10 chng chCNTT quan
trng nht
Chng chCNTT làm đp” hsơxin vic, giúp tăng lương và givic
làm. Nhưng chng chCNTT nào quan trng nht?
Các chuyên gia CNTT đã tranh lun rt nhiu vcâu hi này. Nhiu ý kiến cho rng
chng chCNTT (IT certification) ca các hãng công nghquan trng nht bi
chúng đo lường được knăng cang viên, trong khi li ý kiến cho rng chng
ch độc lp vi các hãng công nghmiđáng giá, mi cách đánh giá kiến thc
thc tế. Mt stin rng các chng chcao cp nhưMCSE ca Microsoft, CCIE ca
Cisco mi thc scó giá tr.
Xét trên tng nhân, chng chCNTT tt nht
phi chng chphù hp vi chuyên môn được
đào to, knăng, mcđích con đường s
nghip ca tng người. Đó tưtưởng ch đạo
trong vicđưa ra danh ch 10 chng chCNTT
quan trng nht dướiđây. th10 chng ch
này không phi quan trng vi bn nhưng đó
nhng chng ch g tr đáng kvi hu hết người làm CNTT.
1. MCITP
MCITP chuyên gia CNTT được Microsoft chng nhn (Microsoft Certified IT
Professional). Đây chng chrt quan trng ca Microsoft cp cho nhng người
đã chng t được khnăng trong c công vic: lp trình viên cơsdliu, qun
trcơsdliu, qun trmáy ch qun trhthng y chmail. Đ chng
chnày, các ng viên phi tri qua nhiu kthi ca Microsoft.
2. MCTS
Đây giy chng nhn bn chuyên gia công nghca Microsoft (MCTS -
Microsoft Certified Technology Specialist). MCTS giúp nhân viên CNTT hoàn thin
các knăng cài đặt, bo trì x mt công nghnào đó ca Microsoft.
Chng chMCTS được thiết kế để truynđạt các knăng kiến thc vmt nn
tng công nghca Microsoft. MCTS gm rt nhiu chng chcho tng knăng
công nghriêng bit. d, thbn không dành được chng chMCTS vSQL
Server 2008 nhưng bn vn th được chng chMCTS vto cơsdliu
(MCTS: SQL Server 2008, Database Development), vqun trmáy ch(MCTS: SQL
Server 2008, Implementation and Maintenance).
3. Security+
Bo mt luôn lĩnh vc quan trng. Điu này skhông thay đổi. Trong thc tế,
tm quan trong ca bo mt trong CNTT ngày càng tăng. Mt trong nhng cách
nhanh nhtđể m mt giá trdoanh nghip, lòng tin ca khách hàng và doanh thu
b rdliu. lkhông ai trong lĩnh vc công nghmun chu trách
nhim cho nhng v rdliuđó.
Chng chSecurity+ ca CompTIA s đánh giá trung lp cho nhng người làm
trong lĩnh vc CNTT (ít nht 2 năm kinh nghim) mun khng định sthành tho
các kiến thc căn bn vbo mt (nhưbo mt mng, htng mng lưới, kim
soát truy cp, các nguyên tc bo mt trong tchc…). Đây chng ch bt k
ai tham gia qun dliu khách ng hay các thông tin nhy cm khác cn có. Để
chng chnày chcn tri qua mt kthi.
4. MCPD
Chng chMCPD (Microsoft Certified Professional Developer) đánh giá khnăng
ca mt lp trình viên trong vic xây dng duy trì các gii pháp phn mm s
dng công cVisual Studio 2008 Microsoft .NET Framework 3.5. Chng chnày
gm ba cpđộ: Windows Developer 3.5, ASP.NET Developer 3.5, and Enterprise
Applications Developer 3.5. Mi cpđộ là mt kthi, riêng cpđộ Enterprise
Applications Developer 3.5 cn ti hai kthi.
5. CCNA
Chng chchuyên gia mng Cisco (Cisco Certified Internetwork Expert CCIE)
chng ch giá trnht trong các chng chmng ca Cisco. Nhưng chng chcơ
bn công nghmng ca Cisco (CCNA - Cisco Certified Network Associate) có th
thiết thc hơn vi nhiu tchc. Bi không phi công ty nào cũng đủ điu kin
để đào to hay thuê mt CCIE hoc cnđến mt người chng chnày.
