
ĐNH LU T III MEN ĐENỊ Ậ
Bài 13.
gà, gen A quy đnh chân th p, gen a quy đnh chân cao. Gen BB : lông đen, gen Bb : lông đm, Ở ị ấ ị ố
gen bb : lông tr ng. Bi t gen n m trên 1 NST.ắ ế ằ
Cho gà thu n ch ng th p, tr ng lai v i cao, đen đc Fầ ủ ấ ắ ớ ượ 1. Cho F1 lai v i nhau. Xác đnh k t qu thuớ ị ế ả
đc c a phép lai.ượ ủ
Bài 14.
Khi cho lai hai gi ng cà chua thu n ch ng : Qu đ – b u v i qu vàng – tròn đc Fố ầ ủ ả ỏ ầ ớ ả ượ 1 toàn đ – ỏ
tròn. Ti p t c cho Fế ụ 1 giao ph n v i nhau Fấ ớ 2 thu đc 901 đ – tròn : 299 đ – b u : 301 vàng tròn ượ ỏ ỏ ầ
: 103 vàng b u.ầ
a. Xác đnh ki u gen c a P và vi t s đ lai t P đn Fị ể ủ ế ơ ồ ừ ế 2.
b. Cho hai cây qu đ – tròn và đ – b u Fả ỏ ỏ ầ ở 2 ti p t c giao ph n v i nhau thì Fế ụ ấ ớ 3 thu
đc t l 3 đ – tròn : 3 đ – b u : 1 vàng tròn : 1 vàng - b u.ượ ỷ ệ ỏ ỏ ầ ầ
Xác đnh ki u gen c a hai cây cà chua đó. Vi t s đ lai t Fị ể ủ ế ơ ồ ừ 2 đn Fế3.
Bài 15. Cho bò lông đen không s ng lai v i bò lông vàng có s ng Fừ ớ ừ 1 thu đc toàn lông đen có ượ
s ng. Cho Fừ1 lai v i bò ch a bi t rõ ki u gen, Fớ ư ế ể 2 thu đc 75% đen, có s ng : 25% đen, có s ng.ượ ừ ừ
1. Xác đnh ki u gen c a các bò trên và vi t s đ lai t P đn Fị ể ủ ế ơ ồ ừ ế 2.
2. Gi s ngay Fả ử 1 thu đc k t qu 32 đen, có s ng : 12 vàng, có s ng : 11 vàng, không s ng.ượ ế ả ừ ừ ừ
Xác đnh ki u gen b , m bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng n m trên các NST khác ị ể ố ẹ ế ỗ ị ộ ạ ằ
nhau.
Bài 16. Cho các th có cùng ki u gen giao ph i v i nhau thu đc Fỏ ể ố ớ ượ ở 1 :
57 th đen – lông tr n : 20 th đen – lông xù : 18 th tr ng- lông tr n : 6 th tr ng – lông xù.ỏ ơ ỏ ỏ ắ ơ ỏ ắ
Bi t r ng m i gen quy đnh m t tính tr ng và phân li đc l p.ế ằ ỗ ị ộ ạ ộ ậ
1. Xác đnh tính tr ng tr i, l n và vi t s đ lai.ị ạ ộ ặ ế ơ ồ
2. Cho th Fỏ1 màu tr ng – lông tr n lai v i th đen – lông xù. Xác đnh k t qu lai.ắ ơ ớ ỏ ị ế ả
3. Cho m t th P phép lai 1 lai v i m t th khác thu đc Fộ ỏ ở ớ ộ ỏ ượ 1 đnh lo t th có ki u hình ồ ạ ỏ ể
gi ng nhau.ố
Bi n lu n và vi t s đ lai.ệ ậ ế ơ ồ
Bài 17.
