ĐNH LU T III MEN ĐEN
Bài 13.
gà, gen A quy đnh chân th p, gen a quy đnh chân cao. Gen BB : lông đen, gen Bb : lông đm,
gen bb : lông tr ng. Bi t gen n m trên 1 NST. ế
Cho gà thu n ch ng th p, tr ng lai v i cao, đen đc F ượ 1. Cho F1 lai v i nhau. Xác đnh k t qu thu ế
đc c a phép lai.ượ
Bài 14.
Khi cho lai hai gi ng cà chua thu n ch ng : Qu đ – b u v i qu vàng – tròn đc F ượ 1 toàn đ
tròn. Ti p t c cho Fế 1 giao ph n v i nhau F 2 thu đc 901 đ – tròn : 299 đ – b u : 301 vàng tròn ượ
: 103 vàng b u.
a. Xác đnh ki u gen c a P và vi t s đ lai t P đn F ế ơ ế 2.
b. Cho hai cây qu đ – tròn và đ – b u F 2 ti p t c giao ph n v i nhau thì Fế 3 thu
đc t l 3 đ – tròn : 3 đ – b u : 1 vàng tròn : 1 vàng - b u.ượ
Xác đnh ki u gen c a hai cây cà chua đó. Vi t s đ lai t F ế ơ 2 đn Fế3.
Bài 15. Cho bò lông đen không s ng lai v i bò lông vàng có s ng F 1 thu đc toàn lông đen có ượ
s ng. Cho F1 lai v i bò ch a bi t rõ ki u gen, F ư ế 2 thu đc 75% đen, có s ng : 25% đen, có s ng.ượ
1. Xác đnh ki u gen c a các bò trên và vi t s đ lai t P đn F ế ơ ế 2.
2. Gi s ngay F 1 thu đc k t qu 32 đen, có s ng : 12 vàng, có s ng : 11 vàng, không s ng.ượ ế
Xác đnh ki u gen b , m bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng n m trên các NST khác ế
nhau.
Bài 16. Cho các th có cùng ki u gen giao ph i v i nhau thu đc F ượ 1 :
57 th đen – lông tr n : 20 th đen – lông xù : 18 th tr ng- lông tr n : 6 th tr ng – lông xù. ơ ơ
Bi t r ng m i gen quy đnh m t tính tr ng và phân li đc l p.ế
1. Xác đnh tính tr ng tr i, l n và vi t s đ lai. ế ơ
2. Cho th F1 màu tr ng – lông tr n lai v i th đen – lông xù. Xác đnh k t qu lai. ơ ế
3. Cho m t th P phép lai 1 lai v i m t th khác thu đc F ượ 1 đnh lo t th có ki u hình
gi ng nhau.
Bi n lu n và vi t s đ lai. ế ơ
Bài 17.
Cho cà chua thân cao, qu vàng lai v i thân th p, qu đ, F 1 toàn thân cao, qu đ. Cho F 1 lai v i
nhau F2 thu đc 721 cao, đ :239 cao, vàng : 241 th p, đ : 80 th p, vàng.ượ
1. Bi n lu n và vi t s đ lai t P đn F ế ơ ế 2.
2. Xác đnh ki u gen và ki u hình b , m đ ngay F 1 đã phân tính v c hai tính tr ng trên là
a. 3 : 3 : 1 : 1
b. 3 : 1
c. 1: 1: 1: 1
Bài 33. Cho hai th thu n ch ng giao ph i v i nhau, th đc có tính tr ng lông đen – tr n; th cái ơ
có tính tr ng lông tr ng – xù đc F ượ 1. Cho các th F1 giao ph i v i nhau đc F ượ 2 g m 28 đen – xù :
9 đen – tr n : 10 tr ng – xù và 3 tr ng – tr nơ ơ
a. Gi i thích quy lu t di truy n và vi t s đ lai bi t r ng m i tính tr ng nói trên do m t c p ế ơ ế
gen quy đnh.
b. Cho F1 giao ph i v i các th khác đc k t qu và ki u hình : ượ ế
- F2 phân li : 3 : 3 : 1 : 1
- F2 phân li : 1 : 1 : 1 : 1
- F2 đng lo t có ki u hình gi ng nhau.
