Kiểm tra SQL Server bằng Windows PowerShell – Phần 4

Chia sẻ: Lang Huyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
68
lượt xem
15
download

Kiểm tra SQL Server bằng Windows PowerShell – Phần 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong phần tiếp theo này, chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn các thu thập các thông tin về card mạng và ổ đĩa cứng từ máy chủ. Bước 1 Đánh hoặc copy và paste đoạn mã dưới đây vào C:\CheckSQLServer\Checkhd.ps1. #Function to check the HDD information on the host machine Function checkHD([string] $Hostname ) { $drives=get-wmiobject -class Win32_LogicalDisk -computername $hostname -errorvariable errorvar if (-not $errorvar) { foreach ($drive in $drives) { if ($drive.drivetype -eq "3" ) { $message= "DeviceID="+$drive.Deviceid+" Size="+ $drive.size/1048576+"MB Free Space="+ $drive.freespace/1048576 +"MB Percentage Used=" + (($drive.Size/1048576)-($drive.freespace/1048576))/ ($drive.Size/1048576) *100+"% " write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" }...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kiểm tra SQL Server bằng Windows PowerShell – Phần 4

  1. Kiểm tra SQL Server bằng Windows PowerShell – Phần 4 Trong phần tiếp theo này, chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn các thu thập các thông tin về card mạng và ổ đĩa cứng từ máy chủ. Bước 1 Đánh hoặc copy và paste đoạn mã dưới đây vào C:\CheckSQLServer\Checkhd.ps1. #Function to check the HDD information on the host machine Function checkHD([string] $Hostname ) { $drives=get-wmiobject -class Win32_LogicalDisk -computername $hostname -errorvariable errorvar if (-not $errorvar) { foreach ($drive in $drives) { if ($drive.drivetype -eq "3" ) { $message= "DeviceID="+$drive.Deviceid+" Size="+ $drive.size/1048576+"MB Free Space="+ $drive.freespace/1048576 +"MB Percentage Used=" + (($drive.Size/1048576)-($drive.freespace/1048576))/ ($drive.Size/1048576) *100+"% " write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" } } } } Bước 2 Đánh hoặc copy và paste đoạn mã dưới đây vào C:\CheckSQLServer\Checknet.ps1. #Function to check the Network netadapter information on the host machine Function checknet([string] $Hostname ) { $netadapter=get-wmiobject -class win32_networkadapter -computername $hostname -errorvariable errorvar if (-not $errorvar) { foreach ($netadapter in $netadapter) { write-host "---------------------------------------------------" -background "Blue" -foreground "BLACk" #$message= "netadapter Enabled="+$netadapter.Enable #write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "netadapterType="+$netadapter.netadapterType write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk"
  2. $message= "Description="+$netadapter.Description write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "Manufacturer="+$netadapter.Manufacturer write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "NetworkAddresses="+$netadapter.NetworkAddresses write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "PermanentAddress="+$netadapter.PermanentAddress write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "Physicalnetadapter="+$netadapter.Physicalnetadapter write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "ProductName="+$netadapter.ProductName write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "ServiceName="+$netadapter.ServiceName write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "StatusInfo="+$netadapter.StatusInfo write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "Speed="+$netadapter.Speed write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" $message= "Status="+$netadapter.Status write-host $message -background "GREEN" -foreground "BLACk" } } } Bước 3 Gán vào file C:\CheckSQLServer\CheckSQL_Lib.ps1 đoạn mã dưới đây. . ./checkhd.ps1 . ./checknet.ps1 Lúc này C:\CheckSQLServer\CheckSQL_Lib.ps1 sẽ có pinghost, checkservices, checkhardware, checkOS, checkHD và checknet như thể hiện bên dưới. #Source all the functions relate to CheckSQL . ./PingHost.ps1 . ./checkservices.ps1 . ./checkhardware.ps1 . ./checkOS.ps1 . ./checkHD.ps1 . ./checknet.ps1 Lưu ý: File CheckSQL_Lib.ps1 này sẽ được cập nhật với nguồn dẫn của các kịch bản mới như checkhd.ps1 và checknet.ps1. Bước 4 Gắn thêm vào file C:\CheckSQLServer\CheckSQLServer.ps1 đoạn mã dưới đây. Write-host "Checking HDD Information....." Write-host "............................." checkHD $Hostname Write-host "Checking Network Adapter Information....."