Cho cà chua thân cao, qu vàng lai v i thân th p, qu đ, Fả ớ ấ ả ỏ 1 toàn thân cao, qu đ. Cho Fả ỏ 1 lai v i ớ
nhau F2 thu đc 721 cao, đ :239 cao, vàng : 241 th p, đ : 80 th p, vàng.ượ ỏ ấ ỏ ấ
1. Bi n lu n và vi t s đ lai t P đn Fệ ậ ế ơ ồ ừ ế 2.
2. Xác đnh ki u gen và ki u hình b , m đ ngay Fị ể ể ố ẹ ể 1 đã phân tính v c hai tính tr ng trên là ề ả ạ
a. 3 : 3 : 1 : 1
b. 3 : 1
c. 1: 1: 1: 1
Bài 33. Cho hai th thu n ch ng giao ph i v i nhau, th đc có tính tr ng lông đen – tr n; th cái ỏ ầ ủ ố ớ ỏ ự ạ ơ ỏ
có tính tr ng lông tr ng – xù đc Fạ ắ ượ 1. Cho các th Fỏ1 giao ph i v i nhau đc Fố ớ ượ 2 g m 28 đen – xù :ồ
9 đen – tr n : 10 tr ng – xù và 3 tr ng – tr nơ ắ ắ ơ
a. Gi i thích quy lu t di truy n và vi t s đ lai bi t r ng m i tính tr ng nói trên do m t c p ả ậ ề ế ơ ồ ế ằ ỗ ạ ộ ặ
gen quy đnh.ị
b. Cho F1 giao ph i v i các th khác đc k t qu và ki u hình :ố ớ ỏ ượ ế ả ể
- F2 phân li : 3 : 3 : 1 : 1
- F2 phân li : 1 : 1 : 1 : 1
- F2 đng lo t có ki u hình gi ng nhau.ồ ạ ể ố
Bi n lu n và vi t s đ lai t ng tr ng h p trên.ệ ậ ế ơ ồ ừ ườ ợ
1. Cho tròn, ng t lai v i b u d c, chua, Fọ ớ ầ ụ 1 thu đc 121 tròn, ng t : 123 b u d c, chua.ượ ọ ầ ụ
Xác đnh ki u hình b , m m i phép lai.ị ể ố ẹ ở ỗ

Bài 21. lúa gen A : thân cao ; a : thân th p, B : h t dài ; b : h t trònỞ ấ ạ ạ
Bi t các gen cùng n m trên 1 NST và liên k t hoàn toàn. Tìm ki u gen, ki u hình c a b , m đ Fế ằ ế ể ể ủ ố ẹ ể 1
có s phân tính:ự
1. 320 cao, dài :108 th p, dàiấ
2. 99 cao, tròn : 200 cao, dài : 102 th p, dài.ấ
Bài 22.
Khi lai 2 th cây thu n ch ng đen - tròn, tr ng – dài lai v i nhau đc Fứ ầ ủ ắ ớ ượ 1. Ti p t c cho Fế ụ 1 giao
ph n v i nhau, Fấ ớ 2 thu đc :ượ
1 đen – tròn : 2 đen – b u d c : 1 tr ng – dài.ầ ụ ắ
1. Xác đnh ki u gen c a P và vi t s đ lai t P đn Fị ể ủ ế ơ ồ ừ ế 2.
2. Đ có t l phân li :ể ỷ ệ
1 đen – b u d c : 1 đen – dài : 1 tr ng – b u d c : 1 tr ng – dàiầ ụ ắ ầ ụ ắ
th h P có ki u gen, ki u hình nh th nào ?Ở ế ệ ể ể ư ế
Bài 23.
1. Giao ph n hai cây thu n ch ng đc Fấ ầ ủ ượ 1, F1 t th ph n thu đc Fự ụ ấ ượ 2 g m 2 ki u hình :ồ ể
752 tròn, ng t : 249 dài, chua.ọ
2. Giao ph n gi a hai cây trhu n ch ng đc Fấ ữ ầ ủ ượ 1, F1 ti p t c th ph n thu đc Fế ụ ụ ấ ượ 2 g m 3 lo i ồ ạ
ki u hình là :ể
253 tròn, chua : 504 tròn, ng t : 248 dài, ng t.ọ ọ
Xác đnh ki u gen,ki u hình c a P, l p s đ lai cho m i phép lai trên.ị ể ể ủ ậ ơ ồ ỗ
Bài 24.