Bi n lu n và vi t s đ lai t ng tr ng h p trên. ế ơ ườ
1. Cho tròn, ng t lai v i b u d c, chua, F 1 thu đc 121 tròn, ng t : 123 b u d c, chua.ượ
Xác đnh ki u hình b , m m i phép lai.
Bài 21. lúa gen A : thân cao ; a : thân th p, B : h t dài ; b : h t tròn
Bi t các gen cùng n m trên 1 NST và liên k t hoàn toàn. Tìm ki u gen, ki u hình c a b , m đ Fế ế 1
có s phân tính:
1. 320 cao, dài :108 th p, dài
2. 99 cao, tròn : 200 cao, dài : 102 th p, dài.
Bài 22.
Khi lai 2 th cây thu n ch ng đen - tròn, tr ng – dài lai v i nhau đc F ượ 1. Ti p t c cho Fế 1 giao
ph n v i nhau, F 2 thu đc :ượ
1 đen – tròn : 2 đen – b u d c : 1 tr ng – dài.
1. Xác đnh ki u gen c a P và vi t s đ lai t P đn F ế ơ ế 2.
2. Đ có t l phân li :
1 đen – b u d c : 1 đen – dài : 1 tr ng – b u d c : 1 tr ng – dài
th h P có ki u gen, ki u hình nh th nào ? ế ư ế
Bài 23.
1. Giao ph n hai cây thu n ch ng đc F ượ 1, F1 t th ph n thu đc F ượ 2 g m 2 ki u hình :
752 tròn, ng t : 249 dài, chua.
2. Giao ph n gi a hai cây trhu n ch ng đc F ượ 1, F1 ti p t c th ph n thu đc Fế ượ 2 g m 3 lo i
ki u hình là :
253 tròn, chua : 504 tròn, ng t : 248 dài, ng t.
Xác đnh ki u gen,ki u hình c a P, l p s đ lai cho m i phép lai trên. ơ
Bài 24.
m t loài đng v t hai tính tr ng lông dài, m tr ng là tr i hoàn toàn so v i lông ng n, m vàng.
M i tính tr ng do 1 gen quy đnh, các gen liên k t hoàn toàn trên cùng 1 NST th ng. ế ườ
Cho m t cá th đc có ki u hình ng n, vàng giao ph i l n l t v i 5 cá th khác nh ng đu có ượ ư
ki u hình là dài tr ng thu đc các k t qu sau : ượ ế
1. V i cá th th nh t thu đc đng lo t con lai dài, tr ng. ượ
2. V i cá th th hai thu đc 2 ki u hình có t l ngang nhau : dài, tr ng và dài, vàng. ượ
3. V i cá th th ba thu đc 3 ki u hình có t l ngang nhau : dài, tr ng và ng n, tr ng. ượ
4. V i cá th th t thu đc 2 ki u hình có t l ngang nhau : dài, tr ng và ng n, vàng. ư ượ
5. V i cá th th năm thu đc 2 ki u hình có t l ngang nhau : dài, vàng và ng n, tr ng. ượ
Xác đnh ki u gen c a m i cá th mang lai và l p s đ lai. ơ
Bài 25.
