
1
TIN HỌC CHUYÊN NGÀNH DÀNH CHO KHOA CƠ ĐIỆN
LẬP TRÌNH TÍNH TOÁN TRONG MATLAB
SỐTIẾT: 45 (30 LÝ THUYẾT + 15 THỰC HÀNH)
1. Sách, giáo trình chính:
-Lập trình Matlab và ứng dụng, Nguyễn Hoàng Hải - Nguyễn Việt
Anh, NXB Khoa học và kỹthuật
-Bàigiảng LẬP TRÌNH TÍNH TOÁN TRONG MATLAB - Đỗ ThịMơ
2. Sách tham khảo
-Matlab for engineers, Adrian Biran - Moshe Breiner, Addision Wesley
Publishing Company.
-Cơ sởMatlab & ứng dụng, Nguyễn Hữu Tình-Lê Tấn Hùng- Phạm Thị
Ngọc Yến-NguyễThị Lan Hương, NXB Khoa học và kỹthuật
- Matlab & Simulink, Nguyễn phùng Quang, NXB Khoa học và kỹthuật
3. Giáo viên: Đỗ Thị Mơ -Bộmôn Công nghệphần mềm
Email: dtmo@hau1.edu.vn
Chương 1: Giớithiệu chung
1. Không gian làm việccủaMatlab
Cửasốlệnh củaMatlabcódấumời(dấunhức) là dấu>>. Tại
đây ta có thểgõ vào các lệnh củaMatlabhoặc gõ các biến.
Những lệnh hoặcbiếnđượclưu trong không gian làm việccủa
Matlab và có thểđượcgọilạikhitacần. Dùng các mũitên(↓↑ )
để chọncáclệnh, có thểcắt, copy, dán và sửachữa dòng lệnh.
Ví du:
>> X=2
X=
2
>> A=’XIN CHAO’
A=
XIN CHAO
Nếu ta không nhớtên biến, ta có thểyêu cầu Matlab cho danh
sách các biến bằng cách đánh lệnh who từdấu nhắc lệnh.
>>
w
ho

2
2. Biến
* Tên biến: Tên biến là một dãy kí tự đượcbắt đầu bằng chữ
cái, có độ dài tối đa là 31 kí tự, bao gồmcácchữcái, chữsốvà
dấu gạch dưới ( _ ), có phân biệtchữhoa và chữ thường.
Ví dụ: x ; a12 ; b_a
Có thểgán giá trịcho tên biến bằng cách viết:
Tên_biến = biểuthức
Ví dụ:
>> x=20
>>a12=4
>>A12= ‘ABCD’
* Matlab có các biếnđặcbiệtđược cho trong bảng sau:
1−
Sốlớnnhấtcóthểđượccủasốthựcrealmax
Sốnhỏnhấtcóthểđượccủasốthựcrealmin
Sốcác đốisốhàm đưaranarout
Sốcác đốisốđưavàohàmđượcsửdụngNargin
i=j=
i hoặcj
Dùng để chỉsốkhông xác định nhưkếtqẩucủa0/0NAN hoặcnan
Để chỉsốvô cùng nhưkếtquảcủa1/0Inf
Sốcủa phép toán sốthựcFlops
Sốnhỏnhất, nếucộng thêm 1 sẽđượcsốnhỏnhấtlớnhơn1Eps
π= 3.1415
Pi
Tên biếnmặcđịnh dùng để trảvềkếtquảAns
Giá trị
Các biếnđặc
biệt

3
Các biếnđặcbiệtởtrên có sẵngiátrị, nếu ta thay đổigiátrịcủanóthìgiátrị
ban đầusẽmấtchođếnkhitakhởiđộng lại Matlab thì nó mớitrởlạigiátrị
ban đầu. Không nên thay đổigiátrịcủacácbiếnđặcbiệt.
Ví dụ:
>> i
ans =
0 + 1.0000i
>> j
ans =
0 + 1.0000i
>> i*i
ans =
-1
>> pi
ans =
3.1416
>> eps
ans =
2.2204e-016
>> realmin
ans =
2.2251e-308
>> realmax
ans =
1.7977e+308
3. Xoá các biếntrongkhônggianlàmviệc
Để xoá các biếntadùnglệnh clear ,có các cách sau:
-Xoámộtbiếnclear tên_biến
>> clear x
- Xoá nhiềubiếnclear tên_biếm1 tên_biến2
>> clear a b c
-Xoámộtnhómbiến tên trùng nhau mộtsốkí tự: clear a* % xoá các
biếncótênbắtđầulàa.

4
-Xoátấtcảcác biến trong không gian làm việc: clear
Dùng lệnh trên tấtcảcác biếnbịxoá không khôi phụcđược, do
vậytaphảithậntrọng khi dùng nó.
4. Câu gải thích và sựchấm câu
* Câu giảithích: Câugiảithíchđượcviếtsaudấu%
>> a=100 % a nhậngiátrị100
* Có thểviết nhiềulệnh trên một dòng, chúng đượcngăncách
bởidấuphẩyhặcdấuchấmphẩy. Dấuphẩylà yêucầuhiển
thịkếtqủa trên màn hình, còn dấuchấmphẩylàkhônghiểnthị
kếtquảtrên màn hình.Ví dụ:
>> A=2,B='abcde',x=456.32;y='mnopq'
A =
2
B =
abcde
y =
mnopq
* Dùng dấu ba chấm ( . . . ) viết sau phép toán đểchỉcâu lệnh được
tiếp tụcởhàng dưới. Không dùng dấu ba chấm cho các trường hợp khác, hay
cho câu giải thích.
>> x=10,y=20
x =
10
y =
20
>> z=x+...
y
z =
30
5. Các phép toán sốhọc
Các phép tính sốhọccủa Matlab được cho trong bảng sau :
2^3^Phép luỹthừa
4/2=2 hoặc 2\4=2/ ( chia trái) ,\ (chia phải) Phép chia
3*5*Phép nhân
8-2-Phép trừ
5+4+Phép cộng
Ví dụKí hiệu
Phép tính

5
Các phép tính trên có mức độ ưu tiên như sau :
1. Phép luỹthừa.
2. Phép nhân, phép chia
3. Phép công, phép trừ.
>> x=2+10/5+4^2-6*2
x =
8
6. Sốphức
Một trong các ưu thếcủaMatlablàlàmviệcvớisốphức. SốphứccủaMatlab
được định nghĩa theo nhiều cách.
* Cách 1 : Chèn kí tựi hoặc j vào phần ảo.
>> c1=1+3i
c1 =
1.0000 + 3.0000i
>> c1=2-4j
c1 =
2.0000 - 4.0000i
* Cách 2 : Dùng căn bậchaicủasốâm.
>> c2=3+sqrt(-1)
c2 =
3.0000 + 1.0000i
>> c2=4-sqrt(-4)
c2 =
4.0000 - 2.0000i
* Cách 3 : Dùng biểuthức*i hoặc*j
>> c3=2-sin(1)*j
c3 =
2.0000 - 0.8415i
>> c3=3+cos(1)*i
c3 =
3.0000 + 0.5403i
>> c3=4+2*i
c3 =
4.0000 + 2.0000i
>> c3=4+(6/3)*i
c3 =
4.0000 + 2.0000i

