
1
CHƯƠNG 3
LỚP VÀ ĐỐI TƯỢNG

2
Nội dung chương 3
3.1- Khaí niệm về lớp và đối tượng
3.2- Cú pháp tạo lớp
3.3- Xây dựng và khởi tạo đối tượng.
3.4- Tính thừa kế (Inheritance)
3.5- Tính đa hình (Polymorphism)
3.6- Lập trình với dữ liệu nhập
3.7- Một số lớp có sẵn của Java.
3.8- Giao diện (Interface)
3.9- Lớp trừu tượng (Abstract class)
3.10- Lớp nội (Inner class)
3.11- Gói phần mềm (Package)
3.12- Tóm tắt và câu hỏi.
3.13- Bài tập

3
3.1- Khái niệm về lớp và đối tượng
• Đối tượng (Object): vật,người,… cụ thể
• Đối tượng = Properties + Methods
• Lớp (class): Mô hình (template) mô tả cho 1
nhóm đối tượng Đối tượng là 1 hiện hữu,
thực thể (instance) của class.
• Một lớp có thể là lớp con (derived class- lớp
dẫn xuất, lớp thừa kế, lớp mở rộng-extend)
của 1 lớp khác Quan hệ cha-con
• Class Hierarchy- Phân cấp các class:Cấu
trúc 1 lớp cùng các lớp con của nó (tree)

4
3.2- Cú pháp khai báo class
• Khai báo 1 class là khai báo một mẫu
(template) chung mô tả cho 1 nhóm đối
tượng cùng đặc tính.
• Thực thể (entity): Một biểu diễn cho một
đối tượng bao gồm properties và behaviors
Là một biểu diễn cho một đối tượng vật
lý hoặc quan niệm của tự nhiên.
• Mỗi ngôn ngữ OOP hỗ trợ khác nhau về
cách khai báo class cũng như các hỗ trợ các
kỹ thuật OOP khác nhau.

5
Cú pháp khai báo class trong Java
class CLASSNAME extends FATHERCLASSNAME
{ DataType1 Property1 [=Value];
DataType2 Property1 [=Value];
CLASSNAME (DataType Arg,…) // constructor
{… }
[Modifier] DataType MethodName( DataType Arg,…)
{ … }
}
public - private- protected : giống C++
final : Không cho phép con mở rộng( override)
Không có modifier : Mặc định là friend, cho phép các
đối tượng thuộc các class cùng package truy cập

