ƯỜ

TR

NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C

Ạ Ọ Ẩ

PH M TP.HCM

ƯƠ

TRUY N THÔNG ĐA PH

NG TI N

(Multimedia Communication)

Giảng viên: Trần Đắc Tốt Email: tottd@cntp.edu.vn

1

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

ƯƠ

Ề MÔN H C: TRUY N THÔNG ĐA PH

NG

TI NỆ

̀

ươ

ươ

Ch

ng 1: T ng quan truyê n thông đa ph

ng ti n

̃

ươ

ư

ươ

Ch

ầ ng 2: Đ c tính, yêu c u cua d  liêu đa ph

ng ti n

̃

́

́

ươ

ư

ươ

̉ ̣

Ch

ng 3: Ca c chuân ne n d  liêu đa ph

ng tiên

̃

̀

ươ

ư

ươ

̉ ̣ ̣

Ch

ng 4: Truyê n d  liêu đa ph

ng tiên

́

̀

́

ươ

ư

ươ

̣ ̣

Ch

ng 5: Ca c  ng dung truyê n thông đa ph

ng tiên

2

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

̣ ̣

ƯƠ

ƯƠ

CH

NG

NG 1: T NG QUAN ĐA PH TI NỆ

Các khái ni m.ệ

ứ ươ ệ ụ Các  ng d ng đa ph ng ti n.

ệ ố ạ ươ ệ Phân lo i các h  th ng đa ph ng ti n.

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

3

ữ ứ ủ ề ươ ử Nh ng thách th c c a x  lý và truy n thông đa ph ệ ng ti n.

M C ĐÍCH – YÊU C U

ớ ệ ơ ả ệ ề ̣ ́ Muc đi ch: Gi

i thi u các khái ni m c  b n v ệ ể ả ươ ng ti n chuy n t i thông tin (media),

ề ươ ng

Ph ử X   lý  (computing)  và  truy n  thông  (communication)  đa  ph ệ ti n (multimedia), ệ ệ ố ươ ụ ứ ạ ệ ng ti n

Khái ni m,  ng d ng và phân lo i các h  th ng đa ph (Multimedia system). ầ ề ơ ả ệ ắ

ữ ệ ươ ữ Yêu c u: Sinh viên n m v ng các khái ni m c  b n v ệ ng ti n,

ử ươ ệ ng ti n.

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

4

D  li u đa ph ề X  lý và truy n thông đa ph Ứ ệ ố ụ ươ ệ ạ ng d ng và phân lo i các h  th ng đa ph ng ti n.

ƯƠ

ƯƠ

CH

NG

NG 1: T NG QUAN ĐA PH TI NỆ

Các khái ni m.ệ

ứ ươ ệ ụ Các  ng d ng đa ph ng ti n.

ệ ố ạ ươ ệ Phân lo i các h  th ng đa ph ng ti n.

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

5

ữ ủ ứ ề ươ ử Nh ng thách th c c a x  lý và truy n thông đa ph ệ ng ti n.

Các khái ni mệ

ươ ề ậ ớ ể ả ể ể ệ Đ  c p t i các ki u thông tin hay các ki u chuy n t i thông ng ti n:

Ph tin.

̃ ệ ủ ộ ượ N i dung và ý nghĩa c a thông tin đ c chuy n t ể ả i

ươ ộ ậ ng ti n ti nh:  Ph ờ ớ đ c l p v i th i gian.

ự ủ ượ ể Ý nghĩa và s  chính xác c a thông tin đ c chuy n

ộ ờ Ph ả t ệ ươ ng ti n đ ng:  ộ ụ i ph  thu c th i gian.

ượ ươ ệ ươ ệ ộ ng ti n đ ng còn đ ọ c g i là ph ng ti n liên t c ụ  ho c ặ ph ng ti n

ệ ươ Ph ờ ẳ đ ng th i.

ệ ố ươ ệ H  th ng đa ph ng ti n:

ộ ệ ể ơ ươ ệ ề ạ ng  ti n  truy n  đ t

ố ượ ọ ề M t  h   th ng  có  th   thao  tác  nhi u  h n  m t  ph ươ ệ ố c g i là h  th ng đa ph thông tin đ ộ ệ ng ti n.

ọ ệ

ươ ả ộ ệ ố ộ ề ạ ệ ố ươ ng ti n là h  th ng có  ạ ệ ng ti n truy n đ t thông tin đ ng d ng

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

6

ỹ ị Trong môn h c này ta đ nh nghĩa h  th ng đa ph ấ kh  năng thao tác ít nh t m t ph ậ ố k  thu t s .

