intTypePromotion=1
ADSENSE

Tiểu luận: Tìm hiểu về các thế hệ trong hệ thống thông tin di động và các phần xử lý ở tầng vật lý

Chia sẻ: Tran Hieu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:19

108
lượt xem
7
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Kể từ khi ra đời của điện thoại di động vị trí của nó đối với thị trường đã phát triển một cách nhanh chóng, từ một thiết bị mang tính chuyên biệt trờ thành vật dụng thiết yếu với cuộc sống kinh doanh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiểu luận: Tìm hiểu về các thế hệ trong hệ thống thông tin di động và các phần xử lý ở tầng vật lý

  1. - – V - - - - - - – Trang 1
  2. - I. --------------------------------------------------------------------------3 II. ---------------------------------------4 1. -------------------------------------------------------------------4 2. --------------------------------------------------------------------5 3. -----------------------------------------------------------------------------9 4. ba (3G) ------------------------------------------------------------------- 10 5. --------------------------------------------------------------------------- 12 6. ------------------------------------------------------------------- 12 7. – 4G ---------------------------------------------- 14 III. -------------------------------------------------------- 14 1. Mã hóa ti ng nói --------------------------------------------------------------------- 15 a. Mã hoá d ng sóng ----------------------------------------------------------------- 15 b. Mã hoá nguồn ---------------------------------------------------------------------- 17 c. Mã hoá lai -------------------------------------------------------------------------- 17 2. Đ ều khiển công su e b ng DSSPC và phân tán DPC --------------- 18 IV. K t Lu n ------------------------------------------------------------------------------- 19 – Trang 2
  3. - I. (1G, 2G) ba (3G) (4G). T 98 T , : .T T -LAN : t . – Trang 3
  4. - II. Hình 1. L trình phát triển các công ngh ng lên 4G 1. Là m u tiên trên th gi i. Nó là h th ng giao ti p thông tin qua k t n i tín hi c gi i thi u l u tiên vào nh u th p niên 80s. Nó s d -ten thu phát sóng gắn ngoài, k t n i theo tín hi u analog t i các tr m thu phát sóng và nh n tín hi u x lý tho i thông qua các module gắ ng. n tho ng th i này thô k ch, n ng n x ng v i cách gọ “ c g ” ắ c cu c gọi cao. Đ ể : - - - - - - . – Trang 4
  5. - Kỹ FDMA: Hz ọ 6 Hz 7 Hz lên nhau. : - - - - - Không cho phép gi m áng k giá thành c a thi t b ng và h t - a các h th t Châu Âu, làm cho thuê bao không th s d ng c a mình c khác. v i t n s ch t Hz ũ khá nhi u chu n k t n i theo t ng phân vùng riêng trên th gi i: NMT (Nordic Mobile Telephone) là chu c Bắc Âu và Nga; AMPS (Advanced Mobile Phone System) t i Hoa Kỳ; TACS (Total Access Communications System) t i Anh; JTAGS t i Nh t; C-Netz t c; Radiocom 2000 t i Pháp; RTMI t i Ý. 2. G) Là th h k t n ng mang tính c ũ toàn so v i th h u tiên. Nó s d ng các tín hi u k thu t s thay cho tín hi u analog c a th h c áp d ng l u tiên t i Ph n Lan b i Radiolinja (hi n là nhà cung c p m ng con c a t E O j 99 ng 2G mang t is d ng 3 l i ích ti n b trong su t m t th i gian dài: mã hoá d li u theo d ng k thu t s , ph m vi k t n i r c bi t là s xu t hi n c a tin nhắn d n– hi u tho c thu nh n s c mã hoá thành tín hi u k thu t s i nhi u d ng mã hi u (codecs), cho phép nhi u gói mã tho n trên cùng m t ki m th uk – Trang 5
