
XÂY D NG QUY TRÌNH T NG H P ETHOSUXIMIDEỰ Ổ Ợ
M ĐÂUỞ
Đ ng kinh (ĐK) là m t b nh th n kinh - tâm th n r t ph bi n. Theoộ ộ ệ ầ ầ ấ ổ ế
nhi u tác gi trong và ngoài n c, t l b nh này chi m kho ng 0,5-0,8%ề ả ướ ỷ ệ ệ ế ả
dân s .ố
Theo T ch c Y t Th gi i, ĐK là m t b nh m n tính, do nhi u nguyênổ ứ ế ế ớ ộ ệ ạ ề
nhân khác nhau gây ra, đ c tr ng là s l p đi l p l i c a các c n do s phóngặ ư ự ặ ặ ạ ủ ơ ự
đi n quá m c c a các t bào th n kinh não b , m c dù tri u ch ng lâm sàngệ ứ ủ ế ầ ộ ặ ệ ứ
và c n lâm sàng có th khác nhau.ậ ể
Phân lo i ĐKạ
Các c n đ ng kinh có th phân thành ba lo i chính sau:ơ ộ ể ạ
+ C n đ ng kinh th l n ( grand mal ): là c n đ ng kinh toàn thân có kèm theo m tơ ộ ể ớ ơ ộ ấ
ý th c hoàn toàn, th ng kéo dài m t vài phútứ ườ ộ
+ C n đ ng kinh th nh ( petit mal ): Bi u hi n b ng s m t ý th c thoáng qua cóơ ộ ể ỏ ể ệ ằ ự ấ ứ
ho c không kèm theo nh ng c đ ng b t th ng c a m t, đ u, chân tay. Th ngặ ữ ử ộ ấ ườ ủ ắ ầ ườ
g p tr em v i nh ng c n r t ng n, kho ng 1-5s đôi khi 20-30s. Thu c s d ngặ ở ẻ ớ ữ ơ ấ ắ ả ố ử ụ
cho c n đ ng kinh th nh là: trimethadion, ethosuximide .ơ ộ ể ỏ
+ C n đ ng kinh th tâm th n v n đ ng ( psychomotor epilepsia ) hay đ ng kinhơ ộ ể ầ ậ ộ ộ
thái d ng là c n r i lo n tâm th n, tác phong, c m xúc. Ng i b nh v n có thươ ơ ố ạ ầ ả ườ ệ ẫ ể
đi l i đ c nh ng có nh ng đ ng tác không đi u hòa đ c.ạ ượ ư ữ ộ ề ượ
Nguyên nhân ĐK
M i c n ĐK đ u là k t qu c a s k t h p các y u t di truy n và y u t m cọ ơ ề ế ả ủ ự ế ợ ế ố ề ế ố ắ
ph i. Tùy t ng tr ng h p, m t trong hai y u t s chi m u th .ả ừ ườ ợ ộ ế ố ẽ ế ư ế
Page 1

XÂY D NG QUY TRÌNH T NG H P ETHOSUXIMIDEỰ Ổ Ợ
Y u t m c ph i: y u t tr c sinh và sau sinh, các y u t này c c kỳ phongế ố ắ ả ế ố ướ ế ố ự
phú. Vai trò các y u t sau sinh và h u s n đã gi m h n nhi u so v i vai trò y u tế ố ậ ả ả ơ ề ớ ế ố
tr c sinh, do các ti n b s n khoa và c n s n khoa.ướ ế ộ ả ậ ả
Các b nh nhi m khu n c a h th n kinh trung ng có th gây ra các c n ho cệ ễ ẩ ủ ệ ầ ươ ể ơ ặ
m t ĐK v sau này b t kỳ l a tu i nào trong cu c đ i.ộ ề ở ấ ứ ổ ộ ờ
Ch n th ng s : t th i kỳ văn minh c đ i, ng i ta đã bi t m t ch n th ngấ ươ ọ ừ ờ ổ ạ ườ ế ộ ấ ươ
s do t n th ng não có th phát tri n v sau thành c n ĐK.ọ ổ ươ ể ể ề ơ
U não: hi m g p tr em và thi u niên, ĐK do u chi m t 10 đ n 15% các ĐKế ặ ẻ ế ế ừ ế
ng i l n và ng i già.ườ ớ ườ
Các b nh m ch máu não: các s o gây ĐK v não, di ch ng tai bi n m ch máuệ ạ ẹ ở ỏ ứ ế ạ
não là m t trong nh ng nguyên nhân ph bi n nh t c a ĐK ng i già.ộ ữ ổ ế ấ ủ ở ườ
Các y u t nhi m đ c thu c và chuy n hóa: Ph n l n các y u t này hay gây raế ố ễ ộ ố ể ầ ớ ế ố
các c n riêng r , g n v i m t b nh c nh gây ĐK t m th i.ơ ẽ ắ ớ ộ ệ ả ạ ờ
Đi u trề ị
B nh ĐK c n đ c đi u tr càng s m càng t t nh m ki m soát hoàn toàn c n,ệ ầ ượ ề ị ớ ố ằ ể ơ
tránh các nh h ng x u nh gi m sút trí tu và bi n đ i nhân cách cũng nh ngănả ưở ấ ư ả ệ ế ổ ư
ng a tr ng thái Đk liên t c. Ngày nay vi c đi u tr toàn di n b ng các ph ng ti nừ ạ ụ ệ ề ị ệ ằ ươ ệ
thu c men, ph u thu t, ch đ ăn u ng, sinh ho t, ph c h i ch c năng... đã đemố ẫ ậ ế ộ ố ạ ụ ồ ứ
l i nhi u k t qu t t.ạ ề ế ả ố
Đi u tr b ng thu c: Là hình th c thông d ng và đ n gi n nh t. G n đây,ề ị ằ ố ứ ụ ơ ả ấ ầ
ph ng pháp đi u tr này đã có nhi u chuy n bi n quan tr ng do s phân tích sâuươ ề ị ề ể ế ọ ự
h n v m t lâm sàng và c n lâm sàng giúp cho vi c phân lo i ĐK thành nhi u thơ ề ặ ậ ệ ạ ề ể
khác nhau có kh năng đáp ng t t v i t ng lo i thu c nh t đ nh.ả ứ ố ớ ừ ạ ố ấ ị
Nh ng ti n b trong lĩnh v c d c đ ng l c c a các lo i thu c kháng ĐK choữ ế ộ ự ượ ộ ự ủ ạ ố
phép s d ng h p lý và an toàn h n các thu c này. Vi c đo l ng đ c n ng đử ụ ợ ơ ố ệ ườ ượ ồ ộ
Page 2

