PH N I
TÍNH TOÁN CÔNG SU T YÊU C U C A MÁY PHÁT TR M
M T ĐT TRONG THÔNG TIN V TINH
Đ bài:
Tính công su t yêu c u c a m t máy phát thông tin v tinh t
Tr m phát Bình D ng 10°51’N, 106°48’E, Tr m thu Hà N i 21°09’N, ươ
106°14’E.
a. V i đi u ki n:
+ Vào mùa m a, l ng m a trung bình là 150mm/h.ư ượ ư
+ Nhi t đ ch n theo mùa m a Vi t Nam. ư
+ T n s Uplink 6 GHz, Downlink 4 Ghz.
+ Đng kính ườ anten tr m m t đt l0m.
+ Đng kính anten v tinh l,2m. ườ
+ T l l i bít cho phép BER 10 -3.
+ Công su t t i thi u yêu c u t i máy thu là P R = -75dBmW.
b. V i đi u ki n tiêu chu n nh trên nh ng không m a. ư ư ư
c. So sánh k t qu cho hai tr ng h p tính toán nêu trên.ế ườ
Bài làm:
Câu a:
Đ tính đc công su t yêu c u c a m t máy phát thông tin v tinh t ượ
m t tr m phát đn m t tr m thu qua v tinh, c n ph i xác đnh: ế
-Năng l ng đng truy n t tr m phát lên v tinh; t đó xác đnh côngượ ườ
su t t i thi u c a máy phát tr m phát m t đt.
-Năng l ng đng truy n t v tinh đn tr m thu; t đó xác đnh côngượ ườ ế
su t t i thi u c a máy phát v tinh.
-Trên c s các thông s tính toán thi t k năng l ng đng truy n kơ ế ế ượ ườ
trên, có th áp d ng trong hai tr ng h p mùa m a và mùa khô. T đó, ườ ư
có th l p b ng so sánh các thông s và rút ra k t lu n (n u có). ế ế
V y, bài toán trên c n gi i theo các b c sau: ướ
B c 1: ướ Tính toán năng l ng đng truy n t tr m phát Bình D ngượ ườ ươ
lên v tinh t đó tính công su t t i thi u c a máy phát tr m phát Bình
D ng v i đi u ki n trên.ươ
Công su t thu là m t thông s quan tr ng nh t trong vi c xác đnh ch t
l ng c a m t tuy n thông tin v tinh. Hình 1 th hi n rõ các y u t quy t ượ ế ế ế
đnh đn công su t thu này: ế
Hình 1: Các y u t quy t đnh công su t thuế ế
Suy hao
Công su t thu t i máy thu v tinh đc xác đnh: ượ
PR = PT + GT — LT + GR — LR — Lp (1)
Trong đó:
PR : Công su t vào máy thu
PT : Công su t ra c a máy phát
GT : H s tăng ích c a anten phát
GR : H s tăng ích c a anten thu
LT : Suy hao h th ng fiđ phát ơ
LR : Suy hao h th ng fiđ thu ơ
Lp : Suy hao đng truy n.ườ
Trong đó, suy hao đng truy n đc xác đnh b i (2):ườ ượ
Lp=г + Li+La+Lr(2)
Trong đó:
г: Suy hao trong không gian t do
Li : Suy hao h p th trong t ng đi n ly
La : Suy hao h p th trong không khí
Lr : Suy hao do m a.ư
Do đó, đ tính đc P ượ T thì c n tính đc các thông s xác đnh b i (1) và (2), ượ
c th :
1. H s tăng ích c a anten
H s tăng ích c a anten là m t thông s quan tr ng, quy t đnh không ế
nh ng ch t l ng anten mà c ch t l ng và quy mô c a các tr m m t ượ ượ
đt.
H s tăng ích c a anten đc xác đnh theo công th c: ượ
2
D
G
(3)
Trong đó: D: là đng kính c a antenườ
: là hi u su t, thông th ng ườ =0,5 0,7. đây ch n = 0,6
V i f c GHz, thay =C/f ta có:
2
10
D
G
Tính theo decibel ta có:
G[dB] = 20 lg
3
10
+ 20 lgD + 20 lgf +10 lg
= 18,18 + 20 lgD + 20 lgf
*H s tăng ích c a anten phát , D=8m
GT[dB = 18,18 + 20lgD + 20lgf[dB
= 18,18 + 20lg8 + 20lg 14 = 59,16 [dB] (3)
*H s tăng ích c a anten thu, D=1,2m
GR [dB = 18,18 + 20 lg D + 20 lgf[dB
= 18,18 + 20 lg1,2 + 20 lg 14 = 42,68 [dB] (4)
2. Suy hao h th ng fiđ: ơ
H th ng fiđ dùng trong Thông tin v tinh đc thi t k sao cho càng ơ ượ ế ế
nh càng t t. v tinh, nó có d ng g n, nh nên suy hao fiđ là nh . T i ơ
tr m m t đt, máy phát và máy thu đc đt càng g n anten càng t t đ ượ
làm sao cho suy hao ng d n sóng nh nh t. Th c t , ng i ta thi t k h ế ườ ế ế
th ng fiđ đ có suy hao 1-2dB t i tr m m t đt và ơ 1dB t i v tinh
thông tin.
Do đó, ch n suy hao fĩđ nh sau: ơ ư
*Suy hao h th ng fiđ phát: ơ
LT = 2dB (5)
*Suy hao h th ng fiđ thu: ơ
LR = 1dB (6)
3. Suy hao đng truy n Lpườ
Suy hao đng truy n đc xác đnh b i (2), ta tính l n l t các thànhườ ượ ượ
ph n này, c th :
*Suy hao trong không gian t do: г
Suy hao trong không gian t do đc tính theo công th c ượ
Trong đó Ri: kho ng cách đng truy n, t tr m phát Bình D ng đn ườ ươ ế
v tinh, là kho ng cách t tr m phát Bình D ng ươ (10°51'N, 106°48’E) đnế
v tinh.
-V trí c a tr m phát Bình D ng: ươ 10°51 ’N, 106°48’E
-V trí c a v tinh Vinasat: 132,0°E. T đó, xác đnh đc v trí hình ượ
chi u c a nó ế là 00°00’N, 132°00'E.