  6. - thu t s truy n nh n trong th h 2G t o ra ngu ng sóng nh d ng các chip thu phát nh t ki m di n tích bên trong thi t b Đ ể - - - H - ắ - – T t c h thố ng th h ề s dụng kỹ thu ều ch số và chúng s dụ y p: - p phân chia theo th i gian (Time Division Multiple Access- TDMA): ph c v c cu c gọi theo các khe th i gian khác nhau. - p phân chia theo mã ( Code Division Multiple Access – CDMA): ph c v các cu ọ theo các chu i mã khác nhau. Đ y p phân chia theo thời gian TDMA Trong h th ng TDMA ph t n s ng liên l c chia thành các d i t n liên l c, m i m t d i t n liên l c này dùng cho N kênh liên l c, m i kênh liên l c là m t khe th i gian (Time slot) trong su t chu kỳ m t khung. Tin t c t ch i d ng gói, m i gói có có bit ch th u gói, ch th cu ng b và các b t d li th ng FDMA, h th ng TDMA truy n dẫn d li u không liên t c và ch d d ng cho d li u s và u s . ểm c a TDMA - TDMA có th c và phân phát theo yêu c c, vi c phân phát các c c ho c phân phát theo th cl nh theo yêu c u các m ct ng khi có cu c goi yêu c u, nh c hi u su t s d ng m ch. - c phân chia theo th i gian nên nhi u giao thoa gi a các kênh k c n gi . - TDMA s d ng m t kênh vô tuy ghép nhi u luông thông tin thông qua vi c phân chia theo th i gian nên c n ph i có vi ng b hóa vi c truy n dẫ tránh trùng l p tín hi u. Ngoài ra, vì s i gian tr di truy n dẫ ng không th b ng b ph i t – Trang 6
  7. - Đ y p phân chia theo mã CDMA i v i h th ng CDMA, t t c i dùng s s d ng cùng lúc m t n. tín hi u truy chi m toàn b n c a h th ng. Tuy nhiên, các tín hi u c a m id c phân bi t v i nhau b i các chu i mã. Thông tin di ng CDMA s d ng k thu t tr i ph cho nên nhi i s d ng có th chi m cùng kênh vô tuy ng th i ti n hành các cu c gọi mà không s gây nhi u lẫn nhau. Kênh vô tuy c dùng l i m i cell trong toàn m ng và nh ng ũ c phân bi t v i nhau nh mã tr i ph gi ngẫu nhiên PN. Trong h th ng CDMA, tín hi u b n ti c nhân v i tín hi u t r ng, gọi là tín hi u phân tán. Tín hi u phân tán là m t chu i mã gi ngẫu nhiên. Mà t chip nó r t l n so v i t d li u. T t c các users trong m t h th ng CDMA dùng chung t n s song mang và có th c i. M i user có m t t mã gi ngẫu nhiên riêng c c xem là tr c giao v i các t mã khác. T i máy thu, s có m t t ct o tách song tín hi u có t mà gi ngẫ i nó. T t c các khôi ph c l i tín hi u thông tin, máy thu c n ph i bi t t mã dùng máy phát. M i thuê bao v n hành m c l p mà không c n bi t các thông tin c a máy khác. Đ ểm c a CDMA - D i t n tín hi u r ng hàng MHz. - S d ng k thu t tr i ph ph c t p. - K thu t tr i ph cho phép tín hi u vô tuy n s d ng ng r t nh và ch ing hi u qu TDMA. - Vi c các thuê bao MS trong cell dùng chung t n s khi n cho thi t b truy n dẫn vô tuy n gi n, vi i k ho ch t n s không còn v , chuy n giao tr thành