XÂY D NG QUY TRÌNH T NG H P ETHOSUXIMIDEỰ Ổ Ợ
thu c trong huy t thanh, s hi u đ c tác đ ng qua l i gi a các thu c kháng ĐK,ố ế ự ể ượ ộ ạ ữ ố
nh h ng gi a chúng và các lo i thu c khác giúp cho th y thu c có th theo dõi,ả ưở ữ ạ ố ầ ố ể
đánh giá cũng nh tránh đ c các tai bi n trong đi u tr . Nguyên t c là s d ngư ượ ế ề ị ắ ử ụ
đ n tr li u (m t thu c) tr c v i li u nh tăng d n, n u không có k t qu m iơ ị ệ ộ ố ướ ớ ề ỏ ầ ế ế ả ớ
thay thu c ho c k t h p thu c.ố ặ ế ợ ố
D i đây là đ tài ti u lu n nghiên c u v thu c ch ng đ ng kinh th nhướ ề ể ậ ứ ề ố ố ộ ể ỏ
-ethosuximide.
Trong quá trình th c hi n đ tài ti u lu n, chúng em xin chân thành c m nự ệ ề ể ậ ả ơ
Th.S Nguy n Thùy M đã nhi t tình h ng d n và đóng góp ý ki n trong su t quáễ ỵ ệ ướ ẫ ế ố
trình th c hi n đ tài đ chung em có th hoàn thành bài ti u lu n này.ự ệ ề ể ể ể ậ
Page 3

XÂY D NG QUY TRÌNH T NG H P ETHOSUXIMIDEỰ Ổ Ợ
M C L CỤ Ụ
Ph n 1: T ng quanầ ổ
1.1. Tên, tính ch t lý, hóa, tác d ng d c lý c a ethosuximideấ ụ ượ ủ
1.1.1. Tên
1.1.2. Tính ch t v t lýấ ậ
1.1.3. Tính ch t hóa h cấ ọ
1.1.4. Tác d ng d c lýụ ượ
1.1.5. Tiêu chu n d c đi nẩ ượ ể
1.1.6. ng d ngỨ ụ
1.1.7. Các lo i phạ ổ
1.1.8. Giá thành
1.2. Các ph ng pháp t ng h p ethosuximideươ ổ ợ
1.2.1. Ph ng pháp 1ươ
Ph n 2: Quy trình công nghầ ệ
2.1. S đ ph n ng ơ ồ ả ứ
2.2. S đ kh iơ ồ ố
2.3. S đ quy trình công ngh ơ ồ ệ
2.4. Thuy t minh quy trình công nghế ệ
2.5. Tính ch t các nguyên li u ch y u s d ng trong công ngh . ấ ệ ủ ế ử ụ ệ
Page 4

XÂY D NG QUY TRÌNH T NG H P ETHOSUXIMIDEỰ Ổ Ợ
Ph n 1: T ng quanầ ổ
1.1. Tên, tính ch t lý , hóa , tác d ng d c lý c a ethosucximideấ ụ ượ ủ
1.1.1. Tên
Ethosuximide - C7H11NO2
IUPAC: 3-ethyl-3-methylpyrrolidine-2,5-dione [4]
alpha-ethyl-alpha-methyl-succinimide
C u trúc 2D C u trúc 3Dấ ấ
M t s tên khác:ộ ố
Zarontin, Etosuximida, Petnidan, Suxinutin, Emeside, Ethymal, Suxilep,
Ethosuccimide.
D c ph m thông d ng:ượ ẩ ụ
+ Zarontin ( Pfizer Inc )
Page 5