Khi lai hai cây hoa thu n ch ng c a m t loài, th h F ế 1 thu đu oc đu có ki u hình hoa cánh kép,
màu đ. Cho F1 giao ph n ng u nhiên v i nhau thu đc F ượ 2, phân tích k t qu Fế 2 cho th y 2
tr ng h p phân li theo t l sau :ườ
Tr ng h p 1 : 3 kép, đ : 1 đn, tr ng.ườ ơ
Tr ng h p 2 : 9 kép, đ : 3 kép, tr ng : 3 đn, đ : 1 đn, tr ng.ườ ơ ơ
1. Hãy xác đnh quy lu t di truy n chi ph i m i tính tr ng theo t ng tr ng h p trên. ườ
2. Vi t s đ lai t ng tr ng h p.ế ơ ườ
HOÁN V GEN
* HOÁN V GEN TRONG PHÉP LAI PHÂN TÍCH.
Bài 26.
Cho b m t m đc có kém màu tr ng, hình b u d c giao ph i v i b m t m cái vàng, dài. Fướ ướ 1 sinh
ra đng lo t b m tr ng – dài. Cho b m t m đc F ướ ướ 1 lai phân tích.
Xác đnh k t qu lai bi t t n s hoán v f = 25%. ế ế
Bài 27. m t loài th c v t m t s đc đi m c a qu đc quy đnh b i các gen : ượ
A : ng t ; a : chua ; B : th m ; b : không th m. ơ ơ
Cho bi t các gen liên k4 t không hoàn toàn trên NST th ng và có t n s hoán v gen :f = 20%ế ế ườ
Vi t s đ lai t P đn Fế ơ ế 2 khi cho lai cây ng t – không th m thu n ch ng v i chua – th m thu n ơ ơ
ch ng.
Bài 28. t m : gen A : kén tr ng B : kén dài, a : kén vàng, b : kén b u d c.
Các gen cùng liên k t trên NST. Cho t m kén tr ng – dài thu n ch ng lai v i t m kén vàng -b u ế
d c đc F ượ 1. Ti p t c cho Fế 1 t p giao v i nhau. vi t s đ lai t P đn F ế ơ ế 2 n u f= 40%.ế
Bài 29.
Trong m t thí nghi m cho ngô thân cao - h t vàng lai v i thân th p - h t tr ng. Ng i ta thu đc ườ ượ
F1 v i s l ng t ng lo i nh sau : ượ ư
81 th p – vàng : 79 cao – tr ng : 21 th p – tr ng : 19 cao – vàng
a. Phân tích ki u gen c a 2 cây b , m . Xác đnh t n s hoán v gen (f) và vi t s đ lai ế ơ
minh h a.
b. Hoán v gen xãy ra khi nào và cs ý nghĩa gì ?
c. Đây là ph ng pháp lai gì ? ý nghĩa c a nó.ươ
Bài 30. m t loài th c v t : A : tròn , B : th m, a : b u d c ; b : không th m. ơ ơ
Các gen c ng n m trên 1 NST.
1. Cho các cây qu tròn – th m lai v i b u d c – không th m F ơ ơ 1 thu đc :ượ
4 tròn – không th mơ
4 b u d c – th m ơ
1 : tròn – th m ơ
1 : b u d c – không th m ơ
2. m t thí nghi m khác, ng i ta thu đc : ườ ượ
4 : tròn – th mơ
4: b u d c – không th m ơ
1 tròn – không th mơ
1 b u d c – th m ơ
Vi t s đ lai cho m i thí nghi m trên.ế ơ
Bài 31.
m t loài th c v t, qu tròn tr i so v i qu dài, chín s m tr i so v i chín mu n. Gen n m trên
NST th ng.ườ
Phép lai 1 : Tròn – s m lai v i dài – mu n. F 1 thu đc :ượ
60 tròn – mu n
60 dài – s m
15 tròn – s m
15 dài – mu n
Phép lai 2 : Tròn – s m lai v i dài – mu n . F 1 g m :
80 tròn – s m
80 dài – mu n
20 tròn – mu n
20 dài – s m.
1. Gi i thích và l p s đ lai cho phép lai 1 và 2. ơ
2. Cây tròn – s m P trong phép lai 1 lai v i cây tròn – s m P trong phép lai 2 thì k t qu thu ế
đc nh th nào ?ượ ư ế
Bài 32.
