
n định (làm m mu vi 2 ml c trong 24 gi).
Các mu sau khi được để điu kin khc nghit
đưc cho vào bình đnh mc phù hp, x lý
tương t mu th. Tương ng vi tng điu kin
pn hy, chun b 2 dung dch th 1, 2.
Thm định quy trình
Theo hưng dn ca ICH vi các ch tunh
p hp ca h thng, đ đặc hiu, đ tuyến nh,
gii hn phát hin, gii hn đnh lưng, độ cnh
xác, đ đúng khong xác định.
Tu chun hóa viên n bao phim hai thành
phn metformin hydroclorid và vildagliptin
Phân ch trên 03 thuc nghiên cu, mi
chn 6 mu, t đó đề xut mc chất lượng
ca tng ch tiêu. Các ch tiêu c th nsau:
hình thc cm quan, độ đồng đều khi lượng,
định nh, độ hòa tan, tp 1-cyanoguanidin
tp vildagliptin amid, đnh lượng.
KT QU
Xây dựng quy trình định nh, đnh ng
metformin hydroclorid và vildagliptin trong chế
phm bng HPLC-PDA
Kho sát điu kin sc
Kho sát bước sóng pt hin
Da vào kết qu kho t, chn c ng
pt hin đ đnh ng metformin hydroclorid
và vildagliptin ln lượt 232 nm và 210 nm.
Kho sát pha động
Ln t kho sát các h dung môi pha
động trên ct sc C18 (250 x 4,6 mm; 5 m)
vi t l tương ứng như sau: Pha động 1:
c - ACN (50:50); Pha động 2: Dung dch
H3PO4 0,01% - ACN (50:50); Pha động 3: Dung
dch H3PO4 0,01% - ACN (90:10); Pha động 4
đến 8 như Bng 1.
Kết qu kho t c h pha động đưc th
hin trong Bng 2. Pha động 8 vi thi gian pn
ch ngắn hơn đưc la chọn để tiến hành
c kho t tiếp theo. Kết qu kho sát ct
sc th hin Bng 3. Như vy điều kin
sc tch hp là: ct sc ký InertSustain®
C18 (250 x 4,6 mm; 5 μm), c ng phát hin
210 nm (vildagliptin) và 232 nm (metformin),
th ch tm 10 µl, nhiệt độ ct 30C, tốc đ
ng 1,0 ml/phút pha đng 8.
Nghiên cu
Y Hc TP. H Chí Minh - c hc * Tp 27 * S 2 * 2024
36
Bng 1. Chi tiết cơng trình rửa gii pha động 4 đến 8
Pha động 4
Pha động 5
Thi gian
(phút)
H3PO4
0,01% (%)
ACN (%)
Thi gian
(phút)
H3PO4
0,01% (%)
ACN (%)
Thi gian
(phút)
Acid formic
0,01% (%)
ACN (%)
0
90
10
0
90
10
0
90
10
15
50
50
15
75
25
15
75
25
30
50
50
15,1
90
10
15,1
90
10
30,1
90
10
20
90
10
20
90
10
35
90
10
Pha động 7
Pha động 8
Thi gian
(phút)
Đệm pH 3,0
0,01% (%)*
ACN (%)
Thi gian
(phút)
Đệm pH 3,0
0,01% (%)**
ACN (%)
0
90
10
0
90
10
15
75
25
7
75
25
15,1
90
10
7,1
90
10
20
90
10
10
90
10
Bng 2. Kết qu khot pha đng
Pha động
Độ phân gii
H s bt đối
Độ nhy
Độ tinh khiết
pic
Tín hiu
đầu dò
Thời gian lưu
vildagliptin (phút)
Thời gian lưu
metformin (phút)
1
-
-
-
Không đạt
-
-
-
2
-
-
-
Không đạt
-
-
-
3
Đạt
Không đạt
-
Không đạt
-
-
-
4
Đạt
Không đạt
Cao
Không đạt
-
-
-
5
Đạt
Không đạt
Cao
Không đạt
-
-
-
6
Đạt
Không đạt
Thp
Không đạt
-
-
-
7
Đạt
Đạt
Cao
Đạt
Ổn định
13,8
8,3
8
Đạt
Đạt
Cao
Đạt
Ổn định
8,6
7,5
Chú thích: “- Không đánh g
Bng 3. Kết qu khot ct sc ký
Ct sc
Kích thước ct
Đ tinh
khiết pic
Đ
phân
gii
H s bt
đối
C8
250 x 4,6 mm; 5 m
Không đt
Đt
Không đt
SCX
250 x 4,6 mm; 5 m
-
-
-
C18-
SCX
250 x 4,6 mm; 5 m
-
-
-
C18
250 x 4,6 mm; 5 m
Đt
Đt
Đt
dC18
150 x 4,6 mm; 3 m
Đt
Đt
Đt
Chú thích: “-Không đánh giá
Thm đnh quy trình phân ch
Độ đặc hiu: Kết qu sc ký đồ mu trng
(dung môi pha mu), mu gi c không
xut hin pic có thi gian lưu tương đương vi
thi gian lưu ca metformin vildagliptin.
Sc ký đồ mu th và các mu th thêm chun
xut hin pic có thi gian lưu tương đương với
thi gian lưu ca metformin vildagliptin
trong sắc đồ các mu chun chun hn
hp. Pic metformin và vildagliptin trong sc
ký đồ tinh khiết theo ph UV-Vis (pic
metformin: Giá tr Purity Angle (PA) 0,063 nh
hơn Purity Threshold (PT) 0,261; pic
vildagliptin: Giá tr Purity Angle 0,635 nh
hơn Purity Threshold 0,843). Kết qu kho sát
độ đặc hiệu được minh ha Hình 1.
Độ tuyến tính, độ đúng, độ chính xác
Kết qu cho thy phương pháp định lượng
đạt độ tuyến tính vi giá tr r > 0,999
khong nồng độ ca metformin hydroclorid và
vildagliptin lần lượt 39,77 - 159,07 µg/ml
19,97 - 79,88 μg/ml. Giá trị RSD hàm lượng
phần trăm so với nhãn của hai hoạt chất không
quá 2,0%. Tỷ lệ thu hồi của hai hoạt chất đều
nằm trong khoảng 98 - 102% với RSD không
quá 2%.