m u khi ng cell r t linh ho t. - Ch ng tho n, dung l ng h th (có th g p t 4 n 6 l n h th an toàn (tính b o m n do s d ng dãy mã ngẫ tr i ph , kháng nhi u t n, kh ng t n, chuy n vùng linh ho t. Do h s tái s d ng t n s là 1 nên không c n ph nv nhi ng kênh. - CDMA không có gi i h n rõ ràng v s i s d TDMA và FDMA. Còn TDMA và FDMA thì s is d ng là c nh, không th thêm khi t t c các kênh b chi m. - H th ng nhu c u ngày càng l n d ch v thông tin ng t th ng pv it bit thông tin c i s d ng là 8-13 kbps. – Trang 7
  8. - M ố - GSM (TDMA- n áp d ng t i Ph thành chu n ph bi n trên toàn 6 Châu l c. Hi n nay vẫ c s d ng b 8 % pm ng toàn c u. - CDMA2000 – t n s HZ ũ n t i d a trên n n CDMA và hi ũ c cung c p b i 60 nhà m ng GSM trên toàn th gi i. - IS-95 hay còn gọi là cdmaOne, (n n t c s d ng r ng rãi t i Hoa Kỳ và m t s c Châu Á và chi m g n 17% các m ng toàn c n th m này thì có kho ng 12 nhà m n d ch d n t chu n m ng này H i Vi t Nam v a qua) t i: Mexico, Ấ , Úc và Hàn Qu c. - PDC (n n t ng TDMA) t i Japan. - iDEN (n n t ng TDMA) s d ng b i Nextel t i Hoa Kỳ và Telus Mobility t i Canada. - IS-136 hay còn gọi là D-AMPS, (n n t ng TDMA) là chu n k t n i ph bi n nh n th ọ7c cung c p h u h t t i c trên th gi ũ H ỳ. ể ể - : - ọ ọ - H ọ ng. - ũ E ũ N ể ũ ọ – Trang 8
  9. - Các dịch vụ tho i bao gồm: - Cu c gọ ng. - Ch n cu c gọi là d ch v cho phép thuê bao ch ng ch n các cu c gọ c gọ n trên chính SIMCARD c a mình. - Chuy n cu c gọi là d ch v i dùng chuy n các cu c gọi t ng c n m t thuê bao khác b t kỳ (c nh, di ng, h i). - Gi cu c gọi : (call hold – CH) cho phép thuê bao c i dùng có th gi cu c gọi th nh th c hi n ho c ti p nh n cu c gọi th 2. M i thuê bao t i m t th m ch có kh m t cu c gọ ti p m t cu c gọi khác. Các dịch vụ dữ li u: - Truy n dẫn s li u Email: Email là m t thu t ng trong ti ng Anh, n t . Thay vì n ab c vi t lên gi y và chuy i d ng các t c chuy ng Internet. - Tin nhắn ngắn SMS: Tin nhắn SMS(Short Messaging Service) là d ng tn ngắn,ch ch c ký t và nh ng bi n.M i(1) b ch nh s ký t mà B ng hi n th góc trên c a màn hình tin nhắn. 3. Là th h k t n ng b n l gi a 2G và 3G. Ch s 2.5G chính là bi ng cho vi c m c trang b h th ng chuy n m ch gói bên c nh h th ng chuy n m ch theo kênh truy n th chính th c b i b t kỳ nhà m ng hay t ch c nào và ch mang m t là ti p th công ngh m i theo m ng 2G. M ng 2.5G cung c p m t s l m ng 3G và có th h t ng có sẵn c a các nhà m ng 2G trong các m ng GSM và CDMA. Và ti n b duy nh t chính là GPRS - công ngh k t n i tr c tuy n d li c dùng b i các nhà cung c p d ch v vi n thông GSM. Bên c t vài giao th c, chẳng h E E -RTT cho CDMA, có th c ch ng g ch v n 3G (b i vì chúng dùng m t t truy n d li ẫ ch v 2.5G (ho c là nghe có vẻ ph c t 7 i vì nó ch n so v i d ch v 3G th c s . EDGE (Enhanced Data Rates for GSM Evolution), hay còn gọi là EGPRS, là m t công ngh c nâng c p t GPRS - cho phép truy n d li u v i t c có th 8 i dùng c nh ho c di chuy n ch m, i dùng di chuy n v i t ng ti n 3G, E E c bi 2.75G. Th c t bên c u ch GMSK, – Trang 9
