47
NỘI DUNG
Chương 1: Tổng quan về ngôn ngữ C
Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
Chương 3: Cấu trúc lập trình trong C
Chương 4: Mảng và chuỗi kí tự
Chương 5: Hàm
Chương 6:Kiểu con trỏ
Chương 7: Kiểu cấu trúc
Chương 8: Kiểu tập tin
14/05/2024 Copyright by SOICT
NỘI DUNG
48
NỘI DUNG
Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C
Biểu thức trong C
Các phép toán trong C
Một số toán tử đặc trưng
Nội dung
49
CÁC KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
TRONG C
Kiểu dữ liệu Ý nghĩa Kích thước Miền dữ liệu
unsigned char Số nguyên không
dấu
1 byte 0 255
char Kí tự;
Số nguyên có dấu
1 byte -128 127
unsigned int Số nguyên không
dấu
2 byte 065.535
short int Số nguyên
có dấu
2 byte -32.76832.767
int Số nguyên
có dấu
2 byte -32.76832.767
Các kiểu dữ liệu chuẩn trong c
Có 4 kiểu dữ liệu cơ bản trong C là: char, int,
float, double.
50
CÁC KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
TRONG C
Kiểu dữ liệu Ý nghĩa Kích thước Miền dữ liệu
unsigned long Số nguyên không
dấu
4 byte 0 4,294,967,295
long Số nguyên có dấu 4 byte -2,147,483,648
2,147,483,647
float Số thực dấu phẩy
động,
độ chính xác đơn
4 byte 3.4E-38
3.4E+38
double Số thực dấu phẩy
động,
độ chính xác kép
8 byte 1.7E-308
1.7E+308
long double Số thực dấu phẩy
động,
10 byte 3.4E-4932
1.1E+4932
Các kiểu dữ liệu chuẩn trong c
51
CÁC KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
TRONG C
Khai báo biến
Một biến trước khi sử dụng phải được khai báo
Cú pháp khai báo:
kieu_du_lieu ten_bien;
Hoặc:
kieu_du_lieu ten_bien1, …, ten_bienN;
Ví dụ:
//Khai báo biến x là một số nguyên 2 byte có dấu
int x;
// Khai báo các biến y, z là các số thực 4 byte
float y,z;
// Sau khi khai báo, có thể sử dụng
x = 3; y = x + 1;
Các kiểu dữ liệu chuẩn trong c