intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Chương 9 - Tự động hòa đồng bộ

Chia sẻ: Minh Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
97
lượt xem
34
download

Bài giảng Chương 9 - Tự động hòa đồng bộ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Chương 9 - Tự động hòa đồng bộ trình bày về khái niệm tự động hòa đồng bộ, điện áp phách và dòng không cân bằng, sơ đồ tự động hòa đồng bộ chính xác và sơ đồ tự động hòa đồng bộ tự đồng bộ. Trong đó, phần khái niệm về HĐB chính xác trình bày thêm về điều kiện hòa đồng bộ chính xác và điện áp phách.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chương 9 - Tự động hòa đồng bộ

  1. Chương 9: TỰ ĐỘNG HÒA ĐỒNG BỘ _TĐH_ • KHÁI NIỆM VỀ TĐH • ĐIỆN ÁP PHÁCH_DÒNG KHÔNG CÂN BẰNG • SƠ ĐỒ TĐH CHÍNH XÁC • SƠ ĐỒ TĐH TỰ ĐỒNG BỘ
  2. 9.1 KHÁI NIỆM VỀ HĐB • Khái niệm về việc đưa MP vào làm việc song song_ Điều kiện hòa đồng bộ • HĐB bằng tay • HĐB tự động : TĐH • Nguyên tắc HĐB TĐH
  3. 9.1 KHÁI NIỆM VỀ TĐH • Nguyên tắc HĐB : _ Hòa chính xác _ Hòa tự đồng bộ TĐH
  4. 9.2 KHÁI NIỆM VỀ HĐB CHÍNH XÁC 9.2.1 ĐIỀU KIỆN HÒA ĐỒNG BỘ CHÍNH XÁC : – cùng pha – cùng điện áp : UF  UH – cùng tần số : fF  fH – góc lệch pha điện áp UF Ubằng F UH không :   0 H
  5. 9.2.2 ĐIỆN ÁP PHÁCH_ IKCB UF UH u F  U m sin  F t u H  U m sin  H t F H F H u s  u F  u H  2 U m sin t . cos t 2 2 s u s  2 U m sin t . cos  tb t 2 UF U s  F H F UH F H H  tb  2     st  u s  2 U m sin . cos  tb t 2
  6. 9.2.2 ĐIỆN ÁP PHÁCH_ IKCB  U ms  2U m sin 2  s1   s 2 Ts1  Ts 2 Us Thời điểm MC s1 đóng s2 Ts1 Ts2 t
  7. 9.2.2 ĐIỆN ÁP PHÁCH_ IKCB • Dòng điện lúc đóng máy E’’F x’’F x12 x’’H E’’ H IKCB '' 2 .1,8 .2 E 0  với: E’’0 = E’’F = E’’H ikcb  '' sin'' x d  x12  x h 2 và lúc '' hệ thống công suất 2 .1,8 .2 E ikcb max  ''  2 i N3 ) ( 0 vô cùng lớn xd
  8. 9.2.2 ĐIỆN ÁP PHÁCH_ IKCB • Thời điểm thuận lợi _ Do MC có thời gian đóng trể _ Cần ra lịnh đóng MC ở thời điểm trước đó Us Thời điểm ra lịnh đóng MC Thời điểm MC s1 đóng  s2 t
  9. 9.2.3 SƠ ĐỒTHIẾT BỊ HÒA TỰ ĐỘNG 1 2 6 Đóng MC MC 3 5 1. Bộ chọn thời điểm đóng trước 2. Bộ kiểm tra góc trượt 4 3. Bộ kiểm tra điện áp 4. Bộ san bằng tốc độ TĐK 5. Bộ san bằng điện áp f> TĐT ĐC  f<
  10. 9.2.4 BỘ PHẬN CHỌN THỜI ĐIỂM ĐÓNG TRƯỚC 1. Bộ chọn thời điểm đóng trước theo phương pháp góc đóng trước không đổi đt = hs U H  r   s .t cd s UF  ss   dt   r ss r  ss   dt   s .t cd đt ss ssmax stt 2stt
  11. 1. Bộ chọn thời điểm đóng trước theo phương pháp góc đóng trước không đổi đt = hs RT 1RU< 1RU< 2RU< 2RU< 1RG RT 1RG1 2RG 2RG1 CĐ 1RG2 2RG2 MC2
  12. 1. Bộ chọn thời điểm đóng trước theo p.p đt = hs Us s> stt s = stt s < stt a a’ a’’ b b’ b’’ t 1RU 2RU 1RG1 1RG2 RT 2RG2 CĐ tab < tRT tab = tRT tab > tRT
  13. 9.2.4 BỘ PHẬN CHỌN THỜI ĐIỂM ĐÓNG TRƯỚC 2. Bộ chọn thời điểm đóng trước theo phương pháp thời gian đóng trước không đổi tđt =  r hs  f .t cd   tt   f .t cd  ss   dt   r  0  ss   f ( t cd   t mh )   f ( t cd   t cd ) ss  ss   f (   t mh   t cd ) ssmax ssma x
  14. 2. Bộ chọn thời điểm đóng trước theo phương pháp thời gian đóng trước không đổi tđt = hs K1 Us TT Zero Us + detector Đóng MC VP K2 dUs/dt
  15. 2. Bộ chọn thời điểm đóng trước theo phương pháp thời gian đóng trước không đổi tđt = hs dU s k1U s  k 2 dt k1U s dU s k2 dt tđt tđt tđt
  16. 9.3 KHÁI NIỆM VỀ HÒA TỰ ĐỒNG BỘ 9.3.1 Nguyên tắc hòa tự đồng bộ : _ Máy phát chưa đóng kích từ _ Tăng dần tốc độ MF gần bằng tốc độ đồng bộ HT _ Đóng MC hòa MF với HT, đồng thời đóng kích từ _ Các mômen trên trục roto sẽ đưa MF làm việc đồng bộ với HT
  17. 9.3 KHÁI NIỆM VỀ HÒA TỰ ĐỒNG BỘ 9.3.2 Dòng cân bằng : E’’F= 0 x’’F x12 xH UH IKCB '' 2 .1,8 .2 E 0  Với tình trạng nguy hiểm ikcb  '' sin '' x d  x12  x h 2 nhất : XH = 0 '' X12 = 0 2 .1,8 .2 E 0( 3) ikcb max  ''  2iN xd
  18. 9.3.2 SƠ ĐỒ KHỐI HÒA TỰ ĐỒNG BỘ HT fHT fF Rf _Rf : rơ le hiệu tần số _fHT : đồng hồ đo tần ÔĐ f số HT MC _fF : đồng hồ đo tần số MF _ÔĐf : bộ ổn định điện áp MF MF TĐK TĐT ĐC  Nhân viên vận hành

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản