BÀI TẬP
u 1) Nhập số tự nhiên n và một dãy số thực x1, x2, ..., xn.
Tìm số lớn nhất và số nhỏ nht của dãy
Ðếm trong dãy có bao nhiêu số dương, bao nhiêu số âm, bao nhiêu số 0 ?
Loại nào nhiu nhất ?
u 2) Nhp một dãy số nguyên x1, x2, ..., xn. In riêng các số chẵn và các
số lẻ, mỗi loại trên một dòng.
u 3) Nhập một số nguyên dương N, xây dựng dãy số nguyên x0, x1, ...,
xn trong đó xi là sFibonaci thứ i: x0=1, x1=1, xi =xi-1 + xi-2 vi mọi i  2. In
dãy x lên màn hình.
u 4) Nhập một dãy sx1, x2,..., xn. Tính :
u 5) Nhập một dãy sbất kỳ x1, x2,..., xn.
In đảo ngược dãy đó, dụ cho dãy 1 5 3 8, in ra: 8 3 5 1.
Sắp xếp dãy tăng dần, in dãy.
Sắp xếp dãy gim dần, in dãy.
u 6) Nhập hai dãy số bất kỳ x1, x2,..., xn và y1, y2,..., yn. Xây dng dãy
thứ ba z1, z2, .., zn là tổng của hai dãy trên (zi= xi + yi), in ba dãy lên màn
hình, mi dãy trên một dòng.
u 7) Cho hai đa thức :
Pn(x) = anxn + an-1 xn-1 + ...+ a1 x + a0 (an 0 )
Qm(x) = bmxm + bm-1 xm-1 + ...+ b1 x + b0 (bm  0 )
Gọi R(x) = Pn(x) + Qm(x).
Nhập các số tự nhiên n và m, các hệ số ai và bj của hai đa thức Pn(x)
Qm(x), in bậc và các hệ số của đa thức R(x).
u 8) Nhập x thực, n nguyên dương và một mảng các hsố a0, a1, ..., an ,
rồi tính gía trị ca đa thức :
P = anxn + an-1 xn-1 + ...+ a1 x + a0 . theo sơ đồ Hoocner :
P=(...( (anx + an-1) x+ an-2)x + ...+ a1 )x + a0 .
dụ :
P = 2x4 + 3x3 - 4x2 +7x + 9
= (((2x + 3)x - 4 )x + 7)x + 9 .
u 9) Nhập một dãy sbất kỳ x1, x2,..., xn , cho biết dãy có đối xứng
không?, dãy có lp thành một cấp số cộng không?. Ví d dãy 1 3 5 4 5 3 1 là
đối xứng, dãy 1 3 5 7 là mt cấp số cộng.
u 10) Nhập một dãy sbất kỳ x1, x2,..., xn , cho biết dãy thuộc loại nào:
tăng, gim hay không tăng, không gim ?
u 11) Nhập một dãy snguyên dương x1, x2,..., xn .
Táchy x thành hai dãy:y A gm các số chẵn, dãy B gồm các số lẻ,
sắp xếp dãy A tăng dần, dãy B gim dần, in haiy A và B tn hai dòng
khác nhau.
Nối hai dãy A và B theo thứ tự đó thành một dãy duy nhất và gán trở lại
vào dãy x, in dãy x.
dụ nhp dãy x={ 5, 7, 0, 2, 1, 6, 4, 9 } thì dãy A={ 0, 2, 4, 6}, dãy B={
9, 7, 5, 1}, và x={ 0, 2, 4, 6, 9, 7, 5, 1}.
u 12) Nhập hai số m, n và hai ma trận Am,n và Bm,n . In các ma trận A,
B, C=A+2B và D=A-B lên màn hình.
u 13)
Nhập và in ma trn Am,n .
Tìm số nhỏ nhất và sln nht trong ma trận .
Tính tng của tất cả các phần tử trong ma trận.
Ðếm trong ma trận có bao nhiêu sdương, bao nhiêu số 0, bao nhiêu s
âm.
u 14)
Nhập và in ma trn Am,n
Tìm và in số lớn nhất trong từng hàng của ma trn.
Tìm và in số lớn nhất trong từng cột của ma trận.
Tìm và in số nhỏ nhất trên đường chéo chính của ma trận.
u 15) Nhập và in ma trận vuông An,n .
A có phải là ma trn đối xứng không
A có phải là ma trn đơn vị không?
(A là đối xứng nếu Aij=Aji với mi i,j =1,..., n. A là ma trn đơn vị nếu
tất cả các phần tử trên đường chéo chính đều bằng 1 và các phn tử còn lại
đều bằng 0).