Ôn tập Toán
Nguyễn Mạnh Hiển Khoa Công nghệ thông tin hiennm@tlu.edu.vn
Nội dung bài giảng
• Số mũ • Lôgarit • Chuỗi
Số mũ
Lôgarit
• Giả thiết lôgarit cơ số 2 (trừ khi phát biểu cơ số
tường minh) • Định nghĩa:
logXB = A XA = B
Các tính chất của lôgarit • Định lý 1 (đổi cơ số):
; A, B, C > 0, A 1
• Chứng minh: Đặt X = logCB, Y = logCA, Z = logAB
CX = B, CY = A, AZ = B CX = B = AZ = (CY)Z = CYZ X = YZ Z = X/Y
Các tính chất của lôgarit (tiếp)
• Định lý 2:
log(AB) = log A + log B; A, B > 0
• Chứng minh (giả thiết cơ số 2)
Đặt X = log2A, Y = log2B, Z = log2(AB) 2X = A, 2Y = B, 2Z = AB 2Z = AB = 2X2Y = 2(X+Y) X + Y = Z
Các tính chất của lôgarit (tiếp)
• Các tính chất khác:
log(A/B) = log A – log B log(AB) = B log A log X < X X > 0 log 1 = 0 log2 2 = 1 log2 1024 = 10 log2 1.048.576 = 20
Chuỗi
• Chuỗi là tổng các số hạng của một dãy {𝑎𝑖}:
= 𝑎1 + 𝑎2 + ⋯ + 𝑎𝑛
𝑛 𝑎𝑖 𝑖=1
• Hai dãy số đặc biệt:
• VD: 1, 4, 7, 10, 13, … (𝑑 = 3)
− Cấp số cộng: 𝑎𝑖 = 𝑎𝑖−1 + 𝑑 (𝑑 là công sai)
• VD: 2, 4, 8, 16, 32, … (𝑞 = 2)
− Cấp số nhân: 𝑎𝑖 = 𝑎𝑖−1 × 𝑞 (𝑞 là công bội)
Chuỗi (tiếp)
• Tổng của cấp số cộng (𝑎𝑖 = 𝑎𝑖−1 + 𝑑):
= =
𝑛 𝑎𝑖 𝑖=1
𝑛 𝑎1 + 𝑎𝑛 2 𝑛[2𝑎1 + 𝑛 − 1 𝑑] 2
• Tổng của cấp số nhân (𝑎𝑖 = 𝑎𝑖−1 × 𝑞):
=
𝑛 𝑎𝑖 𝑖=1
𝑎1(1 − 𝑞𝑛) 1 − 𝑞