  3. Write-host "........................................." checknet $Hostname Lúc này C:\CheckSQLServer\CheckSQLServer.ps1 sẽ có cả checkhd và checknet như thể hiên dưới. Chúng tôi đã thêm một số tuyên bố write-host để hiện toàn bộ quá trình. #Objective: To check various status of SQL Server #Host, instances and databases. #Author: MAK #Date Written: June 5, 2008 param ( [string] $Hostname ) $global:errorvar=0 . ./CheckSQL_Lib.ps1 Write-host "Checking SQL Server....." Write-host "........................" Write-host " " Write-host "Arguments accepted : $Hostname" write-host "........................" Write-host "Pinging the host machine" write-host "........................" pinghost $Hostname if ($global:errorvar -ne "host not reachable") { Write-host "Checking windows services on the host related to SQL Server" write-host "..........................................................." checkservices $Hostname Write-host "Checking hardware Information....." Write-host ".................................." checkhardware $Hostname Write-host "Checking OS Information....." Write-host "............................." checkOS $Hostname Write-host "Checking HDD Information....." Write-host "............................." checkHD $Hostname Write-host "Checking Network Adapter Information....." Write-host "........................................." checknet $Hostname } Lưu ý: CheckSQLServer.ps1 sẽ được cập nhật các điều kiện mới và các tham số mới trong các phần sau của loạt bài này. Nguồn dẫn cơ bản load các hàng được liệt kê trong file kịch bản và làm cho nó trở lên hiện hữu trong toàn bộ PowerShell session. Trong trường hợp này, chúng tôi dẫn nguồn một kịch bản, kịch bản này lại lấy nguồn từ nhiều kịch bản khác. Bước 5
  4. Chúng ta hãy thực thi kịch bản CheckSQLServer.ps1 bằng cách passing “Powerpc” host như một đối số, xem thể hiện dưới đây. ./CheckSQLServer.ps1 PowerServer2 Các kết quả bạn thu được như thể hiện bên dưới (tham khảo hình 1.0) Checking SQL Server..... ........................ Arguments accepted : PowerServer2 ........................ Pinging the host machine ........................ PowerServer2 is REACHABLE Checking windows services on the host related to SQL Server ........................................................... Host=PowerServer2 MSSQLSERVER Running OK True .\Administrator Host=PowerServer2 MSSQLServerADHelper100 Stopped OK False NT AUTHORITY\NETWORK SERVICE Host=PowerServer2 MSSQLServerOLAPService Stopped OK False .\Administrator Host=PowerServer2 SQLBrowser Stopped OK False NT AUTHORITY\LOCAL SERVICE Host=PowerServer2 SQLSERVERAGENT Stopped OK False .\Administrator Host=PowerServer2 SQLWriter Stopped OK False LocalSystem Checking hardware Information..... .................................. Host=PowerServer2 Description=AT/AT COMPATIBLE NumberOfLogicalProcessors=2 NumberOfProcessors=1 TotalPhysicalMemory=2145738752 Model=OptiPlex GX270 Manufacturer=Dell Computer Corporation PartOfDomain=True CurrentTimeZone=-240 DaylightInEffect=True Checking OS Information..... ............................. OSArchitecture=32-bit OSLanguage=1033 OSProductSuite=274 OSType=18 BuildNumber=6001 BuildType=Multiprocessor Free Version=6.0.6001 WindowsDirectory=C:\Windows PlusVersionNumber= FreePhysicalMemory=1492684 FreeSpaceInPagingFiles=2402648 FreeVirtualMemory=3948148 PAEEnabled=False ServicePackMajorVersion=0 ServicePackMinorVersion=0 Checking HDD Information.....