Các khái ni m(tt)

ề ng  ti n  (multimedia  information):

ể ả ấ ớ ộ ự ổ ợ S   t ệ ươ ộ ệ ươ ng  ti n  chuy n  t i  thông  tin  v i  ít  nh t  m t  ph h p  nhi u  ng  ti n  đ ng

ệ ậ ố ể ạ Thông  tin  đa  ph ươ ki u  ph ỹ (d ng k  thu t s ).

ệ ố ứ ươ ồ ệ ủ Ch c năng chính c a h  th ng đa ph ng ti n g m:

ậ Thu nh n (capture),

ạ T o ra (generate),

ư ữ L u tr  (store),

ụ ồ Ph c h i (retrieve),

ử X  lý (process),

ề Truy n (transmit)

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

7

ể ễ Bi u di n (present).

Các khái ni m(tt)

ệ ố ặ ủ ươ ệ Hai m t c a h  th ng đa ph ng ti n

ử ệ ứ ậ

ươ ư ụ ế ệ ậ ạ ồ ng  ti n  (multimedia  computing):  T p  trung  vào  các  ch c  ng ti n nh  tìm ki m, ph c h i, nh n d ng

ổ ậ ươ X   lý  đa  ph ử năng x  lý thông tin đa ph và làm n i b t.

ề ươ

ng  ti n  (communication):  T p  trung  vào  các  ch c  ậ ệ ươ ư ệ ề Truy n  thông  đa  ph ề năng truy n thông tin đa ph ứ ậ ng ti n nh  thu nh n, truy n và trình bày.

ệ ứ ể ộ ố t này không rõ ràng vì có m t s  ch c năng có th  có trong

ự ả S  phân bi c  hai.

ụ ữ ệ ứ ủ ử ư ườ ượ ng đ c dùng

Ví d : Nén d  li u là ch c năng c a x  lý nh ng nó th ề trong truy n thông tin.

ế ệ ứ ệ ố ấ ủ ươ ệ Th  h  th  nh t c a h  th ng đa ph ng ti n

ề ươ ệ ừ ộ ế ữ ệ Truy n d  li u đa ph ng ti n t m t máy tính này đ n máy tính khác,

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

8

ữ ệ ế ườ ử ụ Trình bày d  li u đ n ng i s  d ng.

Các khái ni m(tt)

ế ệ ứ ệ ố ươ ệ ủ Th  h  th  hai c a h  th ng đa ph ng ti n

ử ế ạ ả

ử ụ ư ạ ượ ươ ự ệ ậ ố c  s   d ng  trong  các  h   th ng  đa  ph

ờ Các qui trình x  lý nh  so sánh, tìm ki m, tái t o âm thanh/hình  nh th i  ng  gian  th c  và  nh n  d ng  đ ti nệ

ệ ươ ự ủ ử ệ ợ ng  lai  công  ngh   đa  ph ng  ti n  là  s   tích  h p  c a  x   lý  và

ươ =>  Trong  t ề truy n thông.

Ư ủ ố ể ể ễ ạ u đi m c a bi u di n d ng s  (digital form)

ệ ử ữ ệ ạ ỉ ố Máy tính đi n t ch  thao tác d  li u d ng s

ệ ươ ớ ươ ệ ạ ng tác v i ph ố ằ ng ti n d ng s  b ng máy tính

ự ễ D  dàng th c hi n các t ệ ử đi n t .

ế ượ ố ơ ễ ệ ầ c yêu c u, ta d  mã hoá tín hi u s  h n

ệ ươ ề N u an ninh truy n thông tin đ là mã hoá tín hi u t ng t ự .

̃ ơ ố ộ ố ố ơ ệ ố ươ t h n h  th ng t ng

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

9

ậ ệ ố H  th ng s  có đ  tin c y cao h n, ch ng nhiê u t .ự t

Các khái ni m(tt)

A 1 A 2 A 2 A 3 A 3

Transmitter

Receive r Switc h

̃ ệ ươ ủ ề ộ ự Hình 1.1: Tác đ ng c a nhiê u trong truy n tín hi u t ng t

D 1 D 2 D 3 D 4 D 5

Transmitter Switch Receiver

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

10

̃ ủ ề ệ ộ ố Hình 1.2: Tác đ ng c a nhiê u trong truy n tín hi u s

ƯƠ

ƯƠ

CH

NG

NG 1: T NG QUAN ĐA PH TI NỆ

Các khái ni m.ệ

ứ ươ ệ ụ Các  ng d ng đa ph ng ti n.