Cho m t cá th F 1 lai v i 3 cá th khác :
- V i cá th 1 đc th h lai trong đó có 6,25% cây th p – h t dài ượ ế
- V i cá th 2 đc th h lai trong đó có 12,5% th p – dài ượ ế
- V i cá th 3 đc th h lai trong đó có 25% th p - dài ượ ế
Cho bi t m i gen trên 1 NST quy đnh 1 tính tr ng. T ng ph n v i th p – dài là cao – tròn.ế ươ
Bi n lu n và vi t s đ lai c ho 3 tr ng h p trên. ế ơ ườ
Bài 33.
Cho hai th thu n ch ng giao ph i v i nhau, th đc có tính tr ng lông đen – tr n; th cái có tính ơ
tr ng lông tr ng – xù đc F ượ 1. Cho các th F1 giao ph i v i nhau đc F ượ 2 g m 28 đen – xù : 9 đen
– tr n : 10 tr ng – xù và 3 tr ng – tr nơ ơ
c. Gi i thích quy lu t di truy n và vi t s đ lai bi t r ng m i tính tr ng nói trên do m t c p ế ơ ế
gen quy đnh.
d. Cho F1 giao ph i v i các th khác đc k t qu và ki u hình : ượ ế
- F2 phân li : 3 : 3 : 1 : 1
- F2 phân li : 1 : 1 : 1 : 1
- F2 đng lo t có ki u hình gi ng nhau.
Bi n lu n và vi t s đ lai t ng tr ng h p trên. ế ơ ườ
Bài 34.
cà chua, gen A quy đnh thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a quy đnh thân th p. Gen B : qu tròn
tr i hoàn toàn so v i gen b : qu b u d c. Cho cà chua cao – tròn lai v i th p – b u d c thu đc ượ
F1 :
162 cao – tròn : 158 th p – b u d c : 42 cao – b u d c : 38 th p – tròn.
Bi n lu n và vi t s đ lai. ế ơ
Bài 35.
Cho bi t cà chua tính tr ng cao tr i so v i th p, tròn tr i so v i b u d c.ế
Khi cho giao ph n gi a cà chua cao – tròn v i th p – b u d c đ F ượ 1 có 2 k t qu khác nhau :ế
Phép lai 1 : 294 cao – tròn : 294 th p – b u d c
59 cao – b u d c : 56 th p – tròn.
Phép lai 2 : 126 cao – b u d c : 126 th p – tròn
24 : cao – tròn : 24 th p – b u d c.
Bi n lu n và vi t s đ lai cho t ng phép lai. ế ơ
Bài 36.
Khi lai hai th cây thu n ch ng h t tr n, hoa tr ng v i h t nhăn, hoa đ thu đc F ơ ượ 1 toàn tr n, ơ
h ng (tính tr ng đ tr i so v i tr ng). Cho các cây F 1 giao ph n v i nhau thu đc F ượ 2 có ki u hình
phân li :
840 tr n, h ng : 480 tr n, tr ngơ ơ
320 nhăn, đ : 180 tr n, đ ơ
160 nhăn, h ng : 20 nhăn, tr ng
1. Bi n lu n và vi t s đ lai t P đn F ế ơ ế 2.
2. Cho F1 lai phân tích. K t q a thu đc nh th nào ?ế ượ ư ế
Bi t r ng không xãy ra hi n t ng đt bi n trong các phép lai trên.ế ượ ế
Bài 37.
Cho hai cây thu n ch ng lai v i nhau đc F ượ 1. Cho F1 t th ph n đc F ượ 2 phân li theo t l :
810 cao, tròn : 315 cao, dài : 315 th p, tròn : 60 th p, dài.
Cho bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng và n m trên NST th ng, m i di n bi n c a NST tronh ế ườ ế
t bào sinh noãn và t bào sinh h t ph n là nh nhau.ế ế ư
Bi n luân và vi t s đ lai t P đn F ế ơ ế 2.