m t loài đng v t hai tính tr ng lông dài, m tr ng là tr i hoàn toàn so v i lông ng n, m vàng. Ở ộ ộ ậ ạ ỡ ắ ộ ớ ắ ỡ
M i tính tr ng do 1 gen quy đnh, các gen liên k t hoàn toàn trên cùng 1 NST th ng.ỗ ạ ị ế ườ
Cho m t cá th đc có ki u hình ng n, vàng giao ph i l n l t v i 5 cá th khác nh ng đu có ộ ể ự ể ắ ố ầ ượ ớ ể ư ề
ki u hình là dài tr ng thu đc các k t qu sau :ể ắ ượ ế ả
1. V i cá th th nh t thu đc đng lo t con lai dài, tr ng.ớ ể ứ ấ ượ ồ ạ ở ắ
2. V i cá th th hai thu đc 2 ki u hình có t l ngang nhau : dài, tr ng và dài, vàng.ớ ể ứ ượ ể ỷ ệ ắ
3. V i cá th th ba thu đc 3 ki u hình có t l ngang nhau : dài, tr ng và ng n, tr ng.ớ ể ứ ượ ể ỷ ệ ắ ắ ắ
4. V i cá th th t thu đc 2 ki u hình có t l ngang nhau : dài, tr ng và ng n, vàng.ớ ể ứ ư ượ ể ỷ ệ ắ ắ
5. V i cá th th năm thu đc 2 ki u hình có t l ngang nhau : dài, vàng và ng n, tr ng.ớ ể ứ ượ ể ỷ ệ ắ ắ
Xác đnh ki u gen c a m i cá th mang lai và l p s đ lai.ị ể ủ ỗ ể ậ ơ ồ
Bài 25.
Khi lai hai cây hoa thu n ch ng c a m t loài, th h Fầ ủ ủ ộ ế ệ 1 thu đu oc đu có ki u hình hoa cánh kép, ệ ề ể
màu đ. Cho Fỏ1 giao ph n ng u nhiên v i nhau thu đc Fấ ẫ ớ ượ 2, phân tích k t qu Fế ả ở 2 cho th y 2 ấ
tr ng h p phân li theo t l sau :ườ ợ ỷ ệ
Tr ng h p 1 : 3 kép, đ : 1 đn, tr ng.ườ ợ ỏ ơ ắ
Tr ng h p 2 : 9 kép, đ : 3 kép, tr ng : 3 đn, đ : 1 đn, tr ng.ườ ợ ỏ ắ ơ ỏ ơ ắ
1. Hãy xác đnh quy lu t di truy n chi ph i m i tính tr ng theo t ng tr ng h p trên.ị ậ ề ố ỗ ạ ừ ườ ợ
2. Vi t s đ lai t ng tr ng h p.ế ơ ồ ừ ườ ợ
HOÁN V GENỊ
* HOÁN V GEN TRONG PHÉP LAI PHÂN TÍCH.Ị
Bài 26.
Cho b m t m đc có kém màu tr ng, hình b u d c giao ph i v i b m t m cái vàng, dài. Fướ ằ ự ắ ầ ụ ố ớ ướ ằ 1 sinh
ra đng lo t b m tr ng – dài. Cho b m t m đc Fồ ạ ướ ắ ướ ằ ự 1 lai phân tích.

Xác đnh k t qu lai bi t t n s hoán v f = 25%.ị ế ả ế ầ ố ị
Bài 27. m t loài th c v t m t s đc đi m c a qu đc quy đnh b i các gen : Ở ộ ự ậ ộ ố ặ ể ủ ả ượ ị ở
A : ng t ; a : chua ; B : th m ; b : không th m.ọ ơ ơ
Cho bi t các gen liên k4 t không hoàn toàn trên NST th ng và có t n s hoán v gen :f = 20%ế ế ườ ầ ố ị
Vi t s đ lai t P đn Fế ơ ồ ừ ế 2 khi cho lai cây ng t – không th m thu n ch ng v i chua – th m thu n ọ ơ ầ ủ ớ ơ ầ
ch ng.ủ
Bài 28. t m : gen A : kén tr ng B : kén dài, a : kén vàng, b : kén b u d c.Ở ằ ắ ầ ụ
Các gen cùng liên k t trên NST. Cho t m kén tr ng – dài thu n ch ng lai v i t m kén vàng -b u ế ằ ắ ầ ủ ớ ằ ầ
d c đc Fụ ượ 1. Ti p t c cho Fế ụ 1 t p giao v i nhau. vi t s đ lai t P đn Fạ ớ ế ơ ồ ừ ế 2 n u f= 40%.ế
Bài 29.
