
K nỹăng
ĐT CÂU H IẶ Ỏ

Câu h i ỏđóng
•Câu h i ỏđóng: là câu h i ỏđ ù tr l i có/ không; ể ả ờ
đúng /sai ho c ch c n ch n m t trong 2 ặ ỉ ầ ọ ộ
phương án đưa ra.
•M c ụđích đ xác nh n/ kh ng ể ậ ẳ đnh l i thông tin ị ạ
c th . Lụ ể ư ng thông tin thu ợđưc t câu h i ợ ừ ỏ
này thưng b h n h p và b nh hờ ị ạ ẹ ị ả ư ng do ở
ngưi h iờ ỏ
Ví d :ụ
+ Tr a nay anh/ ch có ăn c m không? ư ị ơ
+ Chi u nay ch không ề ị đi h c à?ọ

Câu h i mỏ ở
•Câu h i m : là các câu h i có th thu ỏ ở ỏ ể
đưc nhi u câu tr l i khác nhau (Cái ợ ề ả ờ
gì ?, Khi nào?, Ai?, Ởđâu?, Th nào? T i ế ạ
sao?...)
•M c ụđích dùng đ khuy n khích, có nhi u ể ế ề
l a ch n, ự ọ đ g i m , thu th p nhi u ể ợ ở ậ ề
thông tin. Không h n ch ph m vi, m c ạ ế ạ ứ
đ thông tin t ngộ ừ ư i ờđưc h iợ ỏ
Ví d : ụ+ Tr a nay anh/ ch làm gì?ư ị
+ Chi u nay ch ề ị đi đâu?

CÁCH ĐT CÂU H IẶ Ỏ
Tên Ng ng l iừ ạ Câu h iỏ
H iỏNg ng l iừ ạ M i g i ờ ọ
s ự tham gia

ĐT CÂU H I VÀ X LÝ CÂU TR L IẶ Ỏ Ử Ả Ờ
Đt câu h iặ ỏ
1. Chu n b trẩ ị ư c câu h iớ ỏ
2. Đt câu h i rõ ràng, ng n g nặ ỏ ắ ọ
3. Câu h i ph i trong ph m vi v n ỏ ả ạ ấ đ c n tìm ề ầ
hi uể
4. Ch n câu h i thích h p v i tình hu ng ọ ỏ ợ ớ ố
(đóng, m , r ng, h p)ở ộ ẹ
5. Theo trình t t d ự ừ ễ đn khó, t ế ừ đơn gi n ả
đn ph c t p, t vi c ế ứ ạ ừ ệ đã bi t ếđn chế ưa
bi t…ế

