KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ươ Trang 32
Ch ng 3ươ
K TOÁN TÀI S N C Đ NH VÀ B T Đ NG S N Đ U T Ư
A. K TOÁN TSCĐ
1. Đ NH NGHĨA VÀ TIÊU CHU N GHI NH N TSCĐ
Đ nh nghĩa
Theo chu n m c k toán thì TSCĐ h u hình và TSCĐ vô hình đ c đ nh nghĩa nh sau: ế ượ ư
-Tài s n c đ nh h u hình : nh ng
tài s n hình thái v t ch t do doanh
nghi p n m gi đ s d ng cho ho t
đ ng s n xu t, kinh doanh phù h p
v i tiêu chu n ghi nh n TSCĐ h u
hình.
-Tài s n c đ nh hình : tài s n không
hình thái v t ch t nh ng xác đ nh đ c ư ượ
giá tr do doanh nghi p n m gi , s d ng
trong s n xu t, kinh doanh, cung c p d ch v
ho c cho các đ i t ng khác thuê phù h p ư
v i tiêu chu n ghi nh n TSCĐ vô hình.
Đ c đi m
Tài s n c đ nh h u hình:
+ V hi n v t : Tham gia nhi u chu
kỳ s n xu t kinh doanh, v c b n ơ
v n gi nguyên g tr v t ch t ban
đ u;
+ V giá tr : Tham gia vào quá trình
s n xu t kinh doanh b hao mòn
d n, giá tr đ c phân b d n vào chi ượ
phí
Tài s n c đ nh vô hình:
+ Ch có đ c đi m v m t giá tr : G tr c a
TSCĐVH ph i đ c phân b d n cho các kỳ ượ
k toán tính theo th i gian h u d ng c a tàiế
s n đó
Tiêu Chu n ghi nh n TSCĐ
Tài s n c đ nh h u hình:
Các tài s n đ c ghi nh n TSCĐ HH ượ
khi th a mãn đ ng th i 4 tiêu chu n sau:
(1) Ch c ch n thu đ c l i ích kinh t ượ ế
trong t ng lai t vi c s d ng tàiươ
s n đó;
(2) Nguyên giá TSCĐ ph i đ c xác ượ
đ nh m t cách đáng tin c y;
(3) Th i gian s d ng c tính trên 1 ươ
năm;
(4) Có đ giá tr theo quy đ nh hi n hành
Tài s n c đ nh vô hình:
M t tài s n đ c ghi nh n TSCĐ VH ượ
khi th a mãn đ ng th i
+ Đ nh nghĩa v TSCĐ vô hình; và
+ 4 tiêu chu n ghi nh n sau:
(1) Ch c ch n thu đ c l i ích kinh t ượ ế
trong t ng lai t vi c s d ng tài s nươ
đó;
(2) Nguyên giá TSCĐ ph i đ c c đ nh ượ
m t cách đáng tin c y;
(3) Th i gian s d ng c tính trên 1 năm; ươ
(4) Có đ giá tr theo quy đ nh hi n hành.
* Các tr ng h p không đ c ghi nh n tài s n c đ nh vô hình:ườ ượ
-Chi phí phát sinh đem lai l i ích kinh t trong t ng lai nh chi phí thành l p doanh nghi p, chi ế ươ ư
phí đào t o nhân viên, chi phí qu ng cáo trong giai đo n tr c ho t đ ng, chi phí giai đo n ướ
nghiên c u…. Đ c ghi nh n vào chi phí SXKD trong kỳ ho c phân b d n trong th i gian t i ượ
đa không quá 3 năm.
KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ươ Trang 33
-L i th th ng m i đ c t o ra t n i b doanh nghi p nh nhãn hi u hàng a, danh sách ế ươ ượ ư
khách hàng, chi phí phát sinh không đ c ghi nh n tài s n không ph i ngu n l c ượ
th xác đ nh đ c, không ki m soát đ c và không xác đ nh giá tr m t cách đáng tin c y. ượ ượ
Nhi m v k toán ế
(1) Ghi chép, ph n ánh chính xác, đ y đ , k p th i s hi n tình nh tăng, gi m TSCĐ c a
toàn doanh nghi p v s l ng, ch t l ng, giá tr ,… ượ ượ
(2) Tính toán chính xác và phân b k p th i s kh u hao Tài s n vào đúng đ i t ng chi phí. ượ
(3) Ph n ánh và ki m tra ch t ch các kho n chi phí s a ch a TSCĐ.
