
L p trình h ng đ i t ng C+ậ ướ ố ượ
L p trình h ng đ i t ng C+ậ ướ ố ượ
+
+

T ng quanổ
T ng quanổ

L p trình c u trúcậ ấ
L p trình c u trúcậ ấ
•L p trình c u trúc (1960s)ậ ấ
–Phân chia v n đ l n thành các v n đ con đ c l pấ ề ớ ấ ề ộ ậ , t ừ
đó t o thành th t c và hàmạ ủ ụ .
–Tr ng tâm c a l p trình truy n th ng: d a trên các chi ọ ủ ậ ề ố ự
ti t c a vi c th c hi n.ế ủ ệ ự ệ
–Ph ng pháp vi t ch ng trình ch t chươ ế ươ ặ ẽ
–Rõ ràng, d th nghi m và s a l i, d thay đ iễ ử ệ ử ỗ ễ ổ
–Khi ch ng trình l n h n ươ ớ ơ khó qu n lýả
–D li u đóng vai trò quan tr ngữ ệ ọ
•Khi thêm 1 d li u ki u m i, ph i thay đ i t t c các công vi c ữ ệ ể ớ ả ổ ấ ả ệ
và các hàm liên quan đ n d li u đóế ữ ệ
•Không th phân chia các ph n c n che d u thông tin trong ể ầ ầ ấ
ch ng trình.ươ

•Object oriented programming (OOP)
–Chia bài toán thành các nhóm nh có liên h v i ỏ ệ ớ
nhau g i là đ i t ng.ọ ố ượ
L p trình h ng đ i t ngậ ướ ố ượ
L p trình h ng đ i t ngậ ướ ố ượ

Đ i T ngố ượ
Đ i T ngố ượ (Object)
(Object)
•Đ i t ngố ượ là
chìa khóa đ hi u ể ể
đ c k thu t ượ ỹ ậ
h ng đ i t ngướ ố ượ
•Trong h th ng ệ ố
h ng đ i t ng, ướ ố ượ
m i th đ u là ọ ứ ề
đ i t ngố ượ
Vi t m t ch ng trình h ng đ i t ng nghĩa là đang t o ế ộ ươ ướ ố ượ ạ
m t mô hình c a m t vài b ph n trong th gi i th cộ ủ ộ ộ ậ ế ớ ự