Trong m t thí nghi m cho ngô thân cao - h t vàng lai v i thân th p - h t tr ng. Ng i ta thu đc ộ ệ ạ ớ ấ ạ ắ ườ ượ
F1 v i s l ng t ng lo i nh sau :ớ ố ượ ừ ạ ư
81 th p – vàng : 79 cao – tr ng : 21 th p – tr ng : 19 cao – vàng ấ ắ ấ ắ
a. Phân tích ki u gen c a 2 cây b , m . Xác đnh t n s hoán v gen (f) và vi t s đ lai ể ủ ố ẹ ị ầ ố ị ế ơ ồ
minh h a.ọ
b. Hoán v gen xãy ra khi nào và cs ý nghĩa gì ?ị
c. Đây là ph ng pháp lai gì ? ý nghĩa c a nó.ươ ủ
Bài 30. m t loài th c v t : A : tròn , B : th m, a : b u d c ; b : không th m.Ở ộ ự ậ ơ ầ ụ ơ
Các gen c ng n m trên 1 NST.ừ ằ
1. Cho các cây qu tròn – th m lai v i b u d c – không th m Fả ơ ớ ầ ụ ơ 1 thu đc :ượ
4 tròn – không th mơ
4 b u d c – th m ầ ụ ơ
1 : tròn – th m ơ
1 : b u d c – không th mầ ụ ơ
2. m t thí nghi m khác, ng i ta thu đc :Ở ộ ệ ườ ượ
4 : tròn – th mơ
4: b u d c – không th mầ ụ ơ
1 tròn – không th mơ
1 b u d c – th mầ ụ ơ
Vi t s đ lai cho m i thí nghi m trên.ế ơ ồ ỗ ệ
Bài 31.
m t loài th c v t, qu tròn tr i so v i qu dài, chín s m tr i so v i chín mu n. Gen n m trên Ở ộ ự ậ ả ộ ớ ả ớ ộ ớ ộ ằ
NST th ng.ườ
Phép lai 1 : Tròn – s m lai v i dài – mu n. Fớ ớ ộ 1 thu đc :ượ
60 tròn – mu nộ
60 dài – s mớ
15 tròn – s m ớ
15 dài – mu n ộ
Phép lai 2 : Tròn – s m lai v i dài – mu n . Fớ ớ ộ 1 g m :ồ
80 tròn – s mớ
80 dài – mu n ộ
20 tròn – mu nộ
20 dài – s m.ớ
1. Gi i thích và l p s đ lai cho phép lai 1 và 2.ả ậ ơ ồ
2. Cây tròn – s m P trong phép lai 1 lai v i cây tròn – s m P trong phép lai 2 thì k t qu thu ớ ớ ớ ế ả
đc nh th nào ?ượ ư ế
Bài 32.
Cho m t cá th Fộ ể 1 lai v i 3 cá th khác :ớ ể
- V i cá th 1 đc th h lai trong đó có 6,25% cây th p – h t dàiớ ể ượ ế ệ ấ ạ

- V i cá th 2 đc th h lai trong đó có 12,5% th p – dàiớ ể ượ ế ệ ấ
- V i cá th 3 đc th h lai trong đó có 25% th p - dàiớ ể ượ ế ệ ấ
Cho bi t m i gen trên 1 NST quy đnh 1 tính tr ng. T ng ph n v i th p – dài là cao – tròn.ế ỗ ị ạ ươ ả ớ ấ
Bi n lu n và vi t s đ lai c ho 3 tr ng h p trên.ệ ậ ế ơ ồ ườ ợ
Bài 33.
Cho hai th thu n ch ng giao ph i v i nhau, th đc có tính tr ng lông đen – tr n; th cái có tính ỏ ầ ủ ố ớ ỏ ự ạ ơ ỏ
tr ng lông tr ng – xù đc Fạ ắ ượ 1. Cho các th Fỏ1 giao ph i v i nhau đc Fố ớ ượ 2 g m 28 đen – xù : 9 đen ồ
– tr n : 10 tr ng – xù và 3 tr ng – tr nơ ắ ắ ơ
c. Gi i thích quy lu t di truy n và vi t s đ lai bi t r ng m i tính tr ng nói trên do m t c p ả ậ ề ế ơ ồ ế ằ ỗ ạ ộ ặ
gen quy đnh.ị
d. Cho F1 giao ph i v i các th khác đc k t qu và ki u hình :ố ớ ỏ ượ ế ả ể
- F2 phân li : 3 : 3 : 1 : 1
- F2 phân li : 1 : 1 : 1 : 1
- F2 đng lo t có ki u hình gi ng nhau.ồ ạ ể ố
Bi n lu n và vi t s đ lai t ng tr ng h p trên.ệ ậ ế ơ ồ ừ ườ ợ
Bài 34.