ệ ố ạ ươ ệ Phân lo i các h  th ng đa ph ng ti n.

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

11

ứ ữ ủ ề ươ ử Nh ng thách th c c a x  lý và truy n thông đa ph ệ ng ti n.

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ệ ề ả ự ng ti n làm gia tăng hi u qu  truy n thông khi có s

ệ ề ữ ệ ươ Dùng d  li u đa ph ặ ủ tham gia c a hai ho c nhi u giác quan.

ỗ ợ ươ ườ ế ề ứ ng ti n làm tăng  c ổ i trong t ườ ả ng  kh   năng giao ti p  ả  ch c và qu n lý thông tin có nhi u

ươ ệ ử ề X  lý và truy n thông đa ph ườ i ­ máy và h  tr  con ng ng ể ki u ph ng ti n.

ườ ử ụ ề ặ ệ i  s   d ng  nhi u  giác  quan  đ c  bi t  là

ớ ế Khi  giao  ti p  v i  nhau,  con  ng ị thính giác và th  giác.

ệ ề ươ ủ ự ệ ờ ng ti n là nh  vào s  tham gia c a

ị ả ủ Hi u qu  c a truy n thông đa ph thính giác và th  giác.

ệ ố ử ễ

ườ ố ắ ế ể ề ự ệ ấ ả ộ

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

12

i c  g ng phát tri n ngành vi n thông và các h  th ng x  lý thông  i quy t các v n đ : băng thông, đ  trung th c và hi u qu  trong  ớ Con ng ể ả tin đ  gi ế giao ti p v i nhau.

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ễ ự Trong lĩnh v c vi n thông

ộ ươ ệ ư

ơ ạ ệ ử ụ ượ ề ng ti n truy n thông nh : Đi n tín,  c phát minh và s  d ng

Trong h n m t trăm năm qua các ph ề ệ đi n tho i, Fax, phát thanh và truy n hình đã đ ộ r ng rãi.

ả ừ ệ ộ ạ ể  xa đã phát tri n và mang l ệ i hi u

ầ ả ấ ớ ề ạ G n đây, đi n tho i có hình, h i th o t qu  r t l n trong truy n thông

ố ệ ố ử ằ

ự ử Trong lĩnh v c x  lý thông tin ề ữ ệ ỉ ề ộ M t cách truy n th ng, các h  th ng x  lý thông tin b ng máy tính ch  đ   ậ ớ ể c p t ữ ố i ki u d  li u là ch  s .

ạ ữ ệ ư ồ ầ ạ ượ c tích

ử ợ 10 năm g n đây các lo i d  li u nh :  đ  ho , audio và video đ ệ ố h p trong các h  th ng x  lý thông tin.

ể ạ ố ộ

ậ ử ượ ữ ệ ớ ộ ử ả i thu t x  lý tín hi u m i ệ ố ng l n và các gi

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

13

t b  l u tr  dung l ễ ớ ế ị ư ấ ữ ả Cùng v i phát tri n công ngh  s , các b  x  lý nhanh, m ng t c đ  cao,  ớ =>H p ợ thi nh t gi a vi n thông, tính toán và qu ng bá thông tin.

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ầ Xem phim theo yêu c u (Video/Movie on Demand)

ề ế ộ

ườ ụ ộ ng,  ta  xem  các  ch ể ươ ể ề ể ươ ng  trình  truy n  hình  và  chi u  phim  m t  ờ ng tác và đi u khi n th i gian đ  xem các

ươ Thông  th cách th  đ ng (không th  t ch ng trình đó).

ị ụ ượ

ớ ạ ấ ể ượ ệ ườ i  h n  nêu  trên  và  cung  c p  cho  ng ể c  phát  tri n  đ   v t  ữ i  dùng  nh ng  ti n  ích

D ch  v   Video/Movie  on  Demand  (VOD/MOD)  đ qua  các  gi khác.

ộ ư ậ ữ ủ

ượ ư c  l u  tr   trên  máy  ch   (video  ậ i  s   d ng/khách  hàng  truy  c p  các  video  này  thông  qua

ề ườ ử ụ ộ ố ạ Trong  VOD,  nhi u  b   s u  t p  video  đ server).  Ng m ng máy tính t c đ  cao.

ứ ộ ố ượ ể ấ ớ ng l n

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

14

ườ ủ ồ Thách th c c a VOD là làm sao có th  cung c p cho m t s  l ả ợ ng ờ ớ i xem đ ng th i v i giá c  h p lý.

