

ĐNH NGHIÃỊ
PAPm (áp l c m ch máu ph i trung bình): 14 ự ạ ổ + 3 mmHg ( bình thưng )ờ
PVR (kháng l c m ch máu ph i): 67 ự ạ ổ + 23 dynes.sec.cm -5 (bình thưng )ờ
CAO ÁP PH IỔ : PAPm > 25 mmHg lúc ngh ỉ
> 30 mmHg lúc g ng s c ắ ứ
PHÂN LO I Ạ
THEO NGUYÊN NHÂN
Tăng áp ph i nguyên phátổ : t n t i ngay sau sanh , nguyên nhân không ồ ạ
rõ ràng , đã l ai tr nh ng nguyên nhân gây tọ ừ ữ ăng áp ph i th phátổ ứ
Tăng áp ph i th phátổ ứ :x y ra sau th i k sả ờ ỳ ơ sinh, do b nh lý tim, ph i,ệ ổ
ho c k t h p c hai.ặ ế ợ ả

.


PHÂN LO I THEO MÔ B NH H CẠ Ệ Ọ
T t c các th tấ ả ể ăng áp ph i mãn ổđu bi u hi n phì ềểệ đi trung m c ạ ạ
cơ trơn m ch máu và tạăng sinh n i m c m ch máu ộ ạ ạ
Plexogenic pulmonary vasculopathy: b nh m ch máu, không ệ ạ
ph i là b nh c a nhu môả ệ ủ
Hypoxic pulmonary vasculopathy : s thay ựđi m ch máu x y ổ ạ ả
ra trong th i gian dài gi m oxy máu ờ ả
Congestive pulmonary vasculopathy: t c ngh n ắ ẽ đưng ra c a ờ ủ
tĩnh m ch và phù ph i ạ ổ
Embolic pulmonary arteriopathy: b nh huy t kh i gây t c ệ ế ố ắ
m ch, thạ ư ng ờđưc xác ợđnh b ng huy t kh i m i ị ằ ế ố ớ