  5. ............................. DeviceID=C: Size=38143.99609375MB Free Space=23761.51953125MB Percentage Used=37.7057414937619 Checking Network Adapter Information..... ......................................... --------------------------------------------------- netadapterType= Description=WAN Miniport (SSTP) Manufacturer=Microsoft NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=WAN Miniport (SSTP) ServiceName=RasSstp StatusInfo= Speed= Status= --------------------------------------------------- netadapterType= Description=WAN Miniport (L2TP) Manufacturer=Microsoft NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=WAN Miniport (L2TP) ServiceName=Rasl2tp StatusInfo= Speed= Status= --------------------------------------------------- netadapterType= Description=WAN Miniport (PPTP) Manufacturer=Microsoft NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=WAN Miniport (PPTP) ServiceName=PptpMiniport StatusInfo= Speed= Status= --------------------------------------------------- netadapterType= Description=WAN Miniport (PPPOE) Manufacturer=Microsoft NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=WAN Miniport (PPPOE) ServiceName=RasPppoe StatusInfo= Speed= Status= --------------------------------------------------- netadapterType= Description=WAN Miniport (IPv6) Manufacturer=Microsoft
  6. NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=WAN Miniport (IPv6) ServiceName=NdisWan StatusInfo= Speed= Status= --------------------------------------------------- netadapterType= Description=WAN Miniport (Network Monitor) Manufacturer=Microsoft NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=WAN Miniport (Network Monitor) ServiceName=NdisWan StatusInfo= Speed= Status= --------------------------------------------------- netadapterType= Description=Intel(R) PRO/1000 MT Network Connection Manufacturer=Intel NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=Intel(R) PRO/1000 MT Network Connection ServiceName=E1G60 StatusInfo= Speed=100000000 Status= --------------------------------------------------- netadapterType= Description=Microsoft ISATAP Adapter Manufacturer=Microsoft NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=Microsoft ISATAP Adapter ServiceName=tunnel StatusInfo= Speed=100000 Status= --------------------------------------------------- netadapterType= Description=WAN Miniport (IP) Manufacturer=Microsoft NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=WAN Miniport (IP) ServiceName=NdisWan StatusInfo= Speed= Status= ---------------------------------------------------
  7. netadapterType= Description=Microsoft Tun Miniport Adapter Manufacturer=Microsoft NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=Microsoft Tun Miniport Adapter ServiceName=tunmp StatusInfo= Speed=1073741824 Status= --------------------------------------------------- netadapterType= Description=RAS Async Adapter Manufacturer=Microsoft NetworkAddresses= PermanentAddress= Physicalnetadapter= ProductName=RAS Async Adapter ServiceName=AsyncMac StatusInfo= Speed= Status= Hình 1.0 Từ các kết quả thu được, bạn có thể thấy được các thông tin về ổ đĩa cứng và card mạng. Bước 6 Chúng ta hãy thực thhi kịch bản trên máy không có ổ đĩa cứng hay card mạng.
  8. ./CheckSQLServer.ps1 TestMachine Kết quả mà bạn nhận được được thể hiện bên dưới (tham khảo hình 1.1) Kết quả Checking SQL Server..... ........................ Arguments accepted : TestMachine ........................ Pinging the host machine ........................ TestMachine is NOT reachable Hình 1.1 Lưu ý: bạn có thể download mã cho phần 3 mới nhất ở đây. Kết luận Phần 4 này đã giới thiệu cho các bạn cách truy cập để thu thập các thông tin về ổ đĩa cứng và card mạng bằng Windows PowerShell và WMI-Object.  
Đồng bộ tài khoản