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ủ ư ể Các  u đi m c a VOD (Video/Movie on Demand)

Ø Có th  xem phim mà không c n đ n r p. Tivi đ ộ

ể ế ạ ầ ế ố ế c k t n i đ n máy

ủ ạ ộ ố ượ ch  video thông qua m t m ng máy tính t c đ  cao.

Ø Máy  ch   video  t p  trung  và  cung  c p  các  d ch  v   cho  nhi u  ng

ủ ề ấ ị ườ i

ủ ấ ậ ậ ụ ượ ậ ộ ư ậ nên các b  s u t p c a nó r t phong phú và luôn đ c c p nh t.

ả ấ ể ặ ộ ề Ø Nhi u  ng ề i  có  th   xem  cùng  m t  phim  và  không  g p  ph i  v n  đ

̃ ̃ ườ ế ế ạ “Xin lô i, h t chô ” khi đ n r p.

Ø Có  th   xem  phim  b t  k   lúc  nào.  Có  th   t m  d ng  (pause),  đi  t ả

ể ể ạ ấ ỳ

ế ặ ạ ộ ớ ừ i  i  (backward)  ho c  tìm  ki m  m t  c nh

ệ nhanh  (fast­forward),  quay  l ặ đ c bi t trong phim.

Ø Phim ch t l

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

15

ấ ượ ượ ư ữ ướ ạ ng cao vì đ c l u tr  d ố i d ng s .

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ầ Thông tin theo yêu c u (Information on Demand)

ể ệ ố ố ệ ư ế ư Là  h   th ng  gi ng  nh   VOD,  đi m  khác  bi ữ t  chính  y u  là  IOD  l u  tr

ủ ể ề ườ ư ệ ộ nhi u ki u khác nhau c a thông tin => ng ồ ộ i dùng có m t th  vi n đ  s

và linh ho t.ạ

ườ ư ệ ấ ộ ộ Khi  ng i dùng  đ a  ra  m t  truy  v n  thông  tin  (thông qua  m t giao di n

ệ ố ẽ ế ế ặ ạ ấ trên tivi tiên ti n ho c máy tính tr m), h  th ng s  tìm ki m, l y thông tin

ượ ườ và trình bày thông tin tìm đ c cho ng i dùng.

ệ ố ấ ủ ỉ ụ ế ả ộ ọ Kh  năng quan tr ng nh t c a h  th ng là ch  m c và tìm ki m trong m t

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

16

ố ươ ấ ớ ươ ệ kh i l ng r t l n các thông tin đa ph ng ti n.

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ầ Thông tin theo yêu c u (Information on Demand)

ệ ố ề ứ ụ H  th ng IOD có nhi u  ng d ng:

Ø Ho t đ ng nh  m t b  t

ư ộ ộ ự ể ạ ộ ư ề ổ đi n bách khoa toàn th  v  thông tin t ng

quát.

Ø D ch v  cung c p báo và t p chí tr c tuy n.

ự ụ ế ấ ạ ị

ắ ị ạ ả ặ ẩ ụ Ø D ch v  mua s m t i nhà (xem s n ph m trên màn hình và đ t hàng).

ự ấ ờ ế ị ủ ể ươ ệ t,  l ch  bi u  c a  các  ph ng  ti n

Ø Cung  c p  thông  tin  d   báo  th i  ti giao thông công c ng tr c tuy n.

ự ế ộ

ượ ể ượ

ơ ấ ể ể ễ ơ

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

17

c xem là m t h  th ng IOD s  c p. WWW có th  đ ể ỗ ợ ề ế ươ ệ ộ ệ ố c  World Wide Web đ ế phát  tri n  xa  h n  đ   h   tr   tìm  ki m,  truy n  và  bi u  di n  thông  tin  đa  ph ự ng ti n tr c tuy n.

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ụ Giáo d c (Education)

ườ i ta có th  h c t

ệ ộ ứ ự ươ ệ ệ  m t cách d  dàng khi nghe, nhìn và làm vi c   nhiên ng ti n là ph ng th c t

ụ ể ạ ễ ể ọ ừ ừ ộ Ng  t ươ ớ theo m t quan ni m m i trong đó đa ph đ  đào t o và giáo d c.

ầ ế ươ ạ ả

c đây, h u h t các bài gi ng đa ph ể ệ ẽ ườ ng ti n trên các CDROM ch y  ữ i  dùng

ướ Tr ộ m t  mình  trên  máy  tính  và  không  th   chia  s   cho  nh ng  ng khác.