Bài 38.
Khi cho giao ph n gi a hai cây thu đc F ượ 1 có t l phân li nh sau : ư
70% cao, tròn : 20% th p, b u d c :
5% cao, b u d c : 5% th p, tròn.
1. Bi n lu n và vi t s đ lai t P đn F ế ơ ế 2.
2. Cho cây cao, tròn và th p, b u d c F 1 giao ph n v i nhau. xác đnh s phân li F 2.
Bài 39.
Khi cho P mang tính tr ng t ng ph n lai v i nhau đc F ươ ượ 1 đng lo t gi ng nhau. cho F 1 t th
ph n thu đc F ượ 2 có m t trong các tr ng h p sau : ườ
- 262 cao, dài : 86 cao, ng n : 88 th p, dài : 29 th p, ng n.
- 220 cao, dài : 74 th p, ng n.
- 281 cao, dài : 19 cao, ng n : 19 th p, dài : 81 th p, ng n.
Cho bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng. Di n bi n c a các cây lai Fế ế 1 trong gi m phân gi ng
nhau và không xu t hi n hoán v gen v i t n s 50%.
Bi n lu n và vi t s đ lai t P đn F ế ơ ế 2.
Bài 40.
Khi lai gi a hai cây P đu d h p 2 c p gen và có ki u hình h t đ, tròn v i nhau đc F ượ 1 có t l
phân li :
54% đ, tròn : 21% đ, dài : 21% tr ng, tròn : 4% tr ng, dài.
Hãy xác đnh ki u gen và t l m i lo i giao t P bi t m i tính tr ng trên đu do m t gen quy ế
đnh và n m trên NST th ng. ườ
Bài 41.
Cho F1 có ki u gen gi ng nhau lai v i :
1. Cây 1 đc th h lai g m: ượ ế
50 qu b u d c, hoa h ng : 50 qu dài, hoa tr ng.
2. Cây 2 đc th h lai g m:ượ ế
25 tròn, đ : 50 b u d c, hoa h ng : 25 dài, tr ng.
2. Cây 3 đc th h lai g m 100 cây có 6 cây tròn, tr ng và 6 cây dài, đ. Còn l i là các cây ượ ế
cho các ki u gen khác nhau.
Cho bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng, tròn tr i so v i dài, đ tr i so v i tr ng. C u trúc NST ế
c a cây 3 không thay đi.
Bi n lu n và vi t s đò lai các tr ng h p. Tính s l ng m i lo i ki u hình cây sinh ra trong ế ơ ườ ượ
phép lai gi a F1 v i cây 3.
DI TRUY N NG I ƯỜ
Bài 42.
ng i b nh mù màu do gen l n m quy đnh, gen tr i M cho ki u hình bình th ng. Tìm k t qu ườ ườ ế
ki u hình đi con trong các gia đình :
a. M bình th ng, b bi u hi n b nh. ườ
b. M mang gen gây b nh nh ng không bi u hi n, b bình th ng. ư ườ
c. M mang gen gây b nh nh ng không bi u hi n b nh, b gây b nh. ư
Bài 43.
ru i gi m, gen W quy đnh m t đ, w quy đnh m t tr ng. Cùng liên k t trên NST gi i tính X. ế
1. B , m có ki u gen, ki u hình th nào đ F ế 1 có n a s ru i cái m t đ và n a s ru i cái
m t tr ng.
2. N u mu n Fế 2 ki u hình m t đ đu có ru i đc, cái thì ki u gen, ki u hình c a P th ế
nào ?
Bài 44.
Trong m t gia đình, m có ki u hình bình th ng, cha b mù màu. H có 3 đa con : 1 trai và 2 gái. ườ
Các ng i con l n lên l p gia đình :ườ
-Ng i con trai bình th ng c i v bình th ng sinh đc m t cháu trai mù màu.ườ ườ ướ ườ ượ