  10. - E E u ch 8- d li u truy n. Chính vì th tri n khai EDGE, các nhà cung c p m ng ph i tr m phát sóng ũ tb ng so v i m ng GPRS. Cho phép tri n khai nhi u d ch v t web, truy c p email, t i video, nh c... 4. Là th h truy ng th ba, tiên ti ẳn các th h ng truy n t i c d li u tho i và d li u ngoài tho i (t i d li u, g i email, tin nhắn nhanh, hình nh, âm thanh, video clips...). V i truy n t i d li u tr c tuy n, online, chat, xem tivi theo kênh riêng... Trong s các d ch v c n tho c miêu t c u. Giá t n s cho công ngh 3G r ắt t i nhi c bán u giá t n s mang l i hàng t Euro cho các chính ph . B i vì chi phí cho b n quy n v các t n s ph i trang tr i trong nhi c khi các thu nh p t m i, nên m t kh ng v ng l là c n thi xây d ng m ng 3G. Nhi u nhà cung c p d ch v vi m tr vi c tri n khai m ng 3G t i nhi c ngo i tr Nh t B n và Hàn Qu u v b n quy n t n s c b qua do phát tri n h IT qu t lên làm v t. Và ũ tB i m t cách r ng rãi, tiên phong b i nhà m ng 40% các thuê bao t i Nh t B n là thuê bao 3G, và m nd lãng quên trong ti m th c công ngh t i Nh t B n. Công ngh ũ c nhắ t chu n IMT-2000 c a Tổ ch c Viễn thông Th gi i (ITU): - T c a th h th sau:  8 i v i vùng ph sóng r ng.  i v i vùng ph ng. ê í ể xây dựng h thố ng th h ba (3G): - S d ng d i t nh qu c t Hz sau:  ng lên : 1885-2025 MHz.  ng xu ng : 2110-2200 MHz. - Là h th ng toàn c u cho các lo i hình thông tin vô tuy n:  Tích h p các m ng thông tin h u tuy n và vô tuy n.  ng tác v i mọi lo i d ch v vi n thông. - S d ng khai thác khác nhau: trong công s , ngoài ng, trên xe, v tinh. – Trang 10
  11. - - Có th h tr các d ch v :  ng thông tin nhà o (VHE: Virtual Home Environment) m ng cá nhân và chuy n m ng toàn c u.  m b o chuy n m ng qu c t .  m b o các d ch v ng ti ng th i cho tho i, s li u chuy n m ch kênh và s li u chuy n m ch theo gói. - D dàng h tr các d ch v m i xu t hi n. c d ki n là m t chu n th ng nh t trên th gi th c t , th gi chia thành 4 ph n riêng bi t: UMTS (W-CDMA) - UMTS (Universal Mobile Telecommunication System), d a trên công ngh truy c p vô tuy n W-CDMA, là gi i pháp nói chung thích h p v i các nhà khai thác d ch v ng (Mobile network operator) s dung GSM, t p trung ch y u châu Âu và m t ph n châu Á (trong U c tiêu chu n hóa b i t ch ũ là t ch c ch u trách nhi n cho GSM, GPRS và EDGE. - FOMA, th c hi n b i công ty vi n thông NTT DoCoMo Nh t B n t d ch v u tiên. Tuy là d a trên công ngh W- này vẫn không i UMTS (m c ti p hi n th i l i tình th này). CDMA 2000 - Là th h k ti p c a các chu n 2G CDMA và IS-9 xu t c a o và áp d ng bên ngoài khuôn kh GSM t i M , Nh t B n và Hàn Qu c qu n lý b i 3GPP2 – m t t ch cl pv u công ngh truy n t c s d ng trong CDMA2000 bao g m 1xRTT, CDMA2000-1xEV-DO và 1xEV-DV. - CDMA 2000 cung c p t d liêu t 144 kbit/s t i trên 3 Mbit/s. Chu c ch p nh n b i ITU. - i ta cho r ng s i thành công nh t c a m ng CDMA-2000 là t i KDDI c a Nh n B u AU v u thuê bao 3G. K t p t m ng CDMA2000-1x lên m ng CDMA2000-1xEV-DO v i t d li u t i 2.4 Mbit/s. 6 U p m ng lên t 3.6 Mbit/s. SK Telecom c a Hàn Qu ch v CDMA2000- ng 1xEV- O – Trang 11
