intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Hệ thống viễn thông: Chương 3 (phần 1) - Nguyễn Tâm Hiền

Chia sẻ: Tự Do | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
47
lượt xem
12
download

Bài giảng Hệ thống viễn thông: Chương 3 (phần 1) - Nguyễn Tâm Hiền

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Hệ thống viễn thông: Chương 3 trình bày kiến thức về mạng tích hợp số đa dịch vụ ISDN. Chương này sẽ khái quát về mạng tích hợp số đa dịch vụ ISDN như: Sự phát triển của ISDN, nguyên tắc mạng ISDN. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hệ thống viễn thông: Chương 3 (phần 1) - Nguyễn Tâm Hiền

  1. CHƯƠNG 3: MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA DỊCH VỤ ISDN 3.1 Khái quát về mạng tích hợp số đa dịch vụ ISDN 3.1.1 Sự phát triển của ISDN 3.1.2 Nguyên tắc mạng ISDN 3.2 Cấu trúc mạng ISDN 3.2.1 Các giao diện trong ISDN 3.2.2 Các kênh trong ISDN 3.2.3 Các phương thức truy cập trong ISDN 3.2.4 Các dịch vụ trong ISDN 1
  2. 3.1 Khái quát về mạng tích hợp số đa dịch vụ ISDN  Là một mạng viễn thông thế hệ mới cung cấp truyền thông hiệu quả cho các dịch vụ viễn thông khác nhau, bao gồm thoại và phi thoại (dữ liệu, hình ảnh, kí tự …).  Tất cả các dịch vụ này được tích hợp vào một mạng duy nhất.
  3. 3.1 KHÁI QUÁT VỀ MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA DỊCH VỤ ISDN Các mạng và các dịch vụ truyền thông trước khi có mạng ISDN 3
  4. 3.1 KHÁI QUÁT VỀ MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA DỊCH VỤ ISDN Các mạng và các dịch vụ truyền thông trong mạng hợp nhất 4
  5. CHƯƠNG 2: MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA DỊCH VỤ ISDN 3.1 Khái quát về mạng tích hợp số đa dịch vụ ISDN 3.1.1 Sự phát triển của ISDN 3.1.2 Nguyên tắc mạng ISDN 3.2 Cấu trúc mạng ISDN 3.2.1 Các giao diện trong ISDN 3.2.2 Các kênh trong ISDN 3.2.3 Các phương thức truy cập trong ISDN 3.2.4 Các dịch vụ trong ISDN 5
  6. 3.1.1 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA ISDN  Mạng ISDN phát triển từ mạng số tích hợp IDN  Thêm các chức năng và đặc tính của mạng khác như chuyển mạch thực và chuyển mạch gói số liệu vào mạng IDN → mạng ISDN.  Sự quá độ từ mạng hiện thời lên ISDN có thể mất vài thập niên 6
  7. CHƯƠNG 3: MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA DỊCH VỤ ISDN 3.1 Khái quát về mạng tích hợp số đa dịch vụ ISDN 3.1.1 Sự phát triển của ISDN 3.1.2 Nguyên tắc mạng ISDN 3.2 Cấu trúc mạng ISDN 3.2.1 Các giao diện trong ISDN 3.2.2 Các kênh trong ISDN 3.2.3 Các phương thức truy cập trong ISDN 3.2.4 Các dịch vụ trong ISDN 7
  8. 3.1.2 NGUYÊN TẮC CỦA MẠNG ISDN  Đáp ứng các ứng dụng thoại và phi thoại với một số giới hạn các phương tiện đã được chuẩn hóa  Đáp ứng các ứng dụng chuyển mạch (chuyển mạch kênh, chuyển mạch gói) và phi chuyển mạch  Sử dụng kết nối dựa trên tốc độ cơ bản 64kbps 8
  9. CHƯƠNG 3: MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA DỊCH VỤ ISDN 3.1 Khái quát về mạng tích hợp số đa dịch vụ ISDN 3.1.1 Sự phát triển của ISDN 3.1.2 Nguyên tắc mạng ISDN 3.2 Cấu trúc mạng ISDN 3.2.1 Các giao diện trong ISDN 3.2.2 Các kênh trong ISDN 3.2.3 Các phương thức truy cập trong ISDN 3.2.4 Các dịch vụ trong ISDN 9
  10. 3.2 CẤU TRÚC MẠNG ISDN  Mạng ISDN là mạng số vì vậy thiết bị của người sử dụng phải được số hóa  Trong các mạng điện thoại truyền thống trước khi truyền các tín hiệu số phải được chuyển thành tương tự.  ISDN chỉ mang tín hiệu số do đó các tín hiệu tương tự phải được chuyển thành số  Thuận lợi của mạng số:  Hệ thống mạng thông tin là đồng nhất với bất kỳ loại thông tin nào (audio, video, data, text..)  Người dùng có thể kết nối bất kỳ thiết bị nào trên mạng nếu nó phù hợp với chuẩn ISDN. 10
  11. 3.2 CẤU TRÚC MẠNG ISDN Cấu hình tổng quan mạng ISDN 11
  12. CHƯƠNG 3: MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA DỊCH VỤ ISDN 3.1 Khái quát về mạng tích hợp số đa dịch vụ ISDN 3.1.1 Sự phát triển của ISDN 3.1.2 Nguyên tắc mạng ISDN 3.2 Cấu trúc mạng ISDN 3.2.1 Các giao diện trong ISDN 3.2.2 Các kênh trong ISDN 3.2.3 Các phương thức truy cập trong ISDN 3.2.4 Các dịch vụ trong ISDN 12
  13. 3.2.1 CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN  Các điểm tham chiếu xác định việc truyền thông giữa các thiết bị khác nhau.  Tiêu chuẩn ISDN xác định 4 điểm tham chiếu là R, S, T, U quy định giữa các thiết bị thuê bao và mạng. 13
  14. 3.2.1 CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN S U I TE1 NT1+2 S D N S T U N TE1 NT2 NT1 E T W O S R R U K TE2 TA NT1+2 Các điểm tham chiếu và các nhóm chức năng của ISDN 14
  15. 3.2.1 CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN  NT1: subscriber line terminator  NT2: customer premises switching equipment  TE1: ISDN terminal equipment  TA: Terminal Adaptor  TE2: non-ISDN terminal equipment 15
  16. ISDN Reference Points & Functional Groups TE1 (Terminal equipment type 1) - Subscriber equipment that uses ISDN with standard ISDN I/F (e.g. digital phone, voice/data terminal, Fax) Reference Point S (system) - Interface of individual ISDN terminals. Separates user’s equipment from network related communications functions. S T U TE1 NT2 NT1 NT2 (Network Termination 2) - Intelligent Reference Point U - Interface device performing switching & between carrier ISDN exchange concentrating functions (e.g. digital & NT1 PBX, terminal controller or LAN) NT1 (Network Termination 1) - Physical & Reference Point T (terminal) - Minimal ISDN termination Electrical termination on user premises on customer premises. 16
  17. ISDN Reference Points & Functional Groups TE2 (Terminal equipment type 2) - Non-ISDN equipment. Require terminal adapter (TA) S T U TE1 NT2 NT1 R S TE2 TA Reference Point R (rate) - Defines interface to non-ISDN equipment (e.g. RS232) TA (Terminal adapter) - interfaces non-ISDN equipment to NT2 17
  18. ISDN Reference Points & Functional Groups Functional Groups can be combined into single devices. S U TE1 NT2+1 R S TE2 TA Reference Point S – Occurs between NT2 capable device and terminal devices. 18

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản