
1
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
Tầng liên kếtdữliệu
Chứcnăng củatầng liêt kếtdữliệu(DLL)
ĐịachỉMAC và tính chất
Phương pháp framing
Điềukhiểnluồng
Kiểmsoátlỗi
Các giao thứccủatầng liên kếtdữliêu: HDLC và PPP
Bridge: transparent và sourouting
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
Chứcnăng củatầng liên kếtdữliệu
9Khảnăng truyền khung tin cậytrênđường liên kếtvật lý không tin cậy
Application
Layer
Presentation
Layer
Session
Layer
Transport
Layer
Network
Layer
Data Link
Layer
Physical
Layer
Source node
Network
Layer
Data Link
Layer
Physical
Layer
Application
Layer
Presentation
Layer
Session
Layer
Transport
Layer
Network
Layer
Data Link
Layer
Physical
Layer
Destination node
Intermediate node
Packets
Frames
Bits

2
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
oDestination address
Single
Group
Broadcast: 11…11
oAddresses
Local or global
oGlobal addresses (2
46
possible)
First 24 bits assigned to vendors (OUI)
Next 24 bits assigned by vendors
CISCO: 00-00-0C
3COM: 02-60-8C
9ĐịachỉMAC và tính chất: IEEE 802.3 MAC Frame
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
Phương pháp Framing
9DLL tổchức bit stream thành các frame
9Bắtđầuvàkết thúc củaframe đượcxácđịnh: Character count, control
character, flag, …
9Character count
oSốký tựđượcchỉra trong vịtrí xác định của header
o Bên nhậnđếmsốký tựđểxác định nơikết thúc frame
oVídụ: DDCMP (Digital data comm. message protocol)

3
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
9Control character
oMỗiframe bắtđầuvàkết thúc vớichuỗikýtựđặcbiệt
Ví dụ: bắtđầuvới DLE STX (data link escape start of text) và
kết thúc với DLE ETX (end of text)
oPhầndữliệuphảilàsốnguyên lầncáckýtự
oCharacter stuffing: chèn DLE trướcmỗikýtựDLE trong dữliệu,
ngănchặnkhảnăng xuấthiệncáckýtựbắtđầuvàk
ết thúc xuất
hiện bên trong frame
Ví dụ: BISYNC
STX: 0x02, ETX: 0x03
DLE: 0x01 (non-printable)
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
9Flagging
oMỗiframe bắtđầuvàkết thúc bằng chuỗikýtựđặcbiệt – flag
o Flag byte: 01111110 (0x7E)
oPhầndữliệucủa frame có thểchứasốbit bấtkỳ
oBit stuffing: chèn bit 0 vào sau mỗichuỗi 5 bit 1 liên tiếp
oVídụ: SDLC, HDLC, LAPB
01111110111101011111011110111110001111110
Flag FlagFrame

4
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
Điềukhiểnluồng (flow control)
9Khái niệmđiềukhiểnluồng
oKíchthướcbộđệmđêlưugiữcác frame nhậnđượcbi giớihạn
oTrànbộđệmcóthểxảyranếutốcđộ xửlý tại phía thu chậmhơn
tốcđộ truyềnframe
oĐiềukhiểnluồng ngănchặntrànbộđệmbằng cách điềukhiểntốc
độ truyềndẫntừphía phát (Tx) đến phía thu (Rx)
o Các phương pháp phổbiến:
X-ON/X-OFF
Stop and wait
Sliding window
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
Transmitter Receiver
X-OFF
9X-ON/X-OFF
oRx truyền X-OFF (DC3) nếubộđệmđầy
oTxdừng truyền khi nhậnđược X-OFF
oRx truyền X-ON (DC1) khi bộđệmđượcgiải phóng
oTxbắtđầutruyềnlạikhinhậnđượcX-ON
oCóthểsửdụng các frame RR (Receive Ready) và RNR (Receive
not Ready)
oNếusốbit trong bộđệmvượt quá ngưỡng 2t
prop
·R, X-OFF được
gửitớiTx
oPhương pháp: Stop-and-wait, sliding window
X-ON
Threshold

5
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
oStop-and-wait
Tx ngừng truyền frame tiếp theo cho đến khi nhậnđượcACK
từRx
Rx truyền frame ACK khi đãsẵn sàng nhận frame tiếp theo
Đơngiản, nhưng không hiệuquảkhi trễđáp ứng đường
truyềnlớn
Data
Data
ACK
ACK
Tx Rx
t
frame
t
prop
T
12a
1
t2t
t
U
frameprop
frame
+
=
+
=
Utilization:
R / L
v / d
t
t
a
frame
prop
==,
Satellite link: t
prop
= 270 ms, L = 500 byte
R = 56 kbps
Î
t
frame
= 4/56 = 71 ms,
Î
a = t
prop
/ t
frame
= 270/71 = 3.8,
Î
U = 0.12 = 12% của 56 kbps
Short link: t
prop
= 5 µs, L = 500 byte
R = 10 Mbps
Î
t
frame
= 4k/10 M = 400 µs,
Î
a = t
prop
/ t
frame
= 5/400 =0.012
Î
U = 0,98 = 98% của 10 Mbps
Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
1/2007 Chương 3
Chương 3. Kếtnốimạng ởlớp2 -tầng liên kếtdữliệu
o
Sliding window
Window W
S
bằng kích thướcbộđệmcủa bên nhậncóthểsử
dụng để nhận các frame liên tiếptừTx không cầnACK
Có thểtránh hiệntượng tràn bộđệmcủaRx
PhảichọnW
S
lớnhơn a (delay of bandwidth)
0123456701234567
0123456701234567
0123456701234567
0123456701234567
0123456701234567
0123456701234567
0123456701234567
0123456701234567
F0
F1
F2
ACK3
ACK7
F3
F4
F5
F6
System A System B