(4) Theo dõi, ghi chép, ki m tra ch t ch quá trình thanh lý, nh ng bán TSCĐ. ượ
(5) L p báo cáo v TSCĐ, tham gia, phân tích tình hình trang b , s d ng b o qu n các lo i
TSCĐ.
2. PHÂN LO I và ĐÁNH GIÁ TSCĐ
PHÂN LO I TSCĐ
Căn c vào hình thái hi n h u và k t c u: Có 2 lo i: ế TSCĐ h u hình, TSCĐ vô hình.
Tài s n c đ nh h u hình:
-Lo i 1: Nhà c a, v t ki n trúc ế
-Lo i 2: Máy móc, thi t bế
-Lo i 3:Ph ng ti n v n t i, thi t bươ ế
truy n d n
-Lo i 4: Thi t b , d ng c qu nế
-Lo i 5: V n ườ cây lâu năm, súc v t làm
vi c và/ho c cho s n ph m
-Lo i 6: Lo i TSCĐ khác
Tài s n c đ nh vô hình:
-Quy n s d ng đ t
-Quy n phát hành
-B n quy n, b ng sáng ch ế
-Nhãn hi u hàng hóa
-Ph n m m máy vi tính
-Gi y phép, gi y phép nh ng quy n ượ
-TSCĐ vô hình khác
Ý nghĩa : Giúp cho nhà qu n lý đ ra bi n pháp qu n lý TSCĐ, qu n lý v n, tính toán kh u hao h p
Căn c vào m c đích và tình hình s d ng:
TSCĐ dùng cho m c đích kinh doanh
TSCĐ dùng cho m c đích phúc l i, s nghi p, an ninh qu c phòng
TSCĐ ch x
TSCĐ b o qu n h , gi h , c t gi h cho nhà n c. ướ
Ý nghĩa : Làm c s đ k toán phân b kh u hao vào các đ i t ng m t các chính xácơ ế ượ
Căn c vào tính ch t s h u:
TSCĐ t có (TSCĐ h u hình, TSCĐ vô hình)
TSCĐ đi thuê (TSCĐ thuê tài chính, TSCĐ thuê ho t đ ng).
Ý nghĩa : Làm Giúp cho k toán t ch c s sách cho t ng lo i tài s n ế
Căn c vào ngu n hình thành:
TSCĐ đ c hình thành t ngu n v n ch s h uượ
TSCĐ đ c hình thành t các kho n n ph i trượ
KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ươ Trang 34
TSCĐ đ c hình thành t các kho n góp v n liên doanh.ượ
Ý nghĩa : Làm c s đ DN qu n lý t t ngu n v n kh u haoơ
TÍNH GIÁ TSCĐ
Theo quy đ nh hi n nay thì m i tr ng h p tăng, gi m TSCĐ đ u ph i đ c tính theo nguyên t c ườ ượ
giá gôác.
Xác đ nh nguyên giá TSCĐ h u hình
Các hình th c đ u t ư Xác đ nh nguyên giá
Mua s mNguyên giá= giá mua (tr các kho n đ c chi t kh u th ng m i, ượ ế ươ
gi m giá) + các kho n thu (không bao g m các kho n thu đ c ế ế ượ
hoàn l i) + chi phí liên quan tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào tr ng ế ế ư
thái s n sàng s d ng (nh chi phí chu n b m t b ng, chi phí v n ư
chuy n b c x p ban đ u, chi phí l p đ t, ch y th ) ế + chi phí
chuyên gia các chi phí liên quan tr c ti p khác ế - các kho n thu h i
v s n ph m, ph li u do ch y th . ế
Đ u t xây d ng cư ơ
b n theo ph ng th c ươ
giao th u
Nguyên giá = Giá quy t toán công trình đ u t xây d ng, các chi phí liênế ư
quan tr c ti p khác và l phí tr c b (n u có). ế ướ ế
Mua tr ch m Nguyên giá = giá mua tr ngay t i th i đi m mua
Kho n chênh l ch gi a giá mua tr ch m giá mua tr ti n ngay đ c ượ
h ch toán vào chi phí theo kỳ h n thanh toán,
T xây d ng ho c t
ch :ếNguyên giá = Giá thành th c t + chi phí l p đ t, ch y th . ế
Tr ng h p doanh nghi p dùng s n ph m do mình s n xu t ra đườ