  12. - TD-SCDMA Chu c bi - c phát tri n riêng t i Trung Qu c b i công ty Datang và Siemens. Wideband CDMA H tr t gi a 384 kbit/s và 2 Mbit/s. Giao th c dùng trong m t m ng di n r ng WAN, t t 8 trong m t m ng c c b LAN, t t là 1,8 Mbit/s. Chu ũ c công nh n b i ITU. ể ể ụ - - ọ ọ N ể - - - ẫ ẻ ẫ 5. Là h th ng m ng truy n t i t cao HSDPA (High Speed Downlink Packet Access), phát tri n t 3G và hi c 166 nhà m ng t i 7 c k t h p t 2 công ngh k t n i không dây hi i HSPA và HSUPA, cho phép t truy n dẫ n 7.2Mbp/s. 6. Hay còn có th vi t là 4-G, là công ngh truy n thông không dây th h th n t i d li u v i t t u ki n lý ng lên t i 1 - t nhóm g 6 c), Alcatel (Pháp), NEC và DoCoMo (Nh t B n), ý a thu n cùng nhau phát tri n m t tiêu chí cao c t th h th 4 trong k t n ng – n t ng cho k t n i 4G sắp t – Trang 12
  13. - Công ngh c hi u là chu a các thi t b không dây. Các nghiên c u tiên c a NTT DoCoMo cho bi n tho i 4G có th nh n d li u v i t 100 Mbit/s khi di chuy n và t ũ i s d ng có th t i và truy n lên các hình nh, video clips ch t ng cao. M n tho i 3G hi n t i c a DoCoMo có t t i là 384 Kbit/s và truy n d li u lên v i t 9 ũ y vọng trong vòng 2010 - 2012 s có th ng 4G vào kinh doanh. ng LTE Advance, WiMax (nhánh khác c a là nh ng th h ti n b i dùng truy n t i các d li u HD, xem tivi t cao, tr i ngh m web tiên ti ũ i i dùng nhi u ti n l a t chính chi ng c a mình. 4G cung c p QoS và t phát tri n nhi u so v n t i, không ch là truy c ng, d ch v tin nhắ ng ti n (MMS), chat v ng mà còn các d ch v HDTV, các d ch v t i thi tho i, d li u và các d ch v khác. Nó cho phép chuy n giao gi a các m ng vô tuy n trong khu v c c c b và có th k t n i v i h th ng qu ng bá video s . Các mụ ê n: - g thông linh ho t gi Hz n 20 MHz, có th n 40 MHz. - T nh b i ITU là 100 Mbps khi di chuy n t cao và 1 Gbps i v ng yên so v i tr m. - T d li u ít nh t là 100 Mbps gi a b t kỳ m nào trên th gi i. - Hi u su t ph ng truy n là 15bit/s/Hz ng xu ng và 6.75 bit/s/Hz ng xu ng và có th nh thông 67 MHz). - Hi u su t s d ng ph h th n 3 bit/s/Hz/cell ng xu ng và 2.25 bit/s/Hz/cell cho vi c s d ng trong nhà. - Chuy n giao li n (Smooth handoff) qua các m ng h n h p. - K t n i li n và chuy n giao toàn c ng. - Ch ng cao cho các d ch v ng ti âm thanh th i gian th c, t d li H - ng thích v i các chu n t i T t c là IP, m ng chuy n m ch gói không còn chuy n m ch kênh n a. Các kỹ thu c s dụng: - O: c hi u su t ph t n cao b ng cách s d ng phân t i dùng. - S d ng ng t hóa trong mi n t n s , chẳng h OFDM ho c SCFDE (single carrier frequency domain equalization) ng xu ng – Trang 13
  14. - t n d ng thu c tính chọn lọc t n s c a kênh mà không ph ng t ph c t p. - Ghép kênh trong mi n t n s chẳng h OFDMA ho c SC- FDMA ng xu ng: t i b ng vi i dùng các kênh con khác nhau d u ki n kênh. - Mã hóa s a l i Turbo: t i thi u yêu c u v t s SNR bên thu. - L p bi c l p: s d i theo th i gian. - ng truy n: u ch thích nghi và các mã s a l i. 7. – 4G 1G 2G 3G 4G H FD TD QPSK, BPSK
