ĐẠI HC QUC GIA TP.HCM
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T - LUT
KHOA QUN TR KINH DOANH
TIU LUN: QUN TR NGUN NHÂN LC
Đề Tài:
PHÂN TÍCH TƯ TƯNG QUN TR
NHÂN S CỦA NGƯỜI NHT
GVHD: PGS. TSKH. Phạm Đức Chính
ThS. Mai Thu Phương
Nhóm Sinh viên thc hin: Nhóm 3
1. Hunh Hoàng Anh K104071154
2. Lâm Hunh Anh K104071155
3. Phan Th Ngc Bích K104071162
4. T Ngc Duy K104071166
5. Dương Hồng Ngc K104071212
6. Lê Th Hng Ngc K104071213
Thành ph H Chí Minh, tháng 10 năm 2013
MC LC
LI M ĐẦU ................................................................................................................. 1
CHƯƠNG 1. CƠ S LÝ LUN ................................................................................... 3
1.1. Mt s khái nim .................................................................................................. 3
1.1.1. K ...................................................................... 3
: ..................................................................... 3
1.2. Mt s tư tưởng qun tr nhân s đin hình trên thế gii ............................... 5
p ươ Đô .......................................... 5
p ươ ........................................... 6
CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH TƯ TƯỞNG QUN TR NHÂN S CỦA NGƯỜI
NHT .............................................................................................................................. 9
2.1. Nhng nhân t nh thành nên tư tưởng qun tr nhân s ca người Nht . 9
2.2. Tư tưởng qun tr nhân s của người Nht: ................................................... 11
P í ư ưng qu n tr nhân s của ười Nht: .............................. 11
2.2.2. Nhữ ư đ ểm và hn ch của ư ưởng qu n tr của ưi Nht: ........ 22
3 So ư ưng qu n tr nhân s ca ười Nhậ à ư ưng qu n tr
nhân s của ười M ........................................................................................... 24
2.2.4. Ví d v doanh nghi p đã p dụ à ô ư ưởng qu n tr nhân s
của ười Nht: ...................................................................................................... 28
CHƯƠNG 3. ỨNG DỤNG TƯ TƯNG QUN TR NHÂN S CỦA NGƯỜI
NHT VÀO THC T VIT NAM .......................................................................... 30
KT LUN ................................................................................................................... 35
DANH MC TÀI LIU THAM KHO .................................................................... 36
1
LI M ĐẦU
S tn ti phát trin ca mt doanh nghip ph thuc rt ln vào vic khai
thác s dng hiu qu các ngun lc: vốn, sở vt cht, tiến b khoa hc k
thut, người lao động. Các yếu t này mi quan h mt thiết với nhau tác động
qua li ln nhau. Nhng yếu t như: máy móc thiết b, ca ci vt cht, công ngh k
thuật đều th mua được, hc hỏi được, sao chép được, nhưng con người thì không
th. vy th khng định rng qun tr nhân s vai trò thiết yếu, là mt nhân t
mang tính cht sống còn đối vi bt k mt doanh nghip nào.
Vi xu thế cnh tranh khc lit trong nn kinh tế hin nay, qun tr nhân s
mt hoạt động va mang tính khoa hc va mang tính ngh thuật đây một lĩnh
vc gn nhiều đến văn hoá tổ chc chứa đựng nhiu giá tr nhân văn hơn bất c
một lĩnh vực qun tr nào khác. Nói đến môn khoa hc ngh thut y, chúng ta có th
k đến các ng qun tr ni tiếng trên thế gii cùng nhng bài hc thành công
tuyt vi gn lin với như các học thuyết của phương Tây: thuyết X, thuyết Y,
thuyết Z hay các ng của phương Đông: trường phái “Đức trị” trường phái
“Pháp trị”. Tiêu biểu trong s đó, chúng ta không th không nói đến một ng quc
kinh tế vi sc mnh mt v thế không h nh trên trường quc tế hiện nay, đó
Nht Bn. Những thành công ngưi Nhật đạt được trong nhng thp k qua
nhng minh chng mà c thế gii không th ph nhận đưc v kh năng, nghị lc cũng
như nghệ thut qun ca họ. Đc biệt, tưởng qun tr nhân s cùa ngưi Nht
được xem mu cht thành công trong qun doanh nghip ca h. Cho ti ngày
nay, đây được xem mt kíp thành công của nước Nhật được rt nhiu các doanh
nghip trên thế gii nghiên cu, hc hi và áp dng.
Trong xu thế kinh tế hi nhp hin nay, khi c nền văn hóa được d dàng
giao lưu hội nhp, thì nhng khác bit gia hai nền văn hóa phương Đông
phương y nay lại không còn nhng tr ngi qln. Việt Nam cũng không
2
nm ngoài xu thế đó. Vi mong mun góp phn vào vic xây dng mt nn kinh tế
mang bn sắc văn hóa Việt Nam mà vn theo kịp đà phát triển kinh tế thế gii hiện đi;
nhóm chúng tôi đã m hiểu đề tài “Phân ch ng qun tr nhân s của người
Nhật”. Trong i tiểu lun y, chúng tôi xin đưa ra những nghiên cu, phân tích ca
nhóm v tưởng qun tr nhân s của người Nhật, đồng thi nêu ra mt vài ý kiến
đóng góp trong việc ng dng nhng bi học rút ra được đối vi các doanh nghip Vit
Nam hin nay.
3
CHƯƠNG 1. CƠ S LUN
1.1. Mt s khái nim
Nguồn nhân lực một trong các nguồn lực uan trọng uyết định đến sự tồn tại
và phát triển của tất cả các oanh nghiệp. Nguồn nhân lực khác với các nguồn lực khác
trong oanh nghiệp: đó là bản chất của con người:
ao gồm tất cả các tiềm năng của con người trong một tổ chức hay hội kể
cả những thành viên trong ban lãnh đạo , tức tất cả các thành viên trong oanh
nghiệp sử ụng kiến thức, khả năng, hành vi ứng xử giá trị đạo đức để thành lập,
uy trì và phát triển oanh nghiệp.”
Nguồn nhân lực còn được hiểu là nguồn lực của m i con người nguồn lực
này bao gồm thể lực và trí lực:
Thể lực ch sức kho của thân thể, phthuộc vào sức vóc, tình trạng sức
kho , mức sống, chế độ ăn uống, chế độ làm việc ngh ngơi, y tế
Trí lực ch sức suy nghĩ, sự hiểu biết, sự tiếp thu kiến thức, năng khiếu cũng
như uan điểm, lòng tin, nhân cách của từng con người.
:
ó rất nhiều cách phát biểu khác nhau về uản trị nhân sự:
Th o giáo người mỹ imock: “ uản trị nhân sự bao gồm các biện pháp
thủ tục áp ụng cho nhân viên của một tổ chức giải uyết tất cả các trường hợp xảy
ra có liên uan tới một loại công việc nào đó”.