Tĩm ttđề ti
Đề tài: Xem xét vnđề qun
trcông ty trong quá trình
kim tn bo co ti chính
Nhng vgian ln xy ra dnđến sspđổ ca các công ty ln trên thếgii nhưEnron,
Worldcom, HIH gây thit hi ln cho nhà đầu tưtrong năm 2001, 2002 nguyên nhân
chính qun trcông ty yếu kém. Do đó, qun trng ty đtrthnh mt vnđề nóng
bng trên thếgii thu hút squan tâm ca nhng nhà đầu tư các nhà qun trcp
cao hin nay. Tuy thtrường chng khoán Vit Nam mi ra đời gnđây, nhưng do sphát
trin nhanh chóng vquy slượng ca c công ty đại chúng cùng vi sgiao lưu
quc tếvvnđkhiến cho qun trcơng ty trthành vnđề cp thiếtđối vi thtrường
chng khoán Vit Nam. Qun trcông ty tt sgiúp doanh nghipcóđược mt cu trúc
hiu qucho vic xác định các mc tiêu và phương thc hotđộng kinh doanh đặc bit
giám sát để duy trì sminh bch cho công ty, ngăn chn gian ln, hành vi phm pháp
ca các nhà qun lý, hn chếthit hi v bo vquyn li ca nh đầu tư. Kiến thc vqun
trcông ty sgiúp kim toán viên đánh giá ri ro xy ra các sai phm trên báo cáo tài
chính hay gian ln.
Trong thi gian nghiên cuđề tài thc tp ti công ty PricewaterhouseCoopers Vit
Nam, em đcĩdp tiếp cn vi cc ti liu vqun trcơng ty trn thếgii cũng nhưcác
nghiên cu thtc do PricewaterhouseCoopers thiết kế đối vi vnđề qun trcơng ty
trong quy trình kim tn. Đây mtđề tài mi, do mt sinh viên năm 4 thc hin trong
thi gian thc tp, nên chưa th được cái nhìn su rng vvnđề này, do đó, em rt
mong nhnđược ý kiếnđóng p ca thy cô, c anh chkim toán vin ca cơng ty
PricewaterhouseCoopers v cc bn.
Em tin rng theo xu hướng phát trin chung vqun trcông ty trên thếgii vi stác
động ca các nhà đầu tưnước ngoài, các tchc quc tếti Vit Nam, vnđề này scàng
được các nhà qun trVit Nam quan tâm hơn. Đối vi công ty PricewaterhouseCoopers,
vi tài nguyên phong phú sn vqun trcông ty ca PricewaterhouseCoopers toàn cu,
trong tương lai, công ty skhông chtìm hiuđánh giá qun trcông ty ti công ty khách
hàng mà cn cĩtc động tích cc sau các cuc kim toán, giúp qun trcông ty tt hơnđối
vi c công ty Vit Nam i chung và đặc bit các công ty được niêm yết trên th
trường chng khoán.