  15. - Ch ă ịch vụ chính mà t ng v t lý gi i quy t là: - Thi t l p và ngắt m ch m t liên k t vi n thông trên m t n truy n thông. - Tham gia vào m t ti tài nguyên c nhi is d ng cùng m t lúc, chẳng h n phân gi i s tranh ch p (contention) và kh ng ch lu ng (flow control). - Bi i th d ng c a d li u s (digital data) trong thi t b c a i dùng ng b v i tín hi c truy n qua ng truy n thông (Communication channel). 1. Mã hóa ti ng nói Mã hoá ti c chia ra thành ba lo i chính là mã hoá d ng sóng, mã hoá ngu n và mã hoá lai. Hình 2: Tố ti ng nói so v i tố bit c a các b mã hóa a. Mã hoá d ng sóng: i ta chia mã hoá d ng sóng ra làm hai lo i chính Trong miền thời gian: u bi u bi n xung mã sai l ch (DPCM) u bi n xung mã sai l ch thích nghi (ADPCM). P ã ó P M: v n là l y mẫ ng t hóa và mã hóa. nh n nh t v c trên. – Trang 15
  16. - c 1: L y mẫu Hình 3. Quy trình l y mẫu trong mã hóa PCM S ng mẫ ũ l y mẫ c tuân th theo tiêu chu n NyQuist. Ví d u tho i thì tín hi u c n mã hóa n m trong d a thông t 0-4 Khz, l y mẫu là 8000 mẫu / s. L ng T Hóa ng t ng t ng t ng t ut s S/N là h ng s , ta có th chọn s bít mã hóa ít nh t sao cho vẫ m b o S/N. T c nhi c 3: Mã hóa c cu i cùng bi i tín hi n thành tìn hi u nh phân. : m, mã hóa n i ti Trong miền t n số: n i thích nghi ATC (Adaptive Transform Coding). Gi i thi u tổng quan về ã ó bă S : i kênh có h s nh phân ni = = -1 ). Thành ph lọc nhi u nh p phân tích và t ng h p. Trong m ọ ọc thông th p, ọc thông cao và M- ọc thông d i. B lọc phân tích chia d i t n thành – Trang 16
  17. - các d ng lọc t ng h p có nhi m v khôi ph c l i d i t n t con. Nguyên lí mã hóa d bă Mã hóa d t thu t toán c áp d nén tín hi u âm thanh, thu t toán mô dùng mô hình tâm ý ng t hóa thích nghi ch nh ng thành ph n mà tai con c. Nh ng tín hi u trên ho ỡng nghe s không c mà hóa. Các thông số kĩ t c a mã hóa d i con: - S kênh. - T h p phân chia. - S bít trung bình trên m t mẫu. - L i khôi ph c. b. Mã hoá nguồn Mã hoá ngu n s d ng mô hình quá trình t o ra ngu n tín hi u và khai thác các thông s c a mã hoá tín hi u. Nh ng thông s c a mô hình s c truy n b gi i mã. i v i ti ng nói, các b mã hoá ngu n ho ng d c kích thích v i m t ngu n nhi u trắng i v i các n ti ng nói vô thanh ho c kích thích b ng m t dãy xung có chu kì b iv n ti ng nói h c g n b gi i mã là các thông s k thu t c a b lọc, m t thông tin ch n ti ng nói là h u thanh hay vô thanh, s i c n thi t c a tín hi u kích thích và chu kì pitch n n ti ng nói h u thanh. Có nhi u k thu mã hoá ngu : hoá tham s và ng hình. Tuy nhiên, hi n nay ch y u t p trung vào nghiên c u và phát tri n các b mã hoá tham s hoá d n tính kích thích b ng hai tr ng thái (mã hoá LPC), mã hoá d n tính có s kích thích k t h p MELP và mã hoá d n tính kích thích b ng tín hi u sau d E mã hoá tham s n tho i qua v i. c. Mã hoá lai Mã hóa lai có nhi bi n nh t là mã hoá phân tích b ng cách t ng h p AbS (Analysis-by-Synthesis). B mã hoá này ũ d phát âm c i gi n. Tuy nhiên, thay vì s d ng các mô hình tín hi u n thì c chọn sao cho c gắ c d ng sóng ti ng nói tái t o càng gi ng v i d ng sóng ti u càng t c tính phân bi t s khác nhau gi a các b mã hoá ki u AbS. Thu t toán tìm ra d ng sóng kích thích này quy nh t ph c t p c a b mã hoá. ng ta s d . – Trang 17