chuy n thành TSCĐ thì:
Nguyên g = Chi phí s n xu t s n ph m đó + các chi phí tr c ti p ế
liên quan đ n vi c đ a TSCĐ vào tr ng thái s n sàng s d ng. ế ư
Mua d i hình th cướ
trao đ i+ Mua d i hình th c trao đ i v i m t TSCĐ h u hình ướ không t ngươ
t:
Nguyên giá = giá tr h p c a tài s n nh n v + các kho n thu ế
(không bao g m các kho n thu đ c hoàn l i) + c chi phí liên ế ượ
quan tr c ti p ph i chi ra tính đ n th i đi m đ a TSCĐ vào tr ng ế ế ư
thái s n sàng s d ng (chi phí v n chuy n, b c d , chi phí nâng c p,
chi phí l p đ t, ch y th , l phí tr c b ,…) ướ
+ Mua d i hình th c trao đ i v i m t TSCĐ h u hình ướ t ng tươ :
Nguyên giá = Giá tr còn l i c a TSCĐ đem trao đ i
Đ cượ cho, đ c t ng,ượ
nh n góp v n liên
doanh, nh n l i v n
góp, do phát hi n
th a…
Nguyên giá TSCĐ đ c cho, đ c t ng, nh n góp v n liên doanh,ượ ượ
nh n l i v n góp, do phát hi n th a… bao g m: giá tr theo đánh giá
th c t c a H i đ ng giao nh n, các chi phí tân trang, s a ch a ế
TSCĐ, các chi phí v n chuy n, b c d , l p đ t, ch y th , l phí
tr c b (n u có)… bên nh n ph i chi ra tr c khi đ a ra sướ ế ướ ư
d ng.
KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ươ Trang 35
TSCĐ h u hình đ c ư
c p, đ c đi u ượ
chuy n đ n ế
Nguyên giá= Giá tr còn l i trên s k toán TSCĐ các đ n v c p, ế ơ
đ n v đi u chuy n (ho c giá tr theo đánh giá th c t c a h i đ ngơ ế
giao nh n) + các chi phí mà bên nh n tài s n ph i chi ra tính đ n th i ế
đi m đ a TSCĐ vào tr ng thái s n sàng s d ng ( ư chi phí v n
chuy n, b c d , chi phí nâng c p, chi phí l p đ t, ch y th , l phí
tr c b ,…)ướ
Riêng nguyên giá tài s n c đ nh h u hình đi u chuy n gi a các
đ n v thành viên h ch toán ph thu c trong doanh nghi p nguyên giáơ
ph n ánh đ n v b đi u chuy n phù h p v i b h s c a tài s n c ơ ơ
đ nh đó. Đ n v nh n tài s n c đ nh căn c vào nguyên giá, s kh u hao ơ
lu k , giá tr còn l i trên s k toán b h s c a tài s n c đ nh đó ế ế ơ
đ ph n ánh vào s k toán. Các chi phí liên quan t i vi c đi u ế
chuy n tài s n c đ nh gi a các đ n v thành viên h ch toán ph thu c ơ
không h ch toán tăng nguyên giá tài s n c đ nh h ch toán o chi
phí kinh doanh trong kỳ.
Xác đ nh nguyên giá TSCĐ vô hình
Nguyên giá c a TSCĐhình là toàn b các chi phí mà doanh nghi p ph i b ra đ đ c TSCĐ ượ
vô hình tính đ n th i đi m đ a tài s n đó vào s d ng theo d tính.ế ư
Các hình th c đ u t ư Xác đ nh nguyên giá
TSCĐ hình mua
riêng bi tBao g m giá mua (tr (-) các kho n đ c chi t kh u th ng m i ho c ượ ế ươ
gi m giá), các kho n thu (không bao g m các kho n thu đ c hoàn ế ế ượ
l i) các chi phí liên quan tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào s d ng ế ế ư
theo d tính.
Tr ngườ h p quy n s
d ng đ t mua cùng v i
mua nhà c a, v t ki n ế
trúc trên đ t
Giá tr quy n s d ng đ t ph i đ c xác đ nh riêng bi t ghi nh n ượ
TSCĐ vô hình.
