
Hardware Modeling - 1 - 1
Bài 1
V n đ Mô hình hoá ph n ấ ề ầ
c ng ứ
(Hardware Modeling)

Hardware Modeling - 1 - 2
VHDL là gì?
•M t t vi t t t cho m t t vi t t t khác, VHDL là t vi t t t ộ ừ ế ắ ộ ừ ế ắ ừ ế ắ
c a ủVHSIC Hardware Description Language
–Còn VHSIC là t vi t t t c a ừ ế ắ ủ Very High Speed Integrated
Circuit
•Ti p theo, chúng ta b t đu tìm hi u v xu t x và m c ế ắ ầ ể ề ấ ứ ụ
đích c a ngôn ng nàyủ ữ

Hardware Modeling - 1 - 3
VHDL - M c đích và s hình ụ ự
thành
•VHDL, tr c h t và ch y u là m t công c đ mô hình ướ ế ủ ế ộ ụ ể
hoá ph n c ng (hardware modeling)ầ ứ
–Đ mô ph ng (simulation) và t ng h p (synthesis) m ch ể ỏ ổ ợ ạ
•Chu n IEEE 1076 r t hoàn ch nh cho vi c mô hình hoá ẩ ấ ỉ ệ
thi t b , nh ng nó m i ch đnh nghĩa các tham s khái ế ị ư ớ ỉ ị ố
quát cho vi c t ng h p thi t bệ ổ ợ ế ị
•K t qu : m t mô hình ph n c ng đã cho không h n đã phù ế ả ộ ầ ứ ẳ
h p v i m t thi t k m c c ng logic đã có thông qua các ợ ớ ộ ế ế ở ứ ổ
công c và các công ngh đích (target) khác nhauụ ệ

Hardware Modeling - 1 - 4
Chu n hoá VHDLẩ
•T ch c IEEE chính th c phê chu n ch p nh n ngôn ng VHDL ổ ứ ứ ẩ ấ ậ ữ
nh là m t chu n c a h vào năm 1987, chu n IEEE 1076ư ộ ẩ ủ ọ ẩ
–Gi ng nh các chu n kác c a IEEE, chu n IEEE 1076 đc s a đi ố ư ẩ ủ ẩ ượ ử ổ
theo chu k t i thi u là 5 nămỳ ố ể
•S a đi đu tiên đc th c hi n năm 1993, và VHDL-93 hi n ử ổ ầ ượ ự ệ ệ
nay đc coi là phiên b n chính th c c a ngôn ng này, hi n ượ ả ứ ủ ữ ệ
nay b t đu xu t hi n VHDL 200X ắ ầ ấ ệ
–Tuy nhiên, h u h t các công c (tool)ầ ế ụ
đu h tr phiên b n đu tiên (VHDL-87)ề ỗ ợ ả ầ
–Các b ph n c a VHDL 200X ộ ậ ủ
đc h tr b i m t s toolượ ỗ ợ ở ộ ố
VHDL-87
VHDL-93
VHDL-2X

Hardware Modeling - 1 - 5
IEEE 1076
(modeling)
IEEE 1076
(synthesis)
Language Subsets
•Không ph i t t c các c u trúc VHDL đu có th t ng h p ả ấ ả ấ ề ể ổ ợ
đc. Ví d , ượ ụ wait for 10 ns là m t c u trúc mô hình hoá thông ộ ấ
d ng, nh ng nó không t ng ng v i và cũng không th t o ra ụ ư ươ ứ ớ ể ạ
m t ph n t m c c ng logicộ ầ ử ở ứ ổ