  18. - Trong các b mã hoá lai, các thông s c a h th ng s c nh b ng k thu t d ( ngu n) và tín hi u kích thích nh b ng m t vòng kín (phân tích b ng cách t ng h p). H th ng này bao g m m t b lọc d i gian ngắn (STP) A(z), m t b lọc d i gian dài (LTP) AL(z), m t b lọc nh n c m nh n W(z), m t b gi m thi u sai s cung c p thông tin c n thi t cho b t o tín hi u kích thích. t o tín hi u kích thích là quan trọng nh t vì nó t o ra hay chọn tín hi u kích thích sao cho sai s z nh t. Tuỳ theo m i lo i mã hoá mà b t o tín hi u kích thích này khác nhau. M c trên là chung cho các b mã t s lo i không s d ng b lọc LTP ho c v trí STP và LTP i. 2. ều khiển công su e ng DSSPC và phân tán DPC Trong h th u phát chung m t t n s cùng th i gian nên chúng gây nhi ng kênh v i nhau. Ch ng truy n dẫn c ng truy n vô tuy iv it is d ng i s d ng ph thu c vào t s Eb/No Eb ng bit còn No là m t p âm trắ ng bao g m t t p âm và t i t máy phát c a is d m b o t s Eb/No i và l ỡng yêu c u c u khi n công su t c a các máy phát c i s d ng theo kho ng cách c a nó v i tr m g c. Vi u ch nh là bắt bu u ch nh công su t ph i nhanh n u không ng c a h th ng s b gi m. Chẳng h n n u công su cc am t i s d ng nào tr m g c l i l n công su t phát c i s d ng khác thì nhi is d ũ l ng i l n nhi u c i s d ng ng c a h th ng s gi t ng b ng 9. Công su c tr m g c ph thu c vào kho ng cách c a máy ng so v i tr m g c và có th n 80 dB. M a k thu u khi n công su t là s làm c i t s tín hi u trên nhi u SIR t i m i kênh c a h th ng, gi yêu c u t i thi u cho ch t ng d ch v c a các kênh. B i v y, vi c thi t k công su t chính xác có t m quan trọ c bi t ng c a h th i d ng s ng các cu c gọ ng th i dùng chung d i thông. T m v tiêu No u khi n công su t d a trên SIR-g c vì SIR ph n nh xác xu t l i bit nh ng là tiêu c No ng d ch v QoS. c bi ng h u khi n công su t theo SIR-g c có i bi u hi c nhìn th y b i b thu ng lên c a m i máy c u khi n h i ti ng tính ph c t p – Trang 18
  19. - b i vì h th ng bao g m nhi u tr m và giao thoa t i m i tr m bi i ngắ c l p. Không gi u khi n công su t SIR-g c, thu t toán d a trên công su t truy n-g c d ý ng kênh vô tuy n. N h ng thu t toán này h u h t d ý u ch nh công su t thích h p d a vào s bi i kênh vô tuy c. i v u khi n công su p trung vào u khi n công su t truy n b ng cách dùng khái ni ỡng nhi u m c, các l nh u khi n công su ng bù cho s ch m c u khi n công su t c ũ n s bù nhanh c a công su t truy n trong c a s ch p nh c, cân b ng s nh c a h th ng. Trong khi u khi n công su ũ t s tín hi u trên nhi u giao ỡng SIR(i) u ch nh cho phù h p v i t ng truy n vô tuy c ch ng truy n t t nh c m c SIR yêu c u và h th ng ho ng u khi n công su t truy n th ng. Tuy nhiên DPC c n nhi u th t i thi u hoá m c SIR. M u có nh ng m riêng, tuy nhiên c u ch nh công su t truy n hi u qu u khi n công su t truy n th ọng s nghiên c u nh u khi n công su t cho m t s h th ng thông tin di ng hi n nay. IV. K t Lu n ng hi u bi t c a mình m t cách t ng quan nh t v h th ng nói chung, các th h ng cs d u chi ti t v ho ng trong t ng v t lí – t ng 1 trong OSI. N c th hi n trong n i dung c a hai ph n: - - ắ ý Cu i cùng, chúng em xin g i l i c t t i Chi t ỡ và t u ki n trong su t quá trình học t ũ n này. – Trang 19
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2