1
Chương 3
Biểu diễn số học trong
máy tính
2
Nội dung
Mã hóa và lưu trữ dữ liệu trong máy tính
Các hệ đếm liên quan đến máy tính
Biểu diễn số nguyên
Biểu diễn số dấu phẩy động
Biểu diễn k t
3
3.1 Mã hoá và lưu trữ dữ liệu trong máy tính
1. Nguyên tắc chung về mã hoá dữ liệu:
Mọi thông tin đưa vào máy tính đều được mã hoá
thành dữ liệu nhị phân
Độ dài từ dữ liệu (word)
Độ dài từ dữ liệu là số bit được sử dụng để mã hoá
loại dữ liệu tương ứng
Thường là bội của 8 bit
Ví dụ: 8, 16, 32, 64 bit
8 bits = 1 Byte
210 bytes = 1024 bytes = 1 Kilobyte (1K)
210 KB = 1024 KB = 1 Megabyte (MB)
210 MB = 1024 MB = 1 Gigabyte (GB)
4
1. Nguyên tắc chung về mã hoá dữ liệu (tiếp)
Mã hóa theo các chuẩn quy ước
Dữ liệu số:
Số nguyên: mã hóa theo một số chuẩn
Số thc: mã hóa bằng số dấu phẩy động
Dữ liệu k t:
Mã hóa theo bộ mã k t
Ví dụ: bộ mã ASCII (American Stadards Code for
Information) và bộ mã Unicode
5
2. Thứ t lưu trữ các byte trong bộ nhớ chính
Bộ nhớ chính thường được tổ chức theo byte:
Độ dài từ dữ liệu thể chiếm từ một đến nhiều byte
Phải biết thứ t lưu trữ các byte trong bộ nhớ chính đối với
các dữ liệu nhiều byte
2 cách lưu trữ:
Lưu trữ đầu nhỏ (Little-endian): Byte ýnghĩa thấp được
lưu trữ ngăn nhớ địa chỉ nhỏ hơn, byte ýnghĩa cao
được lưu trữ ngăn nhớ địa chỉ lớn hơn
Lưu trữ đầu to (Big-endian): Byte ýnghĩa cao được lưu
trữ ngăn nhớ địa chỉ nhỏ hơn, byte ýnghĩa thấp
được lưu trữ ngăn nhớ địa chỉ lớn hơn.