ĐI CƯƠNG
V CC PHƯƠNG PHP
PHÂN TCH HIỆN ĐI
ĐI CƯƠNG V CC PPPT HIỆN ĐI
Đối tượng
nghiên
cứu
Tương tác
Đại
lượng
vật lý Khảo
sát
Tương
tác
Định
tính
Định
lượng
PP PHÂN TCH
PHỔ NGHIỆM PP PHÂN TÍCH
ĐIỆN HÓA PP PHÂN TÍCH
SẮC KÝ
PPPT PHỔ NGHIỆM
( PP PT m kt quả
khảo sát c thđược
biu din dưi dạng
ph )
PP
CNG
HƯNG T
PHƯƠNG
PHP
ĐO CHIT
SUT, Đ
PHÂN CC
PP QUANG PHỔ
(QUANG HC)
PHT X HP THU TN X
- nguyên t (ngn
la, lò graphite…)
-phát xạ lân quang
-phát xạ hunh quang
- nguyên t (ngn la…)
- Phân t :
* Thy được Visible VIS
* T ngoại Ultra Violet UV
* Hng ngoại Infrared Red IR
-ph tán xạ t
hợp
CC PPPT PHỔ NGHIỆM
PP KHI PHỔ
BIU DIN KT QU
VAI TR CA PHƯƠNG PHP PHÂN TCH PHỔ:
- Xác định các vi tạp cht khác nhau trong các cht
c đ tinh khit cao, các kim loại him, các hợp
kim…
- Đ nhạy cao (10 - 6 – l0 – 7 % )
TR S ĐO (Đ HP THU A, Đ TRUYN SUT
THOC DƯI DNG TN HIỆU GI L PHỔ)
PPPT PHỔ NGHIỆM
CC PP PHÂN TCH ĐIỆN HÓA
CC PP PHÂN TCH
ĐIỆN HÓA
PP ĐO Đ
DN ĐIỆN
PP VOLT -
AMPERE
PP DA VO
ĐO ĐIỆN THPP ĐIỆN PHÂN V
ĐO ĐIỆN LƯNG
- PP trc tip
- PP chun đ đ
dn
- PP chun đ vi
dòng cao tn
- PP cc ph
(dòng xoay chiu, dòng
mt chiu, cc ph
xung…),
- chunđ ampere
- PP đo thtrc
tip:
* đo pH
* chn lc ion
-PP chun đ
đin th
-PP đin khối
lượng
- PP ni đin phân
- PP đo đin lượng