Đa phn các tchc nh va cnđếnđến người có CCNA chng chcp cho
nhng người kiến thc cơbn trong vic qun trthiết mng ca Cisco. Đặc bit
khi các công ty va và nhngày càng lthuc o các công nghtruy cp txa, các
knăng hthng Cisco cơbn ngày càng trnên quan trng hơn.
6. A+
Các chuyên gia công ngh knăng htr kiến thc phn cng chc chn
ngày càng khó tìm. Không quá nhiu hãnh din khi là người xlý nhng li khi
động Windows hay trc trc máy tính. Nhưng nhng knăng y thiết yếuđể
duy t hotđộng nđịnh ca các doanh nghip.
thêm chng chA+ ca CompTIA trong sơyếu lý lch cách nói cho nhng
người tuyn dng biết rng bn người kinh nghim htrcác hthng máy
tính. Khi cn cài đặt máy tính, chnđoán c vnđề, bo trì, x trc trc mng
hay y tính, các tchc mun tìm nhng kthut viên chng chA+ hơn
nhng người không có chng chnày.
Để chng chnày, ng viên phi tri qua nhiu kthi, qua các bài kim tra kiến
thc chuyên môn nhưhtrtxa hay kthut viên CNTT.
7. PMP
Mt schng ch giá trbng cách nhmđến knăng chuyên môn đặc bit.
Chng chchuyên gia qun dán (Project Management Professional - PMP)
mt minh chng. Vin qun lý dán (Project Management Institute), tchc phi
li nhun hotđộng nhưhip hi nhng người làm qun dán, đóng vai trò
qun hotđộng thi PMP.
Chng chnày đánh giá kiến thc qun lý dán cang viên, gm knăng kiến
thc lp kếhoch, thc thi, kếhoch ngân ch và tchc dán công ngh. Các
ng viên đủ tưch thường phi 3-5 năm kinh nghim qun dán.
Trong thi bui kinh tếkhó khăn nhưhin nay, nhng người knăng qun
được tha nhn rtđược trng vng.
8. MCSE MCSA
Sau nhiu năm ra đời, chng chksưhthng Microsoft (Microsoft Certified
Systems Engineer MCSE) qun trhthng Microsoft (Microsoft Certified
Systems Administrator - MCSA) vn rt giá tr.
Chng chMCSE cp cho nhng người ththiết kế, thc hin qun trcác ng
dng da trên Microsoft 2000 Windows Server c nn tng máy chWindows
khác. Đ chng chy khá vt c,ng viên phi tri qua 7 kthi vhthng
mng, h điu hành máy khách thiết kế.
Còn MCSA cp cho nhng người khnăng qun x các môi trường mng
trên nn tng h điu hành Windows. ng viên phi tri qua hai kthi vhthng
mng, mt kthi vh điu hành y khách mt kthi la chnđể MCSA.
Các chng chnày thsbMicrosoft thay thếbi các chng chmi, nhưng
chúng vn thướcđo kiến thc cơbn vcác nn tng Windows.
9. CISSP
Như đã đề cp vi chng chSecurity+ trên, bo mt ngày trnên quan trng.
(ISC)², tchc qun lý chng chChuyên gia bo mt hthng thông tin (Certified
Information Systems Security Professional - CISSP), đã to dng được mt chng
chbo mtđộc lp vi các hãng công nghrt tiếng tăm. CISSP được cp cho
nhng người kiến thc bo mt vt mng cũng nhưkhnăng qun nguy
cơ có kiến thc nhng vnđề liên quan đến bo mt.
CISSP được thiết kếdành cho nhng người ít nht 5 năm kinh nghim vbo
mt. Vin tiêu chun quc gia M(American National Standards Institute ANSI)
cơquan cp chng chnày.
10. Linux+
Mc Microsoft đang ln lướt nhưng Linux vn tiếp tc tiến bước là nn tng
quan trng. Nhng người kiến thc Linux munđược công nhn nên chng
chLinux+ ca CompTIA.
Chng chnày được thiết kếdành cho nhng người có ít nht 6-12 tháng hot
động trên môi trường Linux, kiến thc cơbn vvn hành y chvà máy
khách trên nn tng h điu hành ngun mnày.