
CHƯƠNG 2
ÁP SUẤT VÀ CHUYỂN ĐỘNG
CỦA KHÍ TRONG LÒ
TS. Lê Kiều Hiệp
Nhóm chuyên môn Kỹ thuật Nhiệt, Khoa Năng lượng Nhiệt
Phòng 703, thư viện TQB, ĐT: (024) 38.692.333
Email: hiep.lekieu@hust.edu.vn
LÒ CÔNG NGHIỆP
51

Phương trình Bernoulli đối với khí lò
• Phương trình thủy tĩnh đối với không khí và khói lò
Viết cho không khí và khói lò
Nếu có kênh nối duy trì áp suất tại đáy lò bằng áp suất bên ngoài
52
0
pp ρgz=−
z
0
Không khí Khói
lò
0kk kk kk
pp ρ gz=−
0k k k
pp ρ gz=−
00kk k
pp=
( )
k kk kk k
pp ρ ρ gz− = −
z
p0
p0 - ρkgz ρkgz
p0
p0 - ρkkgz ρkkgz
Trong lò công nghiệp
không gian lò điền đầy
bằng khói nóng, ρkk > ρkk
→ Nếu đáy lò cân bằng áp
với môi trường thì theo
chiều cao xuất hiện cột áp
dư → Khí lò bị phì ra
ngoài qua khe hở, cửa
thao tác ra ngoài
p0

Phương trình Bernoulli đối với khí lò
• Phương trình thủy tĩnh đối với không khí và khói lò
Viết cho không khí và khói lò
Nếu có kênh nối duy trì áp suất tại đáy lò bằng áp suất bên ngoài
53
0
pp ρgz=−
z
0
Không khí Khói
lò
0kk kk kk
pp ρ gz=−
0k k k
pp ρ gz=−
00kk k
pp=
( )
k kk kk k
pp ρ ρ gz− = −
z
p0
ρkgz p0
ρkkgz
Trong lò công nghiệp
không gian lò điền đầy
bằng khói nóng, ρkk > ρkk
→ Nếu đỉnh lò cân bằng
áp với môi trường thì
theo chiều cao xuất hiện
áp suất chân không →
Không khí bị hút vào qua
khe hở, cửa thao tác
p0

Ví dụ tính toán tĩnh học khí lò
• Khối lượng riêng khói lấy xấp xỉ bằng không khí
• Cột áp tĩnh tương đối: pk - pkk
54
toC 0 500 1000 1500 2000
k1,29 0,456 0,276 0,199 0,155
0
1
k
ρ
ρβt
=+

Ví dụ tính toán tĩnh học khí lò
•Tìm sự phân bố áp suất tĩnh (tương đối) theo chiều cao không gian
buồng lò (khi cắt nhiên liệu và đóng kín van) và biểu thị đồ thị.Mặt phẳng
trung tính 0 cách sàn lò 1m
55