cà chua, gen A quy đnh thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a quy đnh thân th p. Gen B : qu trònỞ ị ộ ớ ị ấ ả
tr i hoàn toàn so v i gen b : qu b u d c. Cho cà chua cao – tròn lai v i th p – b u d c thu đc ộ ớ ả ầ ụ ớ ấ ầ ụ ượ
F1 :
162 cao – tròn : 158 th p – b u d c : 42 cao – b u d c : 38 th p – tròn.ấ ầ ụ ầ ụ ầ
Bi n lu n và vi t s đ lai.ệ ậ ế ơ ồ
Bài 35.
Cho bi t cà chua tính tr ng cao tr i so v i th p, tròn tr i so v i b u d c.ế ở ạ ộ ớ ấ ộ ớ ầ ụ
Khi cho giao ph n gi a cà chua cao – tròn v i th p – b u d c đ Fấ ữ ớ ấ ầ ụ ượ 1 có 2 k t qu khác nhau :ế ả
Phép lai 1 : 294 cao – tròn : 294 th p – b u d cấ ầ ụ
59 cao – b u d c : 56 th p – tròn.ầ ụ ấ
Phép lai 2 : 126 cao – b u d c : 126 th p – trònầ ụ ấ
24 : cao – tròn : 24 th p – b u d c.ấ ầ ụ
Bi n lu n và vi t s đ lai cho t ng phép lai.ệ ậ ế ơ ồ ừ
Bài 36.
Khi lai hai th cây thu n ch ng h t tr n, hoa tr ng v i h t nhăn, hoa đ thu đc Fứ ầ ủ ạ ơ ắ ớ ạ ỏ ượ 1 toàn tr n, ơ
h ng (tính tr ng đ tr i so v i tr ng). Cho các cây Fồ ạ ỏ ộ ớ ắ 1 giao ph n v i nhau thu đc Fấ ớ ượ 2 có ki u hình ể
phân li :
840 tr n, h ng : 480 tr n, tr ngơ ồ ơ ắ
320 nhăn, đ : 180 tr n, đỏ ơ ỏ
160 nhăn, h ng : 20 nhăn, tr ngồ ắ
1. Bi n lu n và vi t s đ lai t P đn Fệ ậ ế ơ ồ ừ ế 2.
2. Cho F1 lai phân tích. K t q a thu đc nh th nào ?ế ủ ượ ư ế
Bi t r ng không xãy ra hi n t ng đt bi n trong các phép lai trên.ế ằ ệ ượ ộ ế
Bài 37.
Cho hai cây thu n ch ng lai v i nhau đc Fầ ủ ớ ượ 1. Cho F1 t th ph n đc Fự ụ ấ ượ 2 phân li theo t l :ỷ ệ
810 cao, tròn : 315 cao, dài : 315 th p, tròn : 60 th p, dài.ấ ấ
Cho bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng và n m trên NST th ng, m i di n bi n c a NST tronh ế ỗ ị ộ ạ ằ ườ ọ ễ ế ủ
t bào sinh noãn và t bào sinh h t ph n là nh nhau.ế ế ạ ấ ư
Bi n luân và vi t s đ lai t P đn Fệ ế ơ ồ ừ ế 2.
Bài 38.
Khi cho giao ph n gi a hai cây thu đc Fấ ữ ượ 1 có t l phân li nh sau :ỷ ệ ư
70% cao, tròn : 20% th p, b u d c :ấ ầ ụ
5% cao, b u d c : 5% th p, tròn.ầ ụ ấ

1. Bi n lu n và vi t s đ lai t P đn Fệ ậ ế ơ ồ ừ ế 2.
2. Cho cây cao, tròn và th p, b u d c Fấ ầ ụ ở 1 giao ph n v i nhau. xác đnh s phân li Fấ ớ ị ự ở 2.
Bài 39.
