Bài ging môn hc: QUN TR MNG
S tín ch: 3
S tiết: 60 tiết
(30 LT + 30 TH)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
GV: ThS. Nguyn Th Phong Dung
Email : ntpdung@ntt.edu.vn
Chương 3:
QUN TRC ĐI TƯỢNG MNG
TRONG AD-DS
1
NI DUNG
Qun tr User account trong AD-DS.
User Profile và Home Folder.
Qun tr đối tượng Group.
Qun tr đối tượng Computer.
T chc qun lý bng Organization Unit (OU).
Nhượng quyn qun tr OU cho User.
Các tình hung t chc qun tr mng thc tế
2
Qun tr User account trong AD-DS
Đi tượng User:
User: là tài khon người dùng (gm User name / password)
Mi người dùng s hu mt tài khon truy cp riêng.
Qun lý người dùng chính là qun lý tài khon ca h.
Các loi tài khon Users:
Local User:
Tài khon người dùng thuc ni by tính nào đó.
Ch dùng đăng nhp vào chính máy tính đó.
Domain user:
Tài khon người dùng thuc min qun tr.
Có th dùng đăng nhp vào tt c các máy tính thuc min.
Phân quyn truy cp tài nguyên máy tính t min.
3
Qun tr User account trong AD-DS
To Domain User trong AD-DS:
Domain User có th được to t nhiu loi công c:
Dùng Active Directory Users and Computers (ADUC)
Dùng Active Directory Administrative Center (ADAC).
Dùng công c dsadd trên Command line.
Dùng giao din lnh Windows PowerShell.
Mt s lưu ý v tên User::
User name: không dùng khong trng (space), không ký t đặc bit.
UPN (User Principal Name): tên định danh ca user, bao gm:
<user_name>@<domain_name> (ví d: ThanhNV@abc.vn)
Display name: tên hin th trong danh mc qun tr (Directory), thông
thường là “First name + Last name” = Full name.
4
Qun tr User account trong AD-DS
Kho sát các thuc tính ca User account:
Account properties:
User must change
password at next logon
User cannot change
password.
Password never expires.
Logon Hour: qui định
thi gian user được phép
đăng nhp.
Logon To: ch định máy
tính mà user được phép
đăng nhp
5