ổ ủ ệ ệ ộ ộ

ươ ẽ ộ ư ữ ủ

ẽ ươ ệ ạ =>  Nó  thay  đ i  khi  có  m t  máy  ch   đa  ph ng  ti n  trên  m ng  đi n  r ng,  ả máy ch  này s  cho các khách hàng chia s  b  l u tr , bài gi ng và các tài  nguyên đa ph ng ti n khác.

ư ậ ề ể ộ ợ ề i,  nó  làm  cho  nhi u

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

18

ế ậ ườ ố ắ ố ệ ọ ậ Thi ng t  l p  m t  h   th ng  nh   v y  có  nhi u  đi m  l i c  g ng h c t p.

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ụ Giáo d c (Education)

ể Các đi m l ợ i.

Ø Các bài gi ng đ

ượ ộ ố ươ ẽ ườ ọ c chia s  cho m t s  l ớ ng l n ng i h c làm cho

ọ ậ ẽ ơ ả chi phí h c t p r  h n.

Ø Thu n ti n cho ng ọ

ậ ệ ườ ọ ể ọ ọ

ấ ỳ ở ể ọ ấ ỳ ề ộ ấ ử ụ ể ờ

đâu và b t k  lúc  i h c, h  có th  h c b t k   nào  (h c  viên  s   d ng  th i  gian  di  chuy n  đ   h c  m t  v n  đ   nào  đó).

ươ ứ ể ộ c t

ộ ế ị ỗ ọ ố ch c m t cách linh đ ng đ  phù  ể ự  quy t đ nh t c

ể ượ ổ ọ ậ ng ti n h c t p có th  đ Ø Ph ư ậ ớ ợ ộ ọ ậ ọ ệ ọ ọ h p v i m i h c viên. Nh  v y m i h c viên có th  t đ  h c t p và cách h c.

Ø T

ươ ể ượ ầ ớ ế ằ ng  tác  v i  th y  giáo  có  th   đ c  thông  qua  các  giao  ti p  b ng

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

19

ằ email, b ng âm thanh và video.

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ệ ố ố ừ ầ H  th ng th y thu c t xa (Telemedecine)

ố ừ ầ xa  là  m t  ng  d ng  quan  tr ng  khác  c a  đa

ệ ụ ứ ượ ể ừ ề ườ ệ H   th ng  th y  thu c  t ươ ph ố ấ ng ti n, nh t là các tr ộ ứ ấ ợ ng h p c p c u đ ọ c đi u khi n t ủ  xa.

ữ ằ xa, t

ệ ố ệ ấ ả t c  các b nh án đ ế ượ ư ế ố ệ ế ị ượ t b  đ và thi c l u tr  b ng  c k t n i thông qua

ầ ệ ử ng ti n đi n t ươ ạ ệ ố ừ Trong h  th ng th y thu c t ơ ươ . Các c  quan y t ph ộ ng ti n. m t m ng đa ph

ệ ố ạ ộ ấ H  th ng y t ế ừ  t xa cung c p các ho t đ ng sau đây:

ư ấ ứ ử ụ ệ ở Ø T  v n t c thì b i các chuyên gia y t ế ừ  t xa thông qua vi c s  d ng

ấ ượ âm thanh và vieo ch t l ng cao.

ế ấ ỳ ệ ấ ỳ  có th  truy c p các b nh án b t k  lúc nào, b t k

Ø Các nhân viên y t  đâu trong tr

ườ ẩ ấ ở ợ ậ ể ng h p kh n c p.

ề ộ ể ặ ầ ệ ủ t c a nhóm máu

Ø Truy c p toàn c u các thông tin v  m t ki u đ c bi ơ ể ho c b  ph n trong c  th .

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

20

ậ ộ ậ ặ

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ộ ề ệ ề ả ạ Đi n tho i truy n hình và h i th o truy n hình

ố ệ ệ ề ả ạ ộ

ủ ế ệ ả ề ườ ở i

ị H   th ng  đi n  tho i  truy n  hình  (video  phone)  và  h i  th o  truy n  hình  ị  các v   (video conference) làm gia tăng hi u qu  giao ti p c a con ng trí đ a lý cách xa nhau.

ệ ố ướ ề ả ộ

ử ụ ấ ắ ề ề ể ạ c  đây  đ u  s   d ng  các  t b  chuyên dùng và m ng chuy n m ch kênh. Chúng r t đ t ti n và

ạ ượ ễ ế ầ H u  h t  các  h   th ng  h i  th o  truy n  hình  tr ế ị thi cũng không d  dàng có đ c.

