Vũ Chí Hiếu hieuvc@gmail.com
Giới thiệu HTML Cấu trúc tài liệu HTML Các tag cơ bản Các tag danh sách Tag liên kết Tag kẻ bảng Tag hình ảnh
2
HTML (HyperText Markup Language): Ngôn ngữ
đánh dấu siêu văn bản
Là một ngôn ngữ để xây dựng trang web Chứa các thành phần định dạng để báo cho trình
duyệt biết cách hiển thị một trang web
Trang web có 2 thành phần chính
◦ Dữ liệu trang web (văn bản, âm thanh, hình ảnh,…) ◦ Các thẻ HTML (tag) đùng để mô tả cách thức dữ liệu hiển
thị trên trình duyệt
Phần mở rộng: .html, .htm
3
4
Cấu trúc
Dữ liệu
Tên tag thường mang tính gợi nhớ
Đôi khi không cần tag đóng:
,
Cú pháp chung
Dữ liệu
5
Lưu ý:
◦ Giá trị của thuộc tính nên đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc
nháy kép
◦ Không phân biệt chữ HOA/thường ◦ Trình duyệt bỏ qua các khoảng trắng thừa, dấu ngắt dòng
6
7
: Định nghĩa phạm vi văn bản HTML
: Định nghĩa mô tả về trang HTML thông tin
8
Các tag xử lý văn bản Tag hình ảnh Tag âm thanh
9
Các tag định dạng khối văn bản
◦ Tiêu đề (Heading): , , , , ,
◦ Đoạn văn bản (Paragraph):
, , , ,
◦ Đoạn văn bản (Paragraph):
, ,
◦ Đoạn văn bản (Paragraph):
◦ Đoạn văn bản (Paragraph):
◦ Danh sách (List Items):
◦ Hiển thị đúng dạng văn bản:
Các tag định dạng chuỗi văn bản◦ Định dạng ký tự: , , , ◦ Liên kết: ◦ Xuống dòng:
10
Làm sao hiển thị: “Khoa Tự Nhiên”
Dùng ký tự đặc biệt: "Khoa Tự Nhiên"
11
: Không có thẻ đóng Các thuộc tính của tag
: ◦ src: đường dẫn đến file hình ảnh ◦ alt: Chú thích cho hình ảnh ◦ position: vị trí (Top, Bottom, Middle) ◦ border: độ dày đường viền quanh ảnh (mặc định=0)
Đặt ảnh nền cho trang web
◦ Sử dụng thẻ
12
: Không có tag đóng Thuộc tính của tag : ◦ src: Đường dẫn đến file âm thanh ◦ loop: số lần lặp phát lại (loop=-1: lặp vô hạn) ◦ thường đặt trong tag của trang web Ví dụ:
13
Kiểu danh sách
Thẻ
Phần tử trong DS
Danh sách có thứ tự
Danh sách không có thứ tự
- ,
Danh sách tự định nghĩa
14
15
16
17
Cú pháp
Nội dung ◦ href: Chỉ ra URL cần liên kết tới (tương đối/tuyệt đối) ◦ Các giá trị của target:
name: Tải trang web vào frame có tên là name _blank: Tải trang web vào cửa sổ mới _parent: Tải trang web vào cửa sổ cha _self: Tải trang web vào chính cửa sổ hiện hành _top: Tải trang web vào cửa sổ mức cao nhất
Ví dụ:
18
Tên tag
Mô tả
…
Khởi tạo bảng… Tạo một dòng. Tag
phải nằm trong tag
… Tạo một ô tiêu đề. Tag
phải nằm trong tag … Tạo một ô (chứa dữ liệu). Tag
phải nằm trong tag 19
20
Thuộc tính
Mô tả
colspan
Thiết lập ô có độ rộng bằng bao nhiêu cột
rowspan
Thiết lập ô có độ cao bằng bao nhiêu dòng
background, bgcolor
Thiết lập ảnh nền/màu nền cho thẻ
,
, cellpadding
Khoảng cách từ đường viền đến văn bản trong ô
cellspacing
Khoảng cách giữa các ô trong bảng
21
22
23
Sử dụng các thẻ HTML đã học tạo bảng theo cấu trúc sau: số 5 & 7
24
25
26
Sử dụng để chuyển dữ liệu lên máy chủ
Các phần tử nhập liệu trong form
◦ Text Field ◦ Password Field ◦ Check Box ◦ Radio Button ◦ Select List ◦ TextArea ◦ FieldSet, Legend ◦ Label
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
Sử dụng NotePad để thiết kế trang web cá nhân,
trình bày các thông tin sau: ◦ Họ và tên ◦ Địa chỉ liên lạc ◦ Điện thoại ◦ Email ◦ Hình cá nhân ◦ Môn học yêu thích ◦ Website yêu thích ◦ Thời khóa biểu học tập
38
Sử dụng NotePad thiết kế trang web giới thiệu về
lớp mình, gồm các thông tin: ◦ Tên lớp, sĩ số ◦ Hình ảnh hoạt động của lớp ◦ Danh sách thành viên của lớp ◦ Địa chỉ website của lớp
39
40
Website trường học, khoa Website nhà hàng, quán cafe, tiệm bán hoa,… Website công ty nhà đất, cây cảnh, nhà sách,… Website tổ chức, câu lạc bộ, nhóm làm việc,… Website hỗ trợ học tập, học online,… Website giới thiệu các môn thể thao, trò chơi dân
gian,…
…
41
Giới thiệu về nhóm thiết kế Thông tin về chủ sở hữu website, mục đích website Thông tin về sản phẩm/nội dung cần giới thiệu Thông tin về các website tương tự Đưa hình ảnh liên quan
42
HTML
◦ Sử dụng liên kết, hình ảnh, danh sách ◦ Sử dụng table tạo layout
CSS JavaScript
43
1. Phân tích yêu cầu website: cả nhóm
Cần bao nhiêu trang web?
◦ Mục đích? ◦ ◦ Màu sắc?
2. Phác thảo sơ bộ giao diện web: 1-2 người 3. Thu thập tài liệu, hình ảnh liên quan: 1-2 người 4. Thiết kế hình ảnh giao diện (Photoshop): 1 người 5. Thiết kế giao diện web (HTML, CSS, JavaScript): cả
nhóm
6. Kiểm tra hiển thị trên các trình duyệt: cả nhóm 7. Đưa lên Internet (host)
44
45
Tài liệu liên quan
Tài liêu mới