Khi cho P mang tính tr ng t ng ph n lai v i nhau đc Fạ ươ ả ớ ượ 1 đng lo t gi ng nhau. cho Fồ ạ ố 1 t th ự ụ
ph n thu đc Fấ ượ 2 có m t trong các tr ng h p sau :ộ ườ ợ
- 262 cao, dài : 86 cao, ng n : 88 th p, dài : 29 th p, ng n.ắ ấ ấ ắ
- 220 cao, dài : 74 th p, ng n.ấ ắ
- 281 cao, dài : 19 cao, ng n : 19 th p, dài : 81 th p, ng n.ắ ấ ấ ắ
Cho bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng. Di n bi n c a các cây lai Fế ỗ ị ộ ạ ễ ế ủ 1 trong gi m phân gi ng ả ố
nhau và không xu t hi n hoán v gen v i t n s 50%.ấ ệ ị ớ ầ ố
Bi n lu n và vi t s đ lai t P đn Fệ ậ ế ơ ồ ừ ế 2.
Bài 40.
Khi lai gi a hai cây P đu d h p 2 c p gen và có ki u hình h t đ, tròn v i nhau đc Fữ ề ị ợ ặ ể ạ ỏ ớ ượ 1 có t l ỷ ệ
phân li :
54% đ, tròn : 21% đ, dài : 21% tr ng, tròn : 4% tr ng, dài.ỏ ỏ ắ ắ
Hãy xác đnh ki u gen và t l m i lo i giao t P bi t m i tính tr ng trên đu do m t gen quy ị ể ỷ ệ ỗ ạ ử ở ế ỗ ạ ề ộ
đnh và n m trên NST th ng.ị ằ ườ
Bài 41.
Cho F1 có ki u gen gi ng nhau lai v i :ể ố ớ
1. Cây 1 đc th h lai g m: ượ ế ệ ồ
50 qu b u d c, hoa h ng : 50 qu dài, hoa tr ng.ả ầ ụ ồ ả ắ
2. Cây 2 đc th h lai g m:ượ ế ệ ồ
25 tròn, đ : 50 b u d c, hoa h ng : 25 dài, tr ng.ỏ ầ ụ ồ ắ
2. Cây 3 đc th h lai g m 100 cây có 6 cây tròn, tr ng và 6 cây dài, đ. Còn l i là các cây ượ ế ệ ồ ắ ỏ ạ
cho các ki u gen khác nhau.ể
Cho bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng, tròn tr i so v i dài, đ tr i so v i tr ng. C u trúc NST ế ỗ ị ộ ạ ộ ớ ỏ ộ ớ ắ ấ
c a cây 3 không thay đi.ủ ổ
Bi n lu n và vi t s đò lai các tr ng h p. Tính s l ng m i lo i ki u hình cây sinh ra trong ệ ậ ế ơ ườ ợ ố ượ ỗ ạ ể
phép lai gi a Fữ1 v i cây 3.ớ
DI TRUY N NG IỀ ƯỜ
Bài 42.
ng i b nh mù màu do gen l n m quy đnh, gen tr i M cho ki u hình bình th ng. Tìm k t quỞ ườ ệ ặ ị ộ ể ườ ế ả
ki u hình đi con trong các gia đình :ể ở ờ
a. M bình th ng, b bi u hi n b nh.ẹ ườ ố ể ệ ệ
b. M mang gen gây b nh nh ng không bi u hi n, b bình th ng.ẹ ệ ư ể ệ ố ườ
c. M mang gen gây b nh nh ng không bi u hi n b nh, b gây b nh.ẹ ệ ư ể ệ ệ ố ệ
Bài 43.
ru i gi m, gen W quy đnh m t đ, w quy đnh m t tr ng. Cùng liên k t trên NST gi i tính X.Ở ồ ấ ị ắ ỏ ị ắ ắ ế ớ
1. B , m có ki u gen, ki u hình th nào đ Fố ẹ ể ể ế ể 1 có n a s ru i cái m t đ và n a s ru i cái ữ ố ồ ắ ỏ ữ ố ồ
m t tr ng.ắ ắ
2. N u mu n Fế ố ở 2 ki u hình m t đ đu có ru i đc, cái thì ki u gen, ki u hình c a P th ể ắ ỏ ề ở ồ ự ể ể ủ ế
nào ?
Bài 44.
Trong m t gia đình, m có ki u hình bình th ng, cha b mù màu. H có 3 đa con : 1 trai và 2 gái.ộ ẹ ể ườ ị ọ ứ
Các ng i con l n lên l p gia đình :ườ ớ ậ
-Ng i con trai bình th ng c i v bình th ng sinh đc m t cháu trai mù màu.ườ ườ ướ ợ ườ ượ ộ