ầ ượ ị

ồ ờ

ẻ ề ề ả ở ộ

ể ể ị c trang b  và video có th  hi n th   G n đây, các camera (webcam) đã đ ộ ố ạ ề trên  màn  hình  máy  tính,  đ ng  th i  truy n  thông  qua  m ng  t c  đ   cao  ử ụ ượ ể c s  d ng  phát tri n làm cho h i th o truy n hình tr  nên r  ti n và đ ổ ế ph  bi n.

ạ ề ẽ ượ ợ ệ ươ c  h p  nh t  v i  đi n  tho i  trong  t

ấ ớ ạ ượ ệ ạ ằ ng  lai  ử c  thay  b ng  “meet”  khi  s

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

21

ệ ầ ụ ệ ạ Đi n  tho i  truy n  hình  s   đ ệ g n.  Khái  ni m  “talking”  trong  đi n  tho i  đ d ng đi n tho i có hình.

ươ

ụ Các  ng d ng đa ph

ng ti n

ợ ệ Làm vi c h p tác (Cooperative work)

ẽ ỗ ợ ự ề ệ ả ộ

ộ ệ ố ợ M t h  th ng h i th o truy n hình tinh vi s  h  tr  tích c c trong làm vi c  h p tác.

ữ ộ ự

ườ ở i   cách xa nhau có th  cùng làm vi c trong m t d  án thông  ệ ổ ệ ộ ươ ệ ố ể Nh ng ng qua vi c trao đ i các thông tin đa ph ng ti n m t cách thông su t.

ọ ể ơ ở ữ ệ ậ ươ ệ ng  ti n  và  các  tài

H   có  th   truy  c p  vào  các  c   s   d   li u  đa  ph ễ ộ nguyên khác m t cách d  dàng.

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

22

ệ ố ỗ ợ ủ ụ ệ ợ ố Đây là m c tiêu cu i cùng c a h  th ng máy tính h  tr  làm vi c h p tác.

ƯƠ

ƯƠ

CH

NG

NG 1: T NG QUAN ĐA PH TI NỆ

Các khái ni m.ệ

ứ ươ ệ ụ Các  ng d ng đa ph ng ti n.

ệ ố ạ ươ ệ Phân lo i các h  th ng đa ph ng ti n.

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

23

ủ ữ ứ ề ươ ử Nh ng thách th c c a x  lý và truy n thông đa ph ệ ng ti n.

ươ

ạ ệ ố Phân lo i h  th ng đa ph

ng ti n

ệ ố ươ ượ ộ ế H  th ng đa ph ệ ng ti n đ ạ c x p m t trong hai lo i

ử ụ ộ ậ S   d ng  tài  nguyên  chuyên  d ng.  Các  thông  tin  đa

ị ớ ạ ề ệ ố H   th ng  đ c  l p:  ệ ươ ng ti n b  gi ph ụ ượ i h n và truy n thông đa không đ ỗ ợ c h  tr .

ệ ố ẽ ả

ườ ử ụ ổ ợ ể ượ ữ ề ố Chia  s   c   hai  tài  nguyên  h   th ng  và  tài  nguyên  ớ i s  d ng v i ệ ố c h  tr  truy n thông gi a các ng

H   th ng  phân  ph i:  thông tin và có th  đ nhau.

ạ ố ế ệ ễ ộ ố (ITU): ạ ơ ả B n  lo i  c   b n  các

ứ ụ ụ ố ị Phân  lo i  theo  Hi p  h i  vi n  thông  qu c  t d ch v  và  ng d ng phân ph i:

Ø D ch v  đàm tho i (convesational services),

ụ ạ ị

Ø D ch v  thông đi p (messaging services),

ụ ệ ị

Ø D ch v  thu th p thông tin (retrieval services),

ậ ị ụ

Ø D ch v  phân phát thông tin (distribution services).

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

24

ị ụ

ươ

ạ ệ ố Phân lo i h  th ng đa ph

ng ti n

ế ạ ủ X p lo i c a ITU

ế ụ ể ấ ạ ỗ ị ị

ộ ệ ố ượ ươ ấ ở ụ ITU  x p  lo i  theo  quan  đi m  c a  nhà  cung  c p  d ch  v .  M i  d ch  v   đ ủ c cung c p b i m t h  th ng t ứ ng  ng.