TSCĐ vô hình mua s m
đ c thanh toán theoượ
ph ng th c trươ
ch m, tr góp
TSCĐ hình đ c ph n ánh theo giá mua tr ti n ngay t i th i đi mượ
mua. Kho n chênh l ch gi a giá mua tr ch m giá mua tr ti n ngay
đ c h ch toán vào chi phí SXKD theo kỳ h n thanh toán, tr khi sượ
chênh l ch đó đ c tính vào nguyên giá TSCĐ hình (v n hóa) theo ượ
quy đ nh c a chu n m c k toán “Chi phí đi vay”. ế
TSCĐ vô hình hình
thành t vi c trao đ i Thanh toán b ng ch ng t liên quan đ n quy n s h u v n c a đ n v , ế ơ
nguyên giá TSCĐ nh giá tr h p c a c ch ng t đ c phát ượ
hành liên quan đ n quy n s h u v n c a đ n vế ơ
Quy n s d ng đ t
th i h n Là giá tr quy n s d ng đ t khi đ c giao đ t ho c s ti n ph i tr khi ượ
nh n chuy n nh ng quy n s d ng đ t h p pháp t ng i khác, ho c ượ ườ
giá tr quy n s d ng đ t nh n góp v n liên doanh
TSCĐ hình đ cượ
Nhà n c c p ho cướ
đ c t ng, bi uượ ế
Đ c xác đ nh theo giá tr h p ban đ u c ng (+) các chi phí liên quanượ
tr c ti p đ n vi c đ a tài s n vào s d ng theo d tính. ế ế ư
KTTC_ Gi ng viên: CPA_ThS Tr ng Văn Khánh ươ Trang 36
Xác đ nh nguyên giá TSCĐ thuê tài chính
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính ph n nh đ n v thuê cũng nh đ n v ch s h u tài s n bao ơ ư ơ
g m: giá mua th c t ; các chi phí v n chuy n, b c đ ; các chi phí s a ch a, tân trang tr c khi đ a ế ướ ư
TSCĐ vào s d ng; chi phí l p đ t, ch y th , thu và l phí tr c b (n u có)…. ế ướ ế
III. K TOÁN TÌNH HÌNH TĂNG, GI M TSCĐ
1. CH NG T K TOÁN
Ch ng t ph n ánh tình hình tăng gi m TSCĐ bao g m:
- Các hoá đ n, Phi u chi, UNC,… liên quan đ n vi c mua TSCĐơ ế ế
- Các h p đ ng kinh t (mua, trao đ i, liên doanh, nh ng bán,…) liên quan đ n TSCĐ ế ượ ế
- Biên b n giao nh n TSCĐ
- Biên b n thanh lý TSCĐ
- Th TSCĐ
- Biên b n đánh giá l i TSCĐ
2S TSCĐ
- S T ng h p: Đ c m và h ch toán tuỳ thu c vào hình th c k toán doanh nghi p s d ng.ượ ế
- Đ i v i hình th c Nh t ký chung:
- Đ i v i hình th c Ch ng t ghi s :
- Đ i v i hình th c Nh t ký s cái:
- Đ i v i hình th c Nh t ký ch ng t :
S chi ti t ế :
a. Th TSCĐ: Đ theo dõi, qu n t ng TSCĐ k toán s d ng Th TSCĐ. Th TSCĐ đ c l p ế ượ
cho t ng đ i t ng ghi TSCĐ. (M u th TSCĐ t nghiên c u). ượ
Căn c đ l p th TSCĐ biên b n giao nh n TSCĐ, biên b n thanh TSCĐ, biên b n đánh giá
l i TSCĐ, b ng trích kh u hao TSCĐ và các tài li u k thu t có liên quan.
b. S TSCĐ: Đ theo dõi chi ti t các lo i, nhóm TSCĐ theo k t c u k toán s d ng, m cho ế ế ế
t ng b ph n qu n s d ng TSCĐ. Căn c đ ghi vào s TSCĐ các th TSCĐ. (M u s
TSCĐ: t nghiên c u).
3. K TOÁN T NG H P TÌNH HÌNH TĂNG, GI M TSCĐ
Ch ng t
g cNht k
chung S Cái
TK 211
TK 212
TK 213
Ch ng t
g cCùngø ghi
soå S Cái
TK 211
TK 212
TK 213
Ch ng t
g cNht k soå
caùi
TK 211
TK 212
TK 213
Ch ng t
g c
Nh
aät k chöùng
ø
S Cái
TK 211
TK 212
TK 213