ĐỀ CƯƠNG CHI TIT
Đề tài: XEM XÉT VNĐỀ QUN TRNG TY TRONG QUÁ TRÌNH KIM
TN BO CO TI CHÍNH
LI CMƠN
MC LC
LI M ĐẦU
1. Cơslý lun vqun trcơngty v nhhưởngcanóđến quytrìnhkim tn
1.1. Khi nim qun trcơng ty
1.2. Các nguyên nn khiến qun trcông ty trthành mt vnđề ng bng hin nay
1.2.1. Tình trng ph sn, gian ln v yếu km trong qun
1.2.2. nh hưng ngày càng tăng ca công chúng, khách ng và truyn thông
1.2.3. Stoàn cu hóa ca các thtrường vn
1.2.4. Nhng tiến btrong cơng nghthơng tin
1.3. Nhng bo co v cc y ban vqun trcơng ty trn thếgii
1.3.1. Đo lut Sarbanes-Oxley 2002 ca M
1.3.2. Kếhoch hành động cho Lut công ty ca châu Âu
1.4. Nhng thơng ltt nht trong qun trcơng ty trn thếgii
1.4.1. Chc năng qun v trch nhim ca hiđồng qun tr
1.4.2. Gim st
1.4.3. y ban kim tn
1.4.4. Sminh bch
1.5. Vnđề qun trcông ty trong các chun mc kim toán quc tế liên quan
1.5.1. ISA 240 Trch nhim ca kim tn vin trong vic xem xt gian ln trong bo co
ti chính
1.5.2. ISA 260 Nhng trao đổi vi nhng người chu trách nhim qun trvcác
vnđề trong cuc kim toán
1.5.3. ISA 300 Lp kếhoch kim tn bo co ti chính
1.5.4. ISA 315 Tìm hiu cơng ty khch hng, mơi trường hotđộng đánh giá ri
ro vsai phm trng yếu
1.6. Vnđề qun trcông ty trong Quy chếQun trcông ty ca BTài chính Vit Nam
ban hành năm 2007
1.6.1. Hiđồng qun tr
1.6.2. Ban kim st
1.6.3. Sminh bch trong cơng bthơng tin
1.6.4. Nhn xt
2. Quan đim ca cơng ty PricewaterhouseCoopers vvic xem xt qun trcơng
ty trong quy trình kim tn
2.1. Gii thiu vcơng ty PricewaterhouseCoopers (PwC)
2.2. Quan đim ca công ty PricewaterhouseCoopers vqun trcông ty hiu qu
2.2.1. Bo co ca PricewaterhouseCoopers vnhng thơng ltt nht trong qun tr
cơng ty
2.2.2. Qun trcông ty đối vi ngân hàng theo y ban Basel
2.3. Xem xét vnđề qun trcông ty trong quy trình kim tn qua Hướng dn kim toán
ca PricewaterhouseCoopers
2.3.1. Nhng vnđề liên quan đến qun trcông ty trong giai đon chun bkim
toán
2.3.1.1.Tìm hiu vri ro ca khch hng
2.3.1.2. Đánh giá sminh bch ca công ty khách hàng
2.3.1.3. Đánh giá qun trcông ty ti công ty khách hàng
2.3.1.4. Lp kếhoch vphương pháp kim toán
2.3.1.5. Đánh giá vri ro gian ln
2.3.2. Nhng vnđề liên quan đến qun trcông ty trong giai đon thc hin kim
toán
2.3.2.1. Kim st ni bca cơng ty khch hng
2.3.2.2. Cp nht các vnđề vkếtoán, kim toán ri ro ca cơng ty
khch hng
2.3.2.3. Xem xét phương pháp báo cáo trong công ty khách hàng
2.3.2.4. Nhng vn liên quan đến qun trcông ty trong giai đon hoàn
thành kim toán
3. Kho sát vic áp dng thc tếcác quy định ca PwC v nh hưởng ca qun
trcông ty đến quy trình kim tn trong thc tếkim tn ti cc khch hng
3.1. Qun trcơng ty ti cc khch hng
3.2. Kim toán viên xem xét vnđề qun trcông ty ca khách hàng nhưthếnào trong
giai đon lp kếhoch, thc hin hoàn thành kim tn?
3.3. Vai trv tm quan trng ca qun trcơng ty thay đổi thếnào theo đặcđim ca
khách hàng tính cht ca cuc kim toán
3.4. Kim tn vin nghĩ vvai trcay ban kim tn trong qun trcơng ty?
4. Nhn xt
4.1. Nhn xt vchính sch ca PricewaterhouseCoopers so vi chun mc kim tn quc
tế
4.1.1. ISA 240 Trch nhim ca kim tn vin trong vic xem xt gian ln trong bo co
ti chính
4.1.2. ISA 260 Nhng trao đổi vi nhng người chu trách nhim qun trvcác
vnđề trong cuc kim toán
4.1.3. ISA 300 Lp kếhoch kim tn bo co ti chính
4.1.4. ISA 315 Tìm hiu cơng ty khch hng, mơi trường hotđộng đánh giá ri
ro vsai phm trng yếu
4.2. Nhn xét vthc tếvic áp dng các quy định ca các kim tn vin ti PwC
KT LUN
PHLC
TI LIU THAM KHO