ạ ươ ữ T ng  tác  gi a

ị ườ ử ụ ộ ệ ố ườ ặ Các  d ch  v   đàm  tho i  (convesational  services):  ng ụ i s  d ng và ng ớ i khác ho c v i m t h  th ng:

Ø Các  d ch  v   gi a  các  cá  nhân  v i  nhau  nh   đi n  tho i  có  hình

ữ ụ ư ệ ạ ớ ị

ề ả ộ (videophone) và h i th o truy n hình (videoconference).

Ø D ch  v   giám  sát  t

ị ừ ắ ừ xa  (telesurveillance)  hay  mua  s m  t xa

ụ (teleshopping).

ự S  trao đ i các d  li u

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

25

ổ ư ệ ử ị ươ ụ ệ ệ ứ ộ ồ Các d ch v  thông đi p (messaging services):  ộ ằ đa ph ng ti n không t c thì và không đ ng b  b ng h p th  đi n t ữ ệ .

ươ

ạ ệ ố Phân lo i h  th ng đa ph

ng ti n

ế ạ ủ X p lo i c a ITU

ị ậ ấ ả t  c   các

ụ ậ ươ ụ ụ ế ể ệ Các  d ch  v   thu  th p  thông  tin  (retrieval  services):  Bao  g m  t ki u truy c p đ n các máy ph c v  thông tin đa ph ồ ng ti n.

ụ ề ặ ầ

ầ Ví  d :  Truy n  hình  theo  yêu  c u  (Video  On  Demand)  ho c  Thông  tin  theo yêu c u (information On Demand).

ị ồ ị

ủ ộ ủ ụ ụ ố Các d ch v  phân phát thông tin (distribution services): Bao g m các d ch  ủ v  phân ph i thông tin ch  đ ng c a các máy ch .

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

26

ươ ề ả ụ Ví d : Ch ng trình truy n hình qu ng bá (Tivi program broadcast).

ƯƠ

ƯƠ

CH

NG

NG 1: T NG QUAN ĐA PH TI NỆ

Các khái ni m.ệ

ứ ươ ệ ụ Các  ng d ng đa ph ng ti n.

ệ ố ạ ươ ệ Phân lo i các h  th ng đa ph ng ti n.

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

27

ữ ứ ủ ề ươ ử Nh ng thách th c c a x  lý và truy n thông đa ph ệ ng ti n.

́

́

̀

́

ư

thông đa ph ầ

ệ ố ủ ặ

̉ ử Tha ch th c cua x  ly  va  truyê n  ươ Đ c tính và yêu c u c a h  th ng đa ph

̀ ệ ng ti n ệ ươ ng ti n

ử ệ ề ờ

ữ ệ ớ ố ề ượ ng ti n có chi u th i gian đ ử ứ ề ầ

ươ ộ ố ị ề ờ c truy n, x  lý và trình bày  D  li u đa ph ụ v i  t c  đ   c   đ nh  trong  các  ng  d ng  X   lý  và  truy n  thông  yêu  c u  chính xác v  th i gian.

ụ ử ụ ề ệ ệ ng  d ng  đa  ph ng  ti n  s   d ng  nhi u  ph

ươ ệ ờ ươ ả ươ ệ ớ ng  ti n  có  liên  quan  v i  ả ng ti n ph i

ượ ọ Ứ nhau. Quan h  th i gian và không gian trong b n thân ph đ c tôn tr ng.

ườ ng ti n là d  li u tăng c ố ươ ữ ệ ữ ệ ề ệ ạ ộ

ữ ệ ướ ớ c l n) nên c n  ng (có kích th D  li u đa ph ố ệ ả ph i  nén  d   li u,  m ng  truy n  thông  t c  đ   cao  và  h   th ng  máy  tính  m nh.ạ

ệ ữ ệ

ữ ệ ệ

ươ ướ ỹ ể ỉ ụ ậ ể ả ậ ấ ạ ữ ệ ạ ả ng ti n không có cú pháp và ng  nghĩa rõ ràng. H  qu n  c  không  th   thao  tác  hi u  qu   trên  các  d   li u  này  =>  ươ ng i và nh n d ng d  li u đa ph

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

28

ữ ệ D  li u đa ph ị tr   CSDL  qui  ầ C n có các k  thu t đ  ch  m c, l y l ti n.ệ

́

́

́

̀

ư

̉ ử Tha ch th c cua x  ly  va  truyê n  ươ ố

ng ti n ươ

ủ ệ ệ ng  ti n  khái  ni m

ụ ị

̀ ệ thông đa ph ệ ầ ặ Các  đ c  tính  và  yêu  c u  c a  h   th ng  đa  ph ấ ượ “ch t l

ng d ch v ” (Quality Of Service).

ấ ụ ướ ứ ng cho các  ng d ng là h ng chính

ụ ả ệ ươ ủ ế ấ ượ ả ị Cung c p d ch v  b o đ m ch t l ệ ng ti n. y u c a công ngh  đa ph

ướ ươ ng ti n b ng

ể ử ụ ư ả ữ ệ ử ụ ứ ụ ể ằ ệ ươ ệ H ng khác, đ  s  d ng hi u qu  các tài nguyên đa ph ủ cách s  d ng các  u đi m c a d  li u và các  ng d ng đa ph ệ ng ti n.

ố ươ ệ ng ti n

29

ộ ệ ố ơ ướ ườ ề ặ ể H ng sau cùng là đ  phát tri n m t h  th ng phân ph i đa ph ứ ng ể i ta g p có nhi u thách th c h n.

́

́

̀

́

ư

̉ ử Tha ch th c cua x  ly  va  truyê n  ươ

ng ti n

ố ề

̀ ệ ự

ệ ờ t  chính  y u  c a  h   th ng  th i  th c  truy n  th ng  và  h

ự ố ố ươ ế ệ S   khác  bi th ng phân ph i đa ph

thông đa ph ệ ố ủ ệ ng ti n

ệ ố ử ụ ự ề ố ờ Các h  th ng th i th c truy n th ng là s  d ng tài nguyên chuyên dùng.

ố ệ ươ ệ ố

ư ờ ượ ủ ề ộ ng  ti n,  các  tài  nguyên  nh   th i  gian  ẽ c  chia  s

ớ ụ Các  h   th ng  phân  ph i  đa  ph c a  CPU,  b   nh   (trong  &  ngoài),  các  kênh  truy n  thông  đ ề ứ cho nhi u  ng d ng

ề ọ ủ ấ ế ế ệ ố ươ ệ V n đ  tr ng tâm c a thi t k  h  th ng đa ph ng ti n

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

30

ả ệ ố ụ ng  d ch  v   c a  ng  d ng  trong  khi  các  tài  ử ụ ủ ấ ượ ả Làm  sao  đ m  b o  ch t  l ượ nguyên c a h  th ng đ ụ ủ ứ ả ệ c s  d ng hi u qu .

CÂU H I BÀI T P

ị ệ ố ươ ả ơ ở ủ ị ệ ng ti n. Gi i thích các c  s  c a đ nh

Đ nh nghĩa h  th ng đa ph nghĩa này ?

ạ ệ ươ ễ ở ạ ố  d ng s

ệ ố ả ượ ng ti n ph i đ ươ ố ể c bi u di n  ệ ng ti n ?

ươ ử ụ

ề ể ử ụ ấ ủ ứ ạ

ệ ạ ạ T i sao thông tin đa ph trong các h  th ng phân ph i đa ph Ứ ng  ng d ng quan trong nh t c a x  lý và truy n thông đa ph ụ ệ ti n là gì?, T i sao? Các  ng d ng này có th  s  d ng trên các  máy tính tr m hi n nay không ? T i sao ?

ệ ụ ề ứ

ươ ệ ố ế ự ả ươ ệ ơ ở ng ti n, nh ng h u h t d a trên c  s   ả  các kh  năng ư ầ ng ti n. Mô t

Có nhi u  ng d ng đa ph ủ ả kh  năng chung c a h  th ng đa ph này ? ố ệ ố ươ ệ ả ạ ộ ủ ng ti n là gì ? Mô t ho t đ ng c a

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

31

ạ ạ ủ B n lo i c a h  th ng đa ph 4 lo i này ?

ƯỢ

TÓM L

C BÀI H C

ứ ươ ệ ụ Các  ng d ng đa ph ng ti n.

ệ ố ạ ươ ệ Phân lo i các h  th ng đa ph ng ti n.

Chương 1: Tổng quan đa phương tiện

32

ủ ữ ứ ề ươ ử Nh ng thách th c c a x  lý và truy n thông đa ph ệ ng ti n.

̉ Ơ CAM  N

ộ ố ộ

ượ

̣

M t s  n i dung môn hoc đ

c tham kh o t

ả ừ :

Jerry D. Gibson, Multimedia Communications, Academic Press, 2001.

̀ ̀ ̀ ươ ̉ ̣ Ba i giang Truyê n thông đa ph ơ ng tiên, ĐH Câ n Th .

33

̀ ̀ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ Ba i giang Truyê n thông đa ph ng tiên, Hoc Viên KTQS.

Q & A

Câu h i ?ỏ

Ý ki n ?ế

Đ  xu t ?

34