B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O KHOA D U KHÍ
TR NG Đ I H C M Đ A CH T ƯỜ B MÔN L C HÓA D U
Đ ÁN MÔN H C
C KHÍ VÀ MÁY TRONG CÔNG NGH HÓA H CƠ
Đ TÀI: Tìm hi u v máy và thi t b v n chuy n l ng, khí ế
Gi ng viên: Th.s Đoàn Văn Hu n
Nhóm th c hi n :
1. Tr nh Thành Công 1021010050
2. Thi u Th Kim Chi 1021010036
3. Bùi Kim Dung 1021010067
4. Nguy n H u Đ t 1021010093
5. Tr n Qu c Đ t 1021010097
6. Nguy n Văn Đ c 1021010106
7. Nguy n Ng c D ng 1021010078 ươ
Hà N i - 2013
M C L C
Trang
L I M Đ U 5
CH NG 1ƯƠ : T NG QUAN V MÁY THI T B V N CHUY N
CH T L NG 6
CH NG 2ƯƠ : Đ NG NGƯỜ 10
2.1. Khái ni m, phân lo i
10
2.2. M t s thông s 11
2.3. Van 12
2.3.1 Van đi u khi n 13
2.3.2. Các lo i van khác15
CH NG 3ƯƠ : MÁY B MƠ22
3.1. B m đ ng h cơ
22
3.1.1. B m cánh qu tơ 22
3.1.2. M t s lo i b m khác ơ 30
3.2. B m th tíchơ 31
3.2.1. B m pistonơ31
3.2.2. B m piston-rotoơ32
3.2.3. B m bánh răngơ33
3.2.4. B m cánh g tơ 34
3.3. Đ ng đ c tính b mườ ơ 35
3.4. Ch n b m ơ 35
CH NG 4ƯƠ : H TH NG B M PHUN VÀ B M CHÂN KHÔNG Ơ Ơ
37
4.1. S b trí b m phun ơ 37
4.2. B m chân khôngơ40
4.2.1. B m chân không màng(b m màng)ơ ơ 40
4.2.2. B m chân không d u, b m hút chân không dòng n cơ ơ ướ 41
4.3. S rò r không khí 42
4.4. M c tiêu th h i n c ơ ướ 44
4.5. Lý thuy t v h th ng b m phunế ơ
46
CH NG 5ƯƠ : MÁYN KHÍ 48
5.1. Đ nh nghĩa và Phân lo i máy nén khí 48
5.1.1. Đ nh nghĩa48
5.1.2. Phân lo i48
5.2. C u t o và nguyên lý ho t đ ng c a máy nén khí 49
5.2.1. Máy nén quay đ ng l c 49
5.2.2. Các d ng máy nén chuy n đ ng t nh ti n ế 51
5.3. Các thông s c b n c a máy nén khí ơ 55
5.4. Các ph ng trình tr ng thái c a khíươ 56
CH NG 6ƯƠ : MÁY TH I (QU T) 58
6.1. Khái ni m58
6.2. Phân lo i và c u t o c a qu t ly tâm 59
6.2.1. Phân lo i theo c ch đĩa ơ ế 59
6.2.2. Vòng bi 61
6.2.3. B gi m rung và van 61
6.2.4. Qu t s n ườ 62
6.3. Nguyên t c làm vi c
63
6.3.1. V n t c tam giác 64
6.3.2. S khác bi t gi a qu t và máy th i 65
6.3. X p h ng các lo i qu t ly tâmế 66
6.4. T n th t trong qu t ly tâm 66
6.4.1. T n th t vùng cánh qu t n p khí 67
6.4.2. T n th t do rò r 67
6.4.3. T n th t do cánh qu t 67
6.4.4. T n th t do khu ch tán và xo n c ế 67
6.4.5. Ma sát do đĩa 67
K T LU N 68
TÀI LI U THAM KH O 69
L I M Đ U
Trong th i kỳ h i nh p kinh t WTO, v i vai trò ngành đóng góp ph n ế
quan tr ng vào GDP toàn qu c, d u khí càng đ c chú tr ng đ u t phát tri n. ượ ư
Hi n nay r t nhi u công ty d u khí trong ngoài n c nh : Vietsopetro, ướ ư
BHP, BP, Mobil, Schlumberger… v i nhi u m d u m i đ c phát hi n khai ượ
thác đã ch ng t ti m năng r t l n v d u khí c a n c ta. ướ
Tr c th c t đó, m t nhi m v quan tr ng đ c đăt ra ph i m tướ ế ượ
h th ng thi t b hi n đ i, phù h p, mang l i hi u qu kinh t cao. Hi n nay, ế ế
máy móc, thi t b ph c v cho công tác tìm ki m, thăm dò, khai thác d u khí r tế ế
đa d ng phong phú. Vi c tìm ki m, ti p c n công ngh m i, tìm hi u v ế ế
nguên ho t đ ng các d ng h ng hóc th ng g p c a thi t b đ tìm bi n ườ ế
pháp nâng cao tu i th thi t b r t quan tr ng t đó ta th n m b t ế
đ c u, nh c đi m t ng thi t b đ th s d ng h p mang l i năngượ ư ượ ế
su t làm vi c cao nh t, v i th i gian lâu nh t.
M c các ch t l ng đ c bi t th đ c v n chuy n b ng g u kéo, ượ
nh ng ph ng th c thông th ng v n chuy n ch t l u b ng đ ng ng ,ư ươ ườ ư ườ
b m, máy th i, máy nén, ho c b m phun. Các ph ng th c v n chuy n trên sơ ơ ươ
đ c nghiên c u trong đ án này. V i m c tiêu s d ng sao cho năng su tượ
cao nh t va kh năng làm vi c c a các thi t b v n chuy n ch t l ng, khí. ế
m t đ tài k thu t nên c n s nghiên c u sâu, song do ki n th c ế
chuyên môn kinh nghi m ch a nhi u nên nh h ng nh t đ nh đ n k t qu ư ưở ế ế
đ tài, r t mong th y cô